Bài tập Xác định vectơ, chỉ ra các yếu tố của vectơ lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định vectơ, chỉ ra các yếu tố của vectơ lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1265 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vectơ sau, vectơ nào sau đây có điểm đầu là A, điểm cuối là B?

\(\overrightarrow {AA} \);

\(\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {AB} \);

\(\overrightarrow {BB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B là \(\overrightarrow {AB} \).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ – không?

\(\overrightarrow {BB} \);

\(\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {CA} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì vectơ – không là vectơ có điểm đầu điểm cuối trùng nhau nên \(\overrightarrow {BB} = \overrightarrow 0 \).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ nào sau đây cùng phương với   B C  . (ảnh 1)

Vectơ nào sau đây cùng phương với \(\overrightarrow {BC} \).

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {DA} \);

\(\overrightarrow {BB'} \);

\(\overrightarrow {C'C} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì BC // DA nên \(\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow {DA} \) là hai vectơ cùng phương.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ  B A   bằng với vectơ nào sau đây? (ảnh 1)

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) bằng với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {A'B'} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {CD} \) là hai vectơ cùng hướng và BA = CD nên \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {CD} \) là hai vectơ bằng nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) cùng hướng và AB = DC nên \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là

Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ   A A ′   có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là (ảnh 1)

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) và \(\overrightarrow {CC'} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) và AA' = BB'; AA' = CC' nên \(\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {BB'} ;\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {CC'} \).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {BI} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {CI} \);

\(\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ  A I   cùng hướng với vectơ nào sau đây? (ảnh 1)

Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {AB} \).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?

12;

4;

10;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD có số các chỉnh hợp chập 2 của 4 phần tử. Suy ra số vectơ là \(A_4^2 = 12\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là:

\(\overrightarrow {A'C'} \);

\(\overrightarrow {BA'} \);

\(\overrightarrow {BB'} \);

\(\overrightarrow {C'C} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là \(\overrightarrow {C'C} \).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện là

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CA} ;\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {BA} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {DA} \);

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các vectơ đó là \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).