Bài tập Unit 5: Sports A: Describe activities happening now có đáp án
Đề thi

Bài tập Unit 5: Sports A: Describe activities happening now có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1089 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the text messages. Use the words in blue to label the photos. (Đọc đoạn văn. Sử dụng từ màu xanh để điền vào các bức ảnh)

29-1656921844.png

30-1656921854.png

Xem đáp án

1. swimming

2.playing soccer

3. jogging

4. hiking

5. yoga

5. climbing

2. Tự luận
1 điểm

Write the sports in A next to the clues. Some clues have more than one answer.(Viết các môn thể thao trong A bên cạnh các manh mối. Một số manh mối có nhiều hơn một câu trả lời.)

Write the sports in A next to the clues. Some clues have more than one answer (ảnh 1)

Xem đáp án

1-hiking

2-swimming

3-playing football

4-jogging

5- climbing

 

Hướng dẫn dịch

1. Bạn có thể chơi môn thể thao này ở trên núi: Leo núi

2. Bạn có thể chơi môn thể thao ở trong hồ bơi: bơi

3. Bạn có chơi môn thể thao này với trái bóng: chơi bóng đá

4. Môn thể thao thao này giống chạy bộ: đi bộ

5. Môn thể thao này cần giãn cơ, chậm và kiểm soát hơi thở

3. Tự luận
1 điểm

Think of a sport. Write some clues about it. Then read your clues to a partner. Can they guess your point? (Nghĩ về một môn thể thao. Viết một số gợi ý về nó. Sau đó đọc gợi ý cho bạn cùng nhóm. Họ có thể đoán được gợi ý của bạn không?)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

22 players play this with a ball.

Is it football?

Yes, it is

Hướng dẫn dịch

22 người chơi chơi trò này với một quả bóng.

Đó có phải là bóng đá không?

Vâng, đúng vậy

4. Tự luận
1 điểm

Complete the messages with present continuous

(Hoàn thành các câu với thì hiện tại tiếp diễn)

Hana: Hi! What (1) are you doing (you / do)?

Pedro: I'm with Ben. We (2)____ (play) tennis. Are you at the gym?

Hana: No, (3) ____(not/go) to the gym today.

Pedro: Why not?

Hana: I have a test tomorrow, so I (4)_____ (study) at home.

Pedro: OK. Good luck!

Xem đáp án

1- are you doing

2- are playing

3- am not going

4- am studying

Hướng dẫn dịch

Hana: Xin chào! Bạn đang làm gì đấy

Pedro: Tớ ở với Ben. Chúng tớ đang chơi bóng đá. Cậu đang ở phòng thể dục à?

Hana: Không, tớ không đến phòng tập gym hôm nay.

Pedro: Tại sao lại không?

Hana: Tớ có bài kiểm tra ngày mai, vì vậy tớ đang họ đang học ở nhà

Pedro:Ok. Chúc cậu may mắn nhé

5. Tự luận
1 điểm

Practice the conversation in D in pairs. Switch roles and practice it again. (Thực hành hội thoại trong D theo cặp. Đổi vai và thực hành lại)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Make a new conversation using other sports and activities. (Tạo một đoạn hội thoại mới sử dụng các môn thể thao và hàng động khác)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

A: Hi, what are you doing?

B: I am with Mark. We are swimming? Are you at the gym?

A: No, I am not going to gym today

B: Why not?

A: I have a test tomorrow, so I am revising lesson at home

B: Good luck

Hướng dẫn dịch

A: Xin chào, bạn đang làm gì vậy?

B: Tớ đi cùng Mark. Chúng tớ đang bơi? Bạn đang ở phòng tập thể dục?

A: Không, tớ sẽ không đi tập thể dục hôm nay

B: Tại sao không?

A: Ngày mai mình có bài kiểm tra nên mình đang ôn tập bài ở nhà.

B: Chúc may mắn

7. Tự luận
1 điểm

Work in groups. One student acts out a sport or an activity. The other students guess the answer. Use the present continuous.)

(Làm việc theo nhóm. Một học sinh sẽ diễn tả một môn thể thao hoặc hành động. Các học sinh khác sẽ đoán câu trả lời. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Are you playing football? No, I’m not

Are you driving? Yes, I am

Hướng dẫn dịch

Bạn đang chơi bóng đá? Không

Bạn đang lái xe? Chính xác