Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 656 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_______ are you? I’m good, thanks. And you?

Which age

How old

What age

How

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: “How are you?”: Bạn có khỏe không?

Dịch: Bạn có khỏe không? Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There_______ many students in my classroom

is

are

was

were

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: There +are+ N số nhiều: Có…

Dịch: Có nhiều học sinh ở lớp của tôi

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_______ is this? This is my brother

What

Who

Whom

Whose

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Who is this: Đây là ai vậy?

Dịch: Đây là ai vậy? Đây là anh trai mình

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

…….do you live? I live on Tran Hung Dao street

Which address

Where

When

Which place

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu trả lời về nơi chốn nên câu hỏi về nơi chốn.

Dịch: Bạn sống ở đâu vậy? Mình sống ở phố Trần Hưng Đạo

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

How many_______ are there in your family?

teachers

students

person

people

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Hỏi về số người trong gia đình.

Dịch: Nhà bạn có bao nhiêu người vậy?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Mai is a student. ______ sister is a student, too.

Her

His

Their

Our

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Tính từ sở hữu của N “Mai” là “her”.

Dịch: Mai là một học sinh. Chị gái cô cũng là một học sinh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_______ does your father do? He is an engineer.

What

Which job

Where

When

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu hỏi về nghề nghiệp

Dịch: Bố bạn làm gì vậy? Ông là một kiến trúc sư

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My parents are _____

teaches

teaching

teachers

teach

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Chỗ trống cần 1 N chỉ người.

Dịch: Bố mẹ mình là giáo viên

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He is a pupil. His brother is a pupil, too

so

neither

too

either

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “Too”: Cũng

Dịch: Anh ấy là một học sinh. Anh trai anh ấy cũng là một học sinh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Hoa lives with________ parents, brothers and sisters

her

his

their

your

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Adj sở hữu của Hoa là “her”.

Dịch: Hoa sống với bố mẹ, anh trai và chị gái

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_____ people are there in my family?

How many

How much

Who

Whose number

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “How many+ N số nhiều”: Bao nhiêu

Dịch: Gia đình bạn có bao nhiêu người?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There are many books______ the shelves

on

in

under

at

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: on the shelf: Trên giá sách

Dịch: Có rất nhiều sách ở trên giá

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____ are many pencils for students to draw.

These

That

They

This

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: These are+ N số nhiều: Kia là những

Dịch: Kia là những cây bút chì để học sinh vẽ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I______ at 19 Tran Hung Dao street

am living

live

was living

has lived

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì chỉ một sự thật.

Dịch: Tôi sống ở số 19 phố Trần Hưng Đạo

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He isn’t __________ to drive a car

enough old

too old

old too

old enough

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: adj+ enough to do sth: Đủ để làm gì

Dịch: Anh ấy không đủ trưởng thành để lái xe ô tô