Bài tập Unit 11: Achievements A: Talk about responsibilities có đáp án
Đề thi

Bài tập Unit 11: Achievements A: Talk about responsibilities có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1072 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Label the photos with the chores from the box. (Viết tên các công việc dưới mỗi bức tranh)

Label the photos with the chores from the box. (Viết tên các công việc dưới mỗi bức tranh) (ảnh 1)

Label the photos with the chores from the box. (Viết tên các công việc dưới mỗi bức tranh) (ảnh 2)

Xem đáp án

1- walk the dog (Dẫn chó đi dạo)

2-take out the trash (đi đổ rác)

3-clean your room (dọn phòng)

4-clean the car (rửa xe)

5- wash the dishes (rửa bát)

6- buy the groceries (mua hàng tạp hóa)

7- cook dinner (nấu cơm)

8- vacuum the floor (hút bụi sàn nhà)

2. Tự luận
1 điểm

Categorize the chores in A next to the comments below. You can use the same chore more than once. (Phân loại các công việc trong A bên cạnh các nhận xét bên dưới. Bạn có thể sử dụng cùng một công việc vặt nhiều lần.)

1. "These chores are easy."

2. "These chores are boring."

3. "I often do these chores."

4. "I never do these chores."

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

1. "These chores are easy." : walk the dog, take out the trash

2. "These chores are boring." : clean your room, wash the dishes, vacuum the floor

3. "I often do these chores." Buy the groceries, cook dinner

4. "I never do these chores." Clean the car

3. Tự luận
1 điểm

In pairs, compare your answers in B. For the chores in item 4, say who does those chores in your house.(Theo cặp, hãy so sánh các câu trả lời của bạn trong B. Đối với những công việc trong mục 4, hãy cho biết ai làm những công việc đó trong nhà của bạn.)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

I often cook dinner and buy the groceries but I never clean the car. My father does

Hướng dẫn dịch

Tớthường nấu bữa tối và mua hàng tạp hóa nhưng tớkhông bao giờ dọn xe. Bố tớlàm

4. Tự luận
1 điểm

Listen to a conversation between a mother and daughter. Check  the things they have done. Put an (X) for the things they haven't done. (Nghe đoạn hội thoại giữa hai mẹ con. Kiểm tra những điều họ đã làm. Đánh dấu (X) cho những việc họ chưa làm được)

1. walk the dog

2. vacuum the floor

3. finish homework

4. buy some groceries

5. I cook dinner

Xem đáp án

Đang cập nhật

5. Tự luận
1 điểm

Complete the conversation with the present perfect. Then listen and check your answers. (Hoàn thành đoạn hội thoại với thì hiện tại hoàn thành. Sau đó nghe và kiểm tra đáp án)

Mom: Hi, Lyn. I'm home.

Lyn: Hi, Mom

Mom: (1)___-you ______(walk) the dog?

Lyn: Yes, 1 (2)____- And I(3)____ (vacuum) the floor

Mom: Wonderful! (4)____ you (finish) your homework?

Lyn: No, (5)_____ I'm going to do it now.

Mom: OK. Are you hungry? I bought some groceries, so I'm going to cook dinner

Lyn: Great!

Xem đáp án
1- Have you waked….?2-have3-have vacuumed
4-Have you finished…?5. haven’t 

Hướng dẫn dịch

Mẹ: Chào Lyn. Tớvề nhà.

Lyn: Chào mẹ

Mẹ: Con đã dẫn chó đi dạo chưa?

Lyn: Vâng, con dẫn rồi .Và con còn hút bụi sàn nhà

Mẹ: Tuyệt vời! Con đã hoàn thành  bài tập về nhà chưa?

Lyn: Con chưa làm. Con sẽ làm điều đó ngay bây giờ.

Mẹ: OK. Con có đói không? Mẹ  đã mua một số cửa hàng tạp hóa, vì vậy mẹ sẽ nấu bữa tối

Lyn: Tuyệt vời!

6. Tự luận
1 điểm

Practice the conversation in pairs. Switch roles and practice it again.(Luyện tập đoạn hội thoại. Đổi vai và luyện tập lại lần nữa)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look at the chores in A. Pick four chores and put a check (1) next to them. In pairs, take turns asking and answering questions about the chores. Say you've done the ones with checks.

(Nhìn vào các công việc ở  bài A. Chọn bốn công việc và đánh dấu tick bên cạnh chúng. Theo cặp, lần lượt hỏi và trả lời các câu hỏi về công việc nhà. Nói đã đã hoàn thành câu công việc được tick)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm  bài

Have you vacuum the floor? Yes, I have

Have you cooked dinner? Yes, I have

Have you washed the dishes? Yes, I have

Hướng dẫn dịch

Bạn đã hút bụi sàn nhà chưa? Có, tớ đã làm rồi

Bạn đã nấu bữa tối chưa? Có, tớ đã làm gì

Bạn đã rửa bát chưa? Có, tớ đã làm rồi

8. Tự luận
1 điểm

Talk about responsibilities

(Nói về các trách nhiệm)

1. Make a list of chores or activities you have done this week.

2. In pairs, talk about the chores and activities you have done this week.

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

- Taking out the trash when it’s full

- Wash the dishes

- Meal preparation

Hướng dẫn dịch

- Đổ rác khi đã đầy

- Rửa bát

- Chuẩn bị bữa ăn