Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề thi

Bảng đơn vị đo khối lượng

A
Admin
ToánLớp 451 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1dag = ....g

1 hg = ....dag

10g =...dag

10 dag =...hg

Xem đáp án

1dag = 10 g

1 hg = 10 dag

10g =1 dag

10 dag =1 hg

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4 dag = ...g

3 kg = ...hg

2kg 300g = ....g

8 hg = ...dag

7 kg = ....g

2kg 30 g =....g

Xem đáp án

4 dag = 40 g

3 kg = 30 hg

2kg 300g = 2300g

8 hg = 80 dag

7 kg = 7000g

2kg 30 g = 2030g

3. Tự luận
1 điểm

Tính

380g + 195g

452 hg x 3

928 dag - 274 dag

768 hg : 6

Xem đáp án

380g + 195g = 575g

452 hg x 3 = 1356 hg

928 dag - 274 dag = 654 dag

768 hg : 6 = 128 hg

4. Tự luận
1 điểm

Điền <, >, = vào chỗ trống

5dag ....50g

4 tạ 30 kg.....4 tạ 3kg

8 tấn .....8100 kg

3 tấn 500 kg.......350 kg

Hướng dẫn: Đổi ra cùng một đơn vị rồi so sánh và điền dấu.

Xem đáp án

5dag = 50g

4 tạ 30 kg = 430 kg > 4 tạ 3kg = 403 kg

8 tấn = 8000 kg < 8100 kg

3 tấn 500 kg = 350 kg

5. Tự luận
1 điểm

Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?

Xem đáp án

4 gói bánh cân nặng là:

150 x 4 = 600 g

2 gói kẹo cân nặng là:

200 x 2 = 400 g

Số ki-lô-gam bánh và kẹo có tất cả là:

600 + 400 = 1000 (g) hay 1kg

Đáp số 1kg

Lưu ý: cũng có thể trình bày bước tính cuối cùng như sau:

600 + 400 = 1000 (g)

1000 g = 1 kg