Bài tập Trắc nghiệm Unit 8 Writing
15 câu hỏi
Of the four dresses, which is ………………..expensive?
the best
the most
the more
the greater
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài
Dịch: Trong 4 cái váy này, cái nào là đắt nhất?
The larger the apartment, the................... the rent.
expensive
more expensive
expensively
most expensive
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.
Dịch: Căn hộ càng lớn, phí thuê càng đắt.
The faster we walk,………….. we will get there.
the soonest
the soon
the more soon
the sooner
Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.
Dịch: Chúng ta đi càng nhanh, chúng ta sẽ đến đó càng sớm.
“Why did you buy these oranges? ” “They were ……….….. I could find. ”
cheapest
cheapest ones
the cheapest ones
the most cheapest
Đáp án: C
Giải thích: So sánh hơn nhất tính từ ngắn
Dịch: Tại sao bạn mua những quả cam này? - Chúng là những thứ rẻ nhất tôi có thể tìm thấy.
She plays the piano …………… as she sings.
as beautifully
more beautifully
as beautiful
the most beautifully
Đáp án: A
Giải thích: So sánh bằng với trạng từ cách thức
Dịch: Cô ấy chơi piano hay như hát.
The streets are getting more and …………… these days.
crowded
less crowded
more crowded
most crowded
Đáp án: C
Giải thích: get/ become + so sánh hơn/ more and more + adj dài (trở nên ngày càng…)
Dịch: Những con phố đang ngày càng trở nên đông đúc ngày nay.
The larger the city, …………… the crime rate.
highest
higher
the highest
the higher
Đáp án: D
Giải thích: So sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.
Dịch: Công ty càng lớn, tỉ lệ tội phạm càng cao.
You must explain your problems …………....
as clear as you can
as clearly as you can
as clear than you are
as clearly as you are
Đáp án: B
Dịch: Bạn phai giải thích vấn đề rõ ràng nhất có thể
Pil is ……………… person we know
the happier
the happiest
happier
happiest
Đáp án: B
Giải thích: So sánh hơn nhất tính từ kết thúc với “y” ta chuyển thành “iest”
Dịch: Pil là người vui vẻ nhất tôi quen.
Which woman are you going to vote for? – I’m not sure. Everyone says that Joan is………….
smarter
the smarter
more smarter
more smart
Đáp án: B
Dịch: Người phụ nữ nào bạn sẽ bỏ phiếu cho? - Tôi không chắc. Mọi người đều nói rằng Joan là người thông minh hơn.
Bill is ………………
lazier and lazier
more and more lazy
lazier and more lazy
more lazy and lazier
Đáp án: A
Giải thích:
- “lazy” là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “y” nên ta xem nó là tính từ ngắn.
- Cấu trúc so sánh kép/ so sánh đồng tiến (càng…ngày càng):
S + V + short adj/adv + er and + short adj/adv + er
Dịch: Bill đang ngày càng lười hơn.
It’s too noisy here. Can we go somewhere …………………?
noisier
more quiet
more noisy
quieter
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: So sánh hơn của tính từ
Câu yêu cầu một tính từ so sánh để mô tả một nơi yên tĩnh hơn vì "It’s too noisy here" (ở đây quá ồn). Tính từ "quiet" là tính từ ngắn nên khi chuyển sang so sánh hơn, ta thêm "-er" → quieter.
Xét các đáp án:
A. noisier (adj – so sánh hơn của "noisy"): mang nghĩa "ồn hơn" → sai vì cần một nơi ít ồn hơn, không phải ồn hơn.
B. more quiet (adj – sai ngữ pháp): "quiet" là tính từ ngắn, không dùng "more" → sai cấu trúc.
C. more noisy (adj – sai ngữ pháp và nghĩa): "noisy" là tính từ ngắn → sai cấu trúc và sai nghĩa (cần yên tĩnh hơn, không phải ồn hơn).
D. quieter (adj – so sánh hơn của "quiet"): đúng cả ngữ pháp và nghĩa.
Dịch: Ở đây ồn quá. Chúng ta có thể đi đến chỗ nào yên tĩnh hơn không?
………………..the time passes, …………….I feel ! The deadline of my thesis is coming, but I have just finished half of it.
The faster / the nervous
The more fast / the nervous
The fast / the more nervous
The faster / the more nervous
Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng: The + adj (so sánh hơn) + clause, the + adj (so sánh hơn) + clause.
Dịch: Thời gian trôi qua càng nhanh, tôi càng cảm thấy hồi hộp! Thời hạn của luận án của tôi đang đến, nhưng tôi mới hoàn thành được một nửa.
China is the country with…………………..population.
the larger
the more large
the largest
the most large
Đáp án: A
Dịch: Trung Quốc là quốc gia có dân số lớn nhất.
She sat there quietly, but during all that time she was getting……………. Finally she exploded.
more and more angry
the more angry
angrier and angrier
the most angry
Đáp án: C
Giải thích: get/ become + (adj + er/ more and more + adj dài) (trở nên ngày càng…)
Dịch: Cô lặng lẽ ngồi đó, nhưng trong suốt thời gian đó, cô ngày càng giận dữ. Cuối cùng cô cũng nổ tung.



