Bài tập Vocabulary. Spending power có đáp án
8 câu hỏi
Speaking. Work in pairs. Look at the photos. Guesswhich of the items is themost expensive and which is the least expensive. (Nói. Làm việc theo cặp. Nhìn vào những bức ảnh. Đoán xem món nào đắt nhất và món nào ít tốn kém nhất)

Read aloud the numbers and currencies below. Whatother currencies doyou know? (Đọc to các con số và đơn vị tiền tệ bên dưới. Bạn biết những loại tiền tệ nào khác?)
Listen to the descriptions of the items in exercise 1.Complete the pricesusing the numbers below. Which is the most surprising, in your opinion? (Nghe mô tả về các món đồ trong bài tập 1. Hoàn thành giá bán bằng cách sử dụng các con số bên dưới. Theo bạn thì món đồ nào là đáng ngạc nhiên nhất?)
Vocabulary. Work in pairs. Where would you buy theitems inexercise 1? Match them with four of the shops and services below. Then listen and check. (Từ vựng. Làm việc theo cặp. Bạn sẽ mua những món đồ trong bài tập 1 ở đâu? Ghép chúng với bốn trong số các cửa hàng và dịch vụ bên dưới. sau đó nghe và kiểm tra)
Shops and services (Cửa hàng và dịch vụ)
baker's (cửa hàng đồ làm bánh) | cosmetics store (cửa hàng mỹ phẩm) |
bank (ngân hàng) | deli (delicatessen) (cửa hàng đặc sản) |
butcher's (cửa hàng thịt) | DIY store (cửa hàng đồ hand-made) |
charity shop (cửa hàng tình nguyện) | estate agent's (đại lý BĐS) |
chemist's (hiệu thuốc) | florist's (tiệm hoa) |
coffee shop (quán cà phê) | garden centre (trung tâm cây cảnh) |
clothes shop (cửa hàng thời trang) | greengrocer's (cửa hàng rau củ quả) |
jeweller's (tiệm trang sức) | post office (bưu điện) |
launderette (tiệm giặt là) | shoe shop (cửa hàng giày dép) |
newsagent's (cửa hàng báo) | stationer's (văn phòng phẩm) |
optician's (cửa hàng kính mắt) | takeaway (mang đi) |
Listen and repeat all of the shops andservices words from exercise 4. (Nghe và lặp lại tất cả các từ cửa hàng và dịch vụ trong bài tập 4)
Listen to four dialogues. Match them withfour of the shops and services from exercise 4. (Nghe bốn đoạn hội thoại. Ghép chúng với bốn trong số các cửa hàng và dịch vụ từ bài tập 4)
Vocabulary. Complete definitions 1-8 with thewordsand phrases below. (Từ vựng. Hoàn thành các định nghĩa 1-8 với các từ và cụm từ bên dưới)
Shopping (mua sắm)
bargain (món hời)
coupons (phiếu giảm giá)
discount (khuyến mãi)
price tag (thẻ ghi giá)
receipt (biên lai)
refund (trả lại)
sale (giảm giá)
special offer (ưu đãi đặc biệt)
1. "Buy one, get one free" is a common example of a _______
2. If you think something is a _______, you thinkit's a good price for what you are getting.
3. The _______ tells you how much somethingcosts in a shop.
4. When a shop has a _______ it sells some ofits items at lower prices for a few days or weeks.
5. If a shop gives you a _______, you pay lessthan the usual price.
6. Magazines sometimes have _______ that giveyou money off in a shop.
7. If you ask for a _______ in a shop, you ask foryour money back.
8. A _______ is a small piece of paper that youget when you pay for something.
Speaking. Read the Recycle! box. Look at thequestionnaire below and complete the questionswith the present perfect form of theverbs in bracketsand ever. Then do the questionnaire in pairs. (Nói. Đọc bảng Recycle. Nhìn vào bảng câu hỏi dưới đây và hoàn thành các câu hỏi ở dạng hiện tại hoàn thành của các động từ trong ngoặc và bao giờ hết. Sau đó làm bảng câu hỏi theo cặp.)

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

