2048.vn

Bài tập Vocabulary. Landscapes có đáp án
Đề thi

Bài tập Vocabulary. Landscapes có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1010 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the photos (A-E). Would you enjoy these activities?Why?/ Why not? (Nhìn vào các bức ảnh A-E. Bạn có thích những hoạt động này không? Tại sao? / Tại sao không?)

Look at the photos (A-E). Would you enjoy these activities? Why? / Why not? (Nhìn vào các bức ảnh A-E. Bạn có thích những hoạt động này không? Tại sao? / Tại sao không?) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Vocabulary. Match two or more of the nouns be low witheach photo (A-E). Then listen to the descriptions and check youranswers. (Từ vựng. Ghép hai hoặc nhiều danh từ dưới đây với mỗi ảnh A - E. Sau đó, nghe mô tả và kiểm tra câu trả lời của bạn)

Landscape: features (Phong cảnh: những phong cảnh)

cave (hang động)

cliff (vách đá)

forest (rừng)

hill (đồi)

mountain (núi)

ocean (đại dương)

rocks (đá)

shore (bở biển)

valley (thung lũng)

volcano (núi lửa)

desert (sa mạc)

river (sông)

lake (hồ)

stream (suối)

waterfell (thác nước)

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Vocabulary Check the meanings of the adjectives below. Find threepairs of opposites. (Từ vựng. Kiểm tra nghĩa của các tính từ bên dưới. Tìm ba cặp có nghĩa đối lập)

Landscape: adjectives (phong cảnh: các tính từ)

dark (tối)

deep (sâu)

icy (đóng băng)

low (thấp)

narrow (hẹp)

rocky (đá)

shallow (nông)

steep (dốc)

tall (cao)

wide (rộng)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Match each adjective in exercise 3with two or more nouns from exercise 2. (Làm việc theo cặp. Nối mỗi tính từ trong bài tập 3 với hai hoặc những danh từ ở bài tập 2)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Listen to four adverts. Match three of themwith photos A - E. (Nghe bốn quảng cáo, ghép ba trong số chúng với ảnh A - E)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Listen again. Complete the extracts (1-6)from the advertsusing the prepositions below,nouns from exercise 2 and adjectives from exercise 3. (Nghe lại. Hoàn thành phần các câu 1-6 sử dụng các giới từ bên dưới, danh từ từ bài tập 2 và tính từ từ bài tập 3)

across (băng qua)

along (dọc theo)

behind (phá sau)

beside (bên cạnh)

inside (bên trong)

though (xuyên qua)

 

1 Kayak across icy lakes and shallow rivers.

2 Journey _______ _______ mountains and deep _______.

3 Explore the _______ caves _______ the coast of Mexico.

4 Stand _______ Lake Pinatubo, a lake _______ a _______.

5 A _______ lake formed, which soon became _______.

6 Find dark _______ _______ tall _______.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Speaking. Work in pairs. Describe a typical landscapein your country. Use as much vocabulary fromthis lesson as you can. Your partner guesses thelandscape you are describing. (Nói. Làm việc theo cặp. Mô tả một phong cảnh tiêu biểu ở đất nước của bạn. Sử dụng càng nhiều từ vựng từ trong bài học này càng tốt. Bạn của bạn đoán phong cảnh mà bạn đang mô tả)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack