Bài tập Trắc nghiệm Unit 16 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Find which word does not belong to each group.
peaceful
beautiful
noise
delicious
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C là tính từ tả cảnh. Đáp án D là tính từ tả món ăn.
Find which word does not belong to each group.
Africa
Sweden
America
Asia
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D là tên nước. Đáp án B là tên quốc tịch.
Find which word does not belong to each group.
tea
television
sandwich
hamburger
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D chỉ món ăn, đồ uống. Đáp án B là phương tiện giải trí.
Find which word does not belong to each group.
beautiful
wonderful
fantastic
boring
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C là chỉ sự khen chê. Đáp án D là cảm xúc.
Find which word does not belong to each group.
clock
bell
tower
lion
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C là tên đồ vật. Đáp án D là tên con vật.
Minh used to _____ his homework late in the evening.
does
do
doing
did
Đáp án: B
Giải thích: Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)
Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.
If people _________ the rules, there are no more accidents.
follow
take care of
obey
remember
Đáp án: C
Dịch: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.
You should _________ right and left when you go across the roads.
see
look
be
take
Đáp án: A
Dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.
Hurry up or we can't _________ the last bus home.
keep
follow
go
catch
Đáp án: D
Dịch: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.
Lan used to go to school _________.
with bicycle
by foot
in car
by bus
Đáp án: D
Dịch: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.
Trang ____ me 20 minutes ago.
phones
phoned
had phoned
has phoning
Đáp án: B
Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: 20 minutes ago)
Dịch: Trang đã gọi điện cho tôi 20 phút trước.
I wish I _____ his name.
know
knew
known
had knew
Đáp án: B
Giải thích: Điều ước không có thực ở hiện tại, vế sau dùng quá khứ đơn.
Dịch: Tôi ước tôi biết tên anh ấy.
John was reading a book when I ____ him.
seen
had saw
had seen
saw
Đáp án: D
Giải thích: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
Dịch: John đang đọc sách thì tôi thấy anh ấy.
Yesterday, I _____ to the restaurant with a client.
gone
go
went
was gone
Đáp án: C
Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday)
Dịch: Hôm qua, tôi đã đến nhà hàng với một vị khách.
What ___ you do last night?
did
do
will
should
Đáp án: A
Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) nên nghi vấn dùng trợ động từ “did”
Dịch: Bạn đã làm gì đêm qua?



