Bài tập Xác định vectơ, chỉ ra các yếu tố của vectơ lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định vectơ, chỉ ra các yếu tố của vectơ lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1296 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các vectơ sau, vectơ nào sau đây có điểm đầu là A, điểm cuối là B?

\(\overrightarrow {AA} \);

\(\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {AB} \);

\(\overrightarrow {BB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B là \(\overrightarrow {AB} \).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ – không?

\(\overrightarrow {BB} \);

\(\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {CA} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì vectơ – không là vectơ có điểm đầu điểm cuối trùng nhau nên \(\overrightarrow {BB} = \overrightarrow 0 \).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ nào sau đây cùng phương với   B C  . (ảnh 1)

Vectơ nào sau đây cùng phương với \(\overrightarrow {BC} \).

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {DA} \);

\(\overrightarrow {BB'} \);

\(\overrightarrow {C'C} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì BC // DA nên \(\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow {DA} \) là hai vectơ cùng phương.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ  B A   bằng với vectơ nào sau đây? (ảnh 1)

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) bằng với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {A'B'} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {CD} \) là hai vectơ cùng hướng và BA = CD nên \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {CD} \) là hai vectơ bằng nhau.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) cùng hướng và AB = DC nên \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là

Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ   A A ′   có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là (ảnh 1)

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) và \(\overrightarrow {CC'} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) và AA' = BB'; AA' = CC' nên \(\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {BB'} ;\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {CC'} \).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {BI} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {CI} \);

\(\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ  A I   cùng hướng với vectơ nào sau đây? (ảnh 1)

Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {AB} \).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?

12;

4;

10;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD có số các chỉnh hợp chập 2 của 4 phần tử. Suy ra số vectơ là \(A_4^2 = 12\).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là:

\(\overrightarrow {A'C'} \);

\(\overrightarrow {BA'} \);

\(\overrightarrow {BB'} \);

\(\overrightarrow {C'C} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là \(\overrightarrow {C'C} \).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện là

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CA} ;\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {BA} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {DA} \);

\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các vectơ đó là \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tứ diện ABCD có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Độ dài của vectơ \[\overrightarrow {AC} \] là: 
                           Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = AC = 1\].

Vậy độ dài của vectơ \[\overrightarrow {AC} \] là 1.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề đúng?

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {A'B'} \) bằng nhau.

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {A'B'} \) cùng hướng nhưng khác độ dài.

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {A'B'} \)ngược hướng.

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {A'B'} \) vuông góc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề đúng? (ảnh 1) 

Vì hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {A'B'} \) cùng hướng và cùng độ dài nên chúng bằng nhau.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Vectơ đối với vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\overrightarrow {DC} \).

\(\overrightarrow {A'B'} \).

\(\overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Vectơ đối với vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\overrightarrow {BA} \). (ảnh 1)

Vectơ đối với vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\overrightarrow {BA} \).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ABCD.A'B'C'D' là hình lăng trụ đứng. Trong các vectơ sau, vectơ nào bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \).

\(\overrightarrow {BB'} \).

\(\overrightarrow {AB} \).

\(\overrightarrow {AD} \).

\(\overrightarrow {C'C} \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Có ABCD.A'B'C'D' là hình lăng trụ đứng nên \(\overrightarrow {AA'} \) và \(\overrightarrow {BB'} \) cùng hướng và cùng độ dài nên chúng bằng nhau.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ABCD.A'B'C'D' là hình lăng trụ đứng. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Xác định điểm M' trên cạnh A'B' sao cho \(\overrightarrow {MM'} = \overrightarrow {AA'} \).

Trung điểm của cạnh A'B'.

Trùng với A'.

Trùng với B'.

Trung điểm của cạnh CD.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Hướng dẫn giải: Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Gọi M' là trung điểm của A'B' .

Do ABB'A' là hình bình hành nên MM' // AA' và MM' = AA'.

Hai vectơ \(\overrightarrow {MM'} \) và \(\overrightarrow {AA'} \) có cùng hướng và cùng độ dài nên \(\overrightarrow {MM'} = \overrightarrow {AA'} \).

Do đó M' là điểm cần tìm.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'.

a

Vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) có điểm đầu là B, điểm cuối là B'.

ĐúngSai
b

Vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) bằng vectơ \(\overrightarrow {CC'} \).

ĐúngSai
c

Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) là \(\overrightarrow {CC'} \).

ĐúngSai
d

Có 2 vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ bằng vectơ \(\overrightarrow {BB'} \).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                   b) Đúng.              c) Sai.                  d) Sai.

 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. (ảnh 1)

 

a) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) có điểm đầu là B, điểm cuối là B'.

b) Đúng. Do \(\overrightarrow {BB'} \) và \(\overrightarrow {CC'} \) cùng hướng và BB' = CC' (tính chất lăng trụ) nên \(\overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {CC'} \).

c) Sai. Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {BB'} \) là \(\overrightarrow {C'C} \).

d) Đúng. Tương tự câu b, có \(\overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {AA'} \).

Vậy có hai vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ và bằng \(\overrightarrow {BB'} \) là \(\overrightarrow {AA'} \) và \(\overrightarrow {CC'} \).

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 2; AD = 3; A'A = 4.

a

Vectơ \(\overrightarrow {BA'} \) bằng vectơ \(\overrightarrow {CD'} \).

ĐúngSai
b

\(\left| {\overrightarrow {BA'} } \right| = \left| {\overrightarrow {A'D} } \right| = \left| {\overrightarrow {DB} } \right|\).

ĐúngSai
c

Số các vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp là \(A_8^2\).

ĐúngSai
d

Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {CC'} \) là 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                   b) Đúng.              c) Đúng.              d) Sai.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 2; AD = 3; A'A = 4. (ảnh 1) 

a) Đúng. Dễ thấy BCD'A' là hình bình hành nên A'B = D'C.

Lại có \(\overrightarrow {BA'} \), \(\overrightarrow {CD'} \) cùng hướng nên \(\overrightarrow {BA'} = \overrightarrow {CD'} \).

b) Đúng. Do ABCD.A'B'C'D' là hình hộp chữ nhật nên BA' = A'D = DB.

Do đó \(\left| {\overrightarrow {BA'} } \right| = \left| {\overrightarrow {A'D} } \right| = \left| {\overrightarrow {DB} } \right|\).

c) Đúng. Số các vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp là \(A_8^2\).

d) Sai. \(\left| {\overrightarrow {CC'} } \right| = \left| {\overrightarrow {AA'} } \right| = 4\).

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC với M là trung điểm cạnh BC.

a

Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) có điểm đầu là S, điểm cuối là M.

ĐúngSai
b

Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) và \(\overrightarrow {SA} \) bằng nhau.

ĐúngSai
c

Vectơ \(\overrightarrow {BC} \) có độ dài bằng độ dài cạnh đáy BC.

ĐúngSai
d

Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) và \(\overrightarrow {MS} \) đối nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                   b) Sai.                  c) Đúng.              d) Đúng.

Cho hình chóp tam giác S.ABC với M là trung điểm cạnh BC. (ảnh 1) 

a) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) có điểm đầu là S, điểm cuối là M.

b) Sai. Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) và \(\overrightarrow {SA} \) không cùng hướng nên chúng không bằng nhau.

c) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {BC} \) có độ dài bằng độ dài cạnh đáy BC.

d) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {SM} \) và \(\overrightarrow {MS} \) đối nhau.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD.
a

Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) có độ dài bằng độ dài cạnh AB.

ĐúngSai
b

Vectơ \(\overrightarrow {SA} \) và \(\overrightarrow {SB} \) bằng nhau.

ĐúngSai
c

Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) bằng nhau.

ĐúngSai
d

Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CD} \) đối nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                   b) Sai.                  c) Đúng.              d) Đúng.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. (ảnh 1) 

a) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) có độ dài bằng độ dài cạnh AB.

b) Sai. Vectơ \(\overrightarrow {SA} \) và \(\overrightarrow {SB} \) có độ dài bằng nhau nhưng chúng không cùng hướng nên vectơ \(\overrightarrow {SA} \) và \(\overrightarrow {SB} \) không bằng nhau.

c) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) cùng hướng và cùng độ dài nên chúng bằng nhau.

d) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CD} \) ngược hướng và cùng độ dài nên chúng đối nhau.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A'B'C', M là trung điểm của AB, M' là trung điểm của A'B'.

a

Vectơ \(\overrightarrow {MM'} \) bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \).

ĐúngSai
b

Vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) và \(\overrightarrow {BB'} \) cùng hướng và cùng độ dài.

ĐúngSai
c

Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {A'B'} \) đối nhau.

ĐúngSai
d

Vectơ \(\overrightarrow {BC} \) và \(\overrightarrow {B'C'} \) cùng hướng và cùng độ dài.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                   b) Đúng.              c) Sai.                  d) Đúng.

Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A'B'C', M là trung điểm của AB, M' là trung điểm của A'B'. (ảnh 1) 

a) Đúng. Do ABB'A' là hình bình hành nên MM' // AA' và MM' = AA'.

Do đó \(\overrightarrow {MM'} \)và \(\overrightarrow {AA'} \) cùng hướng và cùng độ dài nên chúng bằng nhau.

b) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) và \(\overrightarrow {BB'} \) cùng hướng và cùng độ dài.

c) Sai. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {A'B'} \) bằng nhau do chúng cùng hướng và cùng độ dài.

d) Đúng. Vectơ \(\overrightarrow {BC} \) và \(\overrightarrow {B'C'} \) cùng hướng và cùng độ dài.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều. Có bao nhiêu vectơ bằng với vectơ \(\overrightarrow {AA'} \)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều. Có bao nhiêu vectơ bằng với vectơ \(\overrightarrow {AA'} \)? (ảnh 1) 

Có hai vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là \(\overrightarrow {BB'} \) và \(\overrightarrow {CC'} \).

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp chữ nhật?

                 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 7

Có 7 vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp chữ nhật là

\(\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {AA'} ,\overrightarrow {AB'} ,\overrightarrow {AD'} ,\overrightarrow {AC'} \).

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' từ các đỉnh của hình hộp đã cho, có bao nhiêu vectơ đối (khác vectơ - không) của vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 4

Hướng dẫn giải:  Đáp án: 7 (ảnh 1)

Các vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {CD} ,\overrightarrow {B'A'} ,\overrightarrow {C'D'} \).

Vậy có 4 vectơ lập các đỉnh của hình hộp đã cho là vectơ đối (khác vectơ - không) của vectơ \(\overrightarrow {AB} \).

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 56

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương? (ảnh 1) 

Có \(A_8^2 = 56\)vectơ có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ hai đỉnh của hình lập phương.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không lập từ các đỉnh của hình lập phương và cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 7

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không lập từ các đỉnh của hình lập phương và cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {AB} \)? (ảnh 1) 

Có 7 vectơ khác vectơ – không lập từ các đỉnh của hình lập phương và cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\overrightarrow {BA} ,\overrightarrow {DC} ,\overrightarrow {CD} ,\overrightarrow {C'D'} ,\overrightarrow {D'C'} ,\overrightarrow {A'B'} ,\overrightarrow {B'A'} \).