Bài tập trác nghiệm Unit 13 - Ngữ âm có đáp án
20 câu hỏi
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
reunite
eternal
advantage
impressive
reunite /ˌriːjuːˈnaɪt/
eternal /ɪˈtɜːnl/
advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
impressive /ɪmˈpresɪv/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
technology
population
improvement
spectacular
technology /tekˈnɒlədʒi/
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
improvement /ɪmˈpruːvmənt/
spectacular /spekˈtækjələ(r)/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
defend
struggle
impress
prepare
defend /dɪˈfend/
struggle /ˈstrʌɡl/
impress /ɪmˈpres/
prepare /prɪˈpeə(r)/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
silver
medal
event
rival
silver /ˈsɪlvə(r)/
medal /ˈmedl/
event /ɪˈvent/
rival /ˈraɪvl/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
champion
eternal
advantage
impressive
champion /ˈtʃæmpiən/
eternal /i'tɜ:nl/
advantage /əd'vɑ:ntidʒ/
impressive /im'presiv/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
technology
population
improvement
spectacular
technology /tekˈnɒlədʒi/
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
improvement /ɪmˈpruːvmənt/
spectacular /spekˈtækjələ(r)/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
president
manager
spectator
counsellor
president /ˈprezɪdənt/
maneger /ˈmænɪdʒə(r)/
spectator /spekˈteɪtə(r)/
counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
intelligent
overwhelming
imaginable
intangible
intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
overwhelming /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/
imaginable /ɪˈmædʒɪnəbl/
intangible /ɪnˈtændʒəbl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 2
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
pessimistic
priority
application
expedition
pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/
priority v/praɪˈɒrəti/
application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
expedition /ˌekspəˈdɪʃn/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 3
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:
tragedy
pesticide
notify
represent
tragedy /ˈtrædʒədi/pesticide /ˈpestɪsaɪd/notify /ˈnəʊtɪfaɪ/represent /ˌreprɪˈzent/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 1
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
success
enthusiast
support
surprise
success /səkˈses/
enthusiast /ɪnˈθjuːziæst/
support /səˈpɔːt/
surprise /səˈpraɪz/
Đáp án B âm “u” được phát âm thành /juː/, còn lại là /ə/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
southern
athlete
both
enthusiasm
southern /ˈsʌðən/
athlete /ˈæθliːt/
both /bəʊθ/
enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/
Câu A âm “th” được phát âm thành /ð/, còn lại là /θ/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
compose
propose
purpose
suppose
compose /kəmˈpəʊz/
propose /prəˈpəʊz/
purpose /ˈpɜːpəs/
suppose /səˈpəʊz/
Câu C âm “ose” được phát âm thành /əs/, còn lại là /əʊz/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
organize
spirit
title
surprising
organize /ˈɔːɡənaɪz/
spirit /ˈspɪrɪt/
title /ˈtaɪtl/
surprising /səˈpraɪzɪŋ/
Câu B âm “i” được phát âm thành /ɪ/, còn lại là /aɪ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
polo
lottery
popular
dolphin
lottery /ˈlɒtəri/
popular /ˈpɒpjələ(r)/
dolphin /ˈdɒlfɪn/
Câu A âm “o” được phát âm thành /əʊ/, còn lại là /ɒ/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
smooth
breathe
youth
southern
smooth /smuːð/
breathe /briːð/
youth /juːθ/
southern /ˈsʌðən/
Câu C âm “th” được phát âm thành / θ/, còn lại là / ð/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
chorus
match
toothache
orchestra
chorus /ˈkɔːrəs/
match /mætʃ/
toothache /ˈtuːθeɪk/
orchestra /ˈɔːkɪstrə/
Câu B âm “ch” được phát âm thành /tʃ/, còn lại là /k/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
future
mixture
mature
figure
future /ˈfjuːtʃə(r)/
mixture /ˈmɪkstʃə(r)/
mature /məˈtʃʊə(r)/
figure /ˈfɪɡə(r)/
Câu C âm “ure” được phát âm thành /ʊə(r)/, còn lại là /ə(r)/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
covered
ancient
uncle
lecture
covered /ˈkʌvəd/
ancient /ˈeɪnʃənt/
uncle /ˈʌŋkl/
lecture /ˈlektʃə(r)/
Câu B âm “c” được phát âm thành /ʃ/, còn lại là /k/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại:
games
teams
medals
events
Đuôi “-s” được phát âm là:
- /iz/ khi trước nó là các âm /z/, /s/, /tʃ/, /ʃ/, /dʒ/, /ʒ/
- /s/ khi trước nó là các âm /t/, /p/, /f/, /θ/
- /z/ các âm còn lại
games /ɡeɪmz/
teams /tiːmz/
medals /ˈmedlz/
events /ɪˈvents/
Câu D đuôi “s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/
Đáp án cần chọn là: D








