Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Mary is my friend. ………… is very kind.
She
It
They
He
Đáp án: A
Dịch: Mary là bạn của tôi. Cô ấy rất tốt.
…………. has four leg.
Elephant
An elephant
The elephant
Elephants
Đáp án:A
Giải thích: Ở đây ta cần dùng danh từ chung chỉ loài voi nói chung.
Dịch: Voi có bốn chân.
A rat is a small animal. ………… lives in a hole.
He
She
They
It
Đáp án: D
Dịch: Một con chuột là một động vật nhỏ. Nó sống trong một cái lỗ.
We should love, respect and obey ………… teachers.
your
my
our
their
Đáp án: C
Giải thích: Cần dùng tính từ sở hữu tương ứng với chủ ngữ “we”
Dịch: Chúng ta nên yêu thương, tôn trọng và vâng lời giáo viên của chúng ta.
John and Mary are students………….. are going to school.
They
We
He
She
Đáp án: A
Giải thích: Cần dùng chủ ngữ tương ứng với “John and Mary’
Dịch: John và Mary là sinh viên. Họ sẽ tới trường.
………….. are flying high in the sky.
Bird
A bird
The birds
The bird
Đáp án: C
Giải thích: Dùng “the” vì danh từ đã xác định (cả người nói và người nghe đều biết)
Dịch: Chim đang bay cao trên bầu trời.
……………. are playing in the garden.
Child
A child
The children
Childrens
Đáp án: C
Giải thích: Dùng “the” vì danh từ đã xác định (cả người nói và người nghe đều biết)
Dịch: Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
I have a little sister. …………. is very cute
She
He
It
Me
Đáp án: A
Giải thích: Cần chủ ngữ thay thế cho (a little sister)
Dịch: Tôi có một cô em gái. Cô ấy rất dễ thương.
…………… is very faithful to its master.
Dog
Dogs
A dog
The dogs
Đáp án: A
Giải thích: Ở đây ta cần dùng danh từ chung chỉ loài chó nói chung.
Dịch: Chó rất trung thành với chủ của nó.
John always ………. the latrine after use.
flush
flushes
flushing
flushed
Đáp án: B
Giải thích: Thì hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi 3 số ít
Dịch: John luôn xả nước sau khi sử dụng.
We do not ……………. away anything useful.
threw
throwing
throw
thrown
Đáp án: C
Dịch: Chúng tôi không vứt bỏ bất cứ điều gì hữu ích.
A giraffe is a wild animal…………. has a long neck.
It
That
This
They
Đáp án: A
Dịch: Một con hươu cao cổ là một động vật hoang dã. Nó có một cái cổ dài.
They are ………… on the floor.
sitting
sat
sit
None of these
Đáp án: A
Dịch: Họ đang ngồi trên sàn nhà.
…………….. am eating fruits.
I
You
They
He
Đáp án: A
Dịch: Tôi đang ăn trái cây.
That is a kite…………. is flying high in the sky.
It
He
She
This
Đáp án: A
Dịch: Đó là một con diều. Nó đang bay cao trên bầu trời.



