Bài tập Trắc nghiệm Unit 8 Writing
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 8 Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 752 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Of the four dresses, which is ………………..expensive?

the best

the most

the more

the greater

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài

Dịch: Trong 4 cái váy này, cái nào là đắt nhất?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The larger the apartment, the................... the rent.

expensive

more expensive

expensively

most expensive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.

Dịch: Căn hộ càng lớn, phí thuê càng đắt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The faster we walk,………….. we will get there.

the soonest

the soon

the more soon

the sooner

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.

Dịch: Chúng ta đi càng nhanh, chúng ta sẽ đến đó càng sớm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“Why did you buy these oranges? ” “They were ……….….. I could find. ”

cheapest

cheapest ones

the cheapest ones

the most cheapest

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: So sánh hơn nhất tính từ ngắn

Dịch: Tại sao bạn mua những quả cam này? - Chúng là những thứ rẻ nhất tôi có thể tìm thấy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She plays the piano …………… as she sings.

as beautifully

more beautifully

as beautiful

the most beautifully

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh bằng với trạng từ cách thức

Dịch: Cô ấy chơi piano hay như hát.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The streets are getting more and …………… these days.

crowded

less crowded

more crowded

most crowded

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get/ become + so sánh hơn/ more and more + adj dài (trở nên ngày càng…)

Dịch: Những con phố đang ngày càng trở nên đông đúc ngày nay.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The larger the city, …………… the crime rate.

highest

higher

the highest

the higher

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: So sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.

Dịch: Công ty càng lớn, tỉ lệ tội phạm càng cao.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You must explain your problems …………....

as clear as you can

as clearly as you can

as clear than you are

as clearly as you are

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Bạn phai giải thích vấn đề rõ ràng nhất có thể

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Pil is ……………… person we know

the happier

the happiest

happier

happiest

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: So sánh hơn nhất tính từ kết thúc với “y” ta chuyển thành “iest”

Dịch: Pil là người vui vẻ nhất tôi quen.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which woman are you going to vote for? – I’m not sure. Everyone says that Joan is………….

smarter

the smarter

more smarter

more smart

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Người phụ nữ nào bạn sẽ bỏ phiếu cho? - Tôi không chắc. Mọi người đều nói rằng Joan là người thông minh hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bill is ………………

lazier and lazier

more and more lazy

lazier and more lazy

more lazy and lazier

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- “lazy” là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “y” nên ta xem nó là tính từ ngắn.

- Cấu trúc so sánh kép/ so sánh đồng tiến (càng…ngày càng):

S + V + short adj/adv + er and + short adj/adv + er

Dịch: Bill đang ngày càng lười hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s too noisy here. Can we go somewhere …………………?

noisier

more quiet

more noisy

quieter

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: So sánh hơn của tính từ

Câu yêu cầu một tính từ so sánh để mô tả một nơi yên tĩnh hơn vì "It’s too noisy here" (ở đây quá ồn). Tính từ "quiet" là tính từ ngắn nên khi chuyển sang so sánh hơn, ta thêm "-er" → quieter.

Xét các đáp án:

A. noisier (adj – so sánh hơn của "noisy"): mang nghĩa "ồn hơn" → sai vì cần một nơi ít ồn hơn, không phải ồn hơn.

B. more quiet (adj – sai ngữ pháp): "quiet" là tính từ ngắn, không dùng "more" → sai cấu trúc.

C. more noisy (adj – sai ngữ pháp và nghĩa): "noisy" là tính từ ngắn → sai cấu trúc và sai nghĩa (cần yên tĩnh hơn, không phải ồn hơn).

D. quieter (adj – so sánh hơn của "quiet"): đúng cả ngữ pháp và nghĩa.

Dịch: Ở đây ồn quá. Chúng ta có thể đi đến chỗ nào yên tĩnh hơn không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

………………..the time passes, …………….I feel ! The deadline of my thesis is coming, but I have just finished half of it.

The faster / the nervous

The more fast / the nervous

The fast / the more nervous

The faster / the more nervous

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.

Dịch: Thời gian trôi qua càng nhanh, tôi càng cảm thấy hồi hộp! Thời hạn của luận án của tôi đang đến, nhưng tôi mới hoàn thành được một nửa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

China is the country with…………………..population.

the larger

the more large

the largest

the most large

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Trung Quốc là quốc gia có dân số lớn nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She sat there quietly, but during all that time she was getting……………. Finally she exploded.

more and more angry

the more angry

angrier and angrier

the most angry

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get/ become + (adj + er/ more and more + adj dài) (trở nên ngày càng…)

Dịch: Cô lặng lẽ ngồi đó, nhưng trong suốt thời gian đó, cô ngày càng giận dữ. Cuối cùng cô cũng nổ tung.