Bài tập Xâu kí tự có đáp án
Đề thi

Bài tập Xâu kí tự có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 10115 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em đã biết dữ liệu xâu kí tự (gọi tắt là xâu) từ Bài 16 và chúng ta có thể tạo các biến kiểu xâu kí tự theo nhiều cách khác nhau:

Em đã biết dữ liệu xâu kí tự (gọi tắt là xâu) từ Bài 16 và chúng ta có thể tạo các (ảnh 1)Liệu có lệnh nào trích ra từng kí tự của một xâu kí tự? Đếm số kí tự của một xâu?
Xem đáp án

Lệnh trích ra từng kí tự của một xâu kí tự: thông qua chỉ số, bắt đầu từ 0 giống danh sách.

Đếm số kí tự của một xâu: lệnh len()

2. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu cấu trúc của xâu kí tự

Quan sát các ví dụ sau để biết cấu trúc xâu kí tự, so sánh với danh sách để biết sự khác nhau giữa xâu (string) và danh sách (list)

Xem đáp án

- Cấu trúc xâu kí tự: xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode.

- So sánh với danh sách:
+ Giống: Xâu có thể coi là một danh sách các kí tự, có thể truy cập từng kí tự xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() – 1

+ Khác: Không thể thay đổi từng kí tự của xâu.

3. Tự luận
1 điểm

Các xâu kí tự sau có hợp lệ không?

a) “123&*()+-ABC”                    

b) “1010110&0101001”

c) “Tây nguyên”                           

d) 11111111 = 256

Xem đáp án

Các xâu ý a, b, c hợp lệ.

11111111 = 256 không được đặt trong dấu nháy, không hợp lệ

4. Tự luận
1 điểm

Mỗi xâu hợp lệ ở Câu 1 có độ dài bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

a) “123&*()+-ABC”: 12

b) “1010110&0101001”: 15

c) “Tây nguyên”:10

5. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu lệnh duyệt từng kí tự của xâu

Quan sát các lệnh sau để biết cách duyệt từng kí tự của xâu kí tự bằng lệnh for. Có hai cách duyệt, theo chỉ số và theo phần tử của xâu kí tự.

Tìm hiểu lệnh duyệt từng kí tự của xâu Quan sát các lệnh sau để biết cách duyệt (ảnh 1)
Xem đáp án

Có hai cách duyệt:

- Theo chỉ số: biến i lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự s, từ 0 đến len(s) – 1. Kí tự tại chỉ số i là s[i]

- Theo phần tử của xâu kí tự: biến ch sẽ được gán lần lượt các kí tự của xâu s từ đầu đến cuối.

6. Tự luận
1 điểm

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị bao nhiêu?

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị bao nhiêu? (ảnh 1)
Xem đáp án

skq = “12”

7. Tự luận
1 điểm

Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức logic sau cho kết quả là đúng hay sai?

a) s1 in s2                                    

b) s1 + s1 in s2

c) “abcabca” in s2                        

d) “abc123” in s2

Xem đáp án

a) s1 in s2: True                           

b) s1 + s1 in s2: True

c) “abcabca” in s2: True               

d) “abc123” in s2: False

8. Tự luận
1 điểm

Cho xâu S, viết đoạn lệnh trích ra xâu con của S bao gồm ba kí tự đầu tiên của S

Xem đáp án

Chương trình:
for i in range(0,3):

    s1.append(s[i])

print(s1)

9. Tự luận
1 điểm

Viết chương trình kiểm tra xâu S có chứa chữ số không. Thông báo “S có chứa chữ số” hoặc “S không chứa chữ số nào”.

Xem đáp án

m=0

for ch in S:

    if '0'<=ch<='9':

        m=m+1

if m>0:

    print("Xâu S có chữ số")

else:

    print("Xâu S không chứa chữ số nào")

10. Tự luận
1 điểm

Cho hai xâu s1, s2. Viết đoạn chương trình chèn xâu s1 vào giữa s2, tại vị trí len(s2)//2. In kết quả ra màn hình.

Xem đáp án

n=len(s2)//2

s3=""

for i in range(0,n):

    s3=s3+s2[i]

for i in range(0,len(s1)):

    s3=s3+s1[i]

for i in range(n,len(s2)):

    s3=s3+s2[i]

print(s3)

11. Tự luận
1 điểm

Viết chương trình nhập số học sinh và họ tên học sinh. Sau đó đếm xem trong danh sách có bao nhiêu bạn tên là “Hương”.

Gợi ý: Sử dụng toán tử in để kiểm tra một xâu có là xâu con của một xâu khác.

Xem đáp án

Chương trình:

A=[]

m=0

n=int(input("Nhập số học sinh: "))

for i in range(0,n):

    A.append(input("Nhập họ tên học sinh:"))

for i in range(0,n):

    if "Hương" in A[i]:

        m+=1;

print("Lop có ", m, " bạn tên Hương")