Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Find one odd word A, B, C or D.
cough
weak
headache
sore throat
Đáp án: B
Giải thích: A, C, D đều là các chứng bệnh. Đáp án B là tính từ.
Dịch: A. ho B. yếu ớt C. đau đầu D. viêm họng
Find one odd word A, B, C or D.
sunburn
toothache
earache
unhealthy
Đáp án: D
Giải thích: A, B, C đều là các chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.
Dịch: A. cháy nắng B. đau răng C. đau tai D. không khỏe mạnh
Find one odd word A, B, C or D.
sick
temperature
tired
weak
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D đều là tính từ. Đáp án B là danh từ.
Dịch: A. ốm yếu B. nhiệt độ C. mệt mỏi D. yếu ớt
Find one odd word A, B, C or D.
flu
stomachache
allergy
fat
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C đều là danh từ chỉ chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.
Dịch: A. cúm B. đau dạ dày C. dị ứng D. béo
Find one odd word A, B, C or D.
sleep
happy
live
smile
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là tính từ.
Dịch: A. ngủ B. hạnh phúc C. sống D. mỉm cười
Find one odd word A, B, C or D.
watching TV
playing games
collecting
cartoon
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, C, B đều là động từ. Đáp án D là danh từ.
Dịch: A. xem tivi B. chơi game C. sưu tầm D. phim hoạt hình
Find one odd word A, B, C or D.
paint
listen
take
flower
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, C, B đều là động từ. Đáp án D là danh từ.
Dịch: A. tô vẽ B. nghe C. bắt lấy D. hoa
Find one odd word A, B, C or D.
cycling
music
skating
climbing
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là danh từ
Dịch: A. đạp xe B. nhạc C. trượt tuyết D. leo núi
Find one odd word A, B, C or D.
pottery
silk
love
wood
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, D, B đều là danh từ chỉ chất liệu.
Dịch: A. gốm B. lụa C. tình yêu D. gỗ
Find one odd word A, B, C or D.
gymnastics
camping
fishing
horse-riding
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án D, C, B đều là động từ. Đáp án A là danh từ.
Dịch: A. gym B. cắm trại C. câu cá D. cưỡi ngựa
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
You should eat fruits and vegetables because they are good for your health.
more
less
little
no
Đáp án: A
Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
She looks very tired after coming back from work. She should rest ______.
more
less
little
no
Đáp án: A
Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
We should spend time on computer games.
more
less
little
no
Đáp án: B
Dịch: Chúng ta nên dành ít thời gian hơn cho trò chơi điện tử.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
Drink green tea and coffee.
more/less
less /less
little/more
no/little
Đáp án: A
Dịch: Uống nhiều trà xanh hơn và ít cà phê đi.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
Smoking can lead to lung cancer, so smoke
more
less
little
no
Đáp án: B
Dịch: Việc hút thuốc có thể gây ung thư phổi, vì thế hãy hút ít đi.



