Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Writing
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the first time I have seen him. → I have never

seen him before

saw him

saw him before

seen he

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy – Tôi chưa từng gặp anh ấy trước đây.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I started studying English 3 years ago. → I have

start studying English 3 years ago

studied English 3 years ago

start studying English for 3 years

studied English for 3 years

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Tôi đã bắt đầu học Tiếng Anh 3 năm trước. – Tôi học tiếng Anh đã 3 năm rồi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven't seen him since I left school. → I last

seen him since I left school

seen him when left school

saw him when I left school

saw him since I left school

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Tôi chưa từng thấy anh ấy từ khi tôi rời trường. – Tôi thấy anh ấy lần cuối khi tôi rời trường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It started raining two days ago. → It has

started raining two days ago

started raining two days

rainned since two days

rainned for two days

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Nó bắt đầu mưa 2 ngày trước. – Nó đã mưa được 2 ngày rồi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I have never seen such a beautiful girl before. → She is

the most beautiful girl I have seen.

the most beautiful girl I have saw.

the most beautiful girl I saw.

most beautiful girl I have saw.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi chưa từng gặp cô gái xinh như thế trước đây.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We have never had such a cold winter. → It is

the coldest winter we had

the coldest winter they have ever had

the coldest winter we have

the coldest winter they have ever

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành

Dùng thì hiện tại hoàn thành và dạng so sánh nhất để viết lại câu:

It + be + the + tính từ dạng so sánh nhất + danh từ + S + have/has ever VpII

Đáp án B đúng ngữ pháp và nghĩa.

Dịch: Chúng tôi chưa bao giờ có mùa đông lạnh giá như vậy.

→ Đây là mùa đông lạnh nhất mà chúng ta từng trải qua.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I have never met such a nice person → It’s the

nicest person I have ever met

nicest person I have ever meet

nicest person I met

nicest person I have meet

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi chưa từng gặp ai tốt thế.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a long time since we last met. → We haven't

meet for a long time

meet each other for a long time

met each other for a long time

meet since a long time

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu gốc: "It is a long time since we last met." có nghĩa là Đã lâu rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.

Cấu trúc tương đương:

It is + khoảng thời gian + since + S + last + V (quá khứ đơn)

= S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian

Xét các đáp án:

A. meet for a long time → Sai vì "meet" phải chia ở quá khứ phân từ "met".

B. meet each other for a long time → Sai vì "meet" chưa chia đúng dạng quá khứ phân từ.

C. met each other for a long time → Đúng vì "met" là quá khứ phân từ của "meet", phù hợp với cấu trúc chuẩn.

D. meet since a long time → Sai vì "since" không đi với "a long time", mà phải là "for a long time".

Chọn C. met each other for a long time.

Dịch: Chúng ta đã không gặp nhau trong một thời gian dài.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

When did you have it? → How long

have you had it

have you have it

did you had it

did you have had it

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Bạn đã có nó bao lâu rồi?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She started driving 1 month ago. → She has

drove since 1 month

drove since 1 month ago

driven since 1 month

driven for 1 month

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Cô ấy bắt đầu lái xe 1 tháng trước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

some/ some

some/ any

any/ some

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I am thirsty. I need something ……….

drinking

drink

to drink

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: need st to V (cần gì để làm gì)

Dịch: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

………………….. ? –There’s some meat and some rice.

What’s for lunch?

What’s lunch?

What’s lunch for?

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Coffee is ………………………………

favorite my drink

my favorite drink

drink my favorite

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Cà phê là đồ uống yêu thích của tôi