Bài tập Trắc nghiệm Unit 16 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 16 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 765 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

peaceful

beautiful

noise

delicious

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là tính từ tả cảnh. Đáp án D là tính từ tả món ăn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

Africa

Sweden

America

Asia

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D là tên nước. Đáp án B là tên quốc tịch.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

tea

television

sandwich

hamburger

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D chỉ món ăn, đồ uống. Đáp án B là phương tiện giải trí.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

beautiful

wonderful

fantastic

boring

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là chỉ sự khen chê. Đáp án D là cảm xúc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

clock

bell

tower

lion

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là tên đồ vật. Đáp án D là tên con vật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh used to _____ his homework late in the evening.

does

do

doing

did

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)

Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If people _________ the rules, there are no more accidents.

follow

take care of

obey

remember

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You should _________ right and left when you go across the roads.

see

look

be

take

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or we can't _________ the last bus home.

keep

follow

go

catch

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan used to go to school _________.

with bicycle

by foot

in car

by bus

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang ____ me 20 minutes ago.

phones

phoned

had phoned

has phoning

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: 20 minutes ago)

Dịch: Trang đã gọi điện cho tôi 20 phút trước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I _____ his name.

know

knew

known

had knew

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Điều ước không có thực ở hiện tại, vế sau dùng quá khứ đơn.

Dịch: Tôi ước tôi biết tên anh ấy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

John was reading a book when I ____ him.

seen

had saw

had seen

saw

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.

Dịch: John đang đọc sách thì tôi thấy anh ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I _____ to the restaurant with a client.

gone

go

went

was gone

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday)

Dịch: Hôm qua, tôi đã đến nhà hàng với một vị khách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What ___ you do last night?

did

do

will

should

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) nên nghi vấn dùng trợ động từ “did”

Dịch: Bạn đã làm gì đêm qua?