Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 780 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cough

weak

headache

sore throat

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: A, C, D đều là các chứng bệnh. Đáp án B là tính từ.

Dịch: A. ho B. yếu ớt C. đau đầu D. viêm họng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

sunburn

toothache

earache

unhealthy

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: A, B, C đều là các chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch: A. cháy nắng B. đau răng C. đau tai D. không khỏe mạnh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

sick

temperature

tired

weak

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là tính từ. Đáp án B là danh từ.

Dịch: A. ốm yếu B. nhiệt độ C. mệt mỏi D. yếu ớt

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

flu

stomachache

allergy

fat

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C đều là danh từ chỉ chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch: A. cúm      B. đau dạ dày     C. dị ứng     D. béo

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

sleep

happy

live

smile

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là tính từ.

Dịch: A. ngủ     B. hạnh phúc     C. sống     D. mỉm cười

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

watching TV

playing games

collecting

cartoon

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, C, B đều là động từ. Đáp án D là danh từ.

Dịch: A. xem tivi     B. chơi game     C. sưu tầm      D. phim hoạt hình

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

paint

listen

take

flower

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, C, B đều là động từ. Đáp án D là danh từ.

Dịch: A. tô vẽ     B. nghe      C. bắt lấy      D. hoa

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cycling

music

skating

climbing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là danh từ

Dịch: A. đạp xe     B. nhạc      C. trượt tuyết      D. leo núi

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

pottery

silk

love

wood

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, D, B đều là danh từ chỉ chất liệu.

Dịch: A. gốm      B. lụa      C. tình yêu      D. gỗ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

gymnastics

camping

fishing

horse-riding

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án D, C, B đều là động từ. Đáp án A là danh từ.

Dịch: A. gym     B. cắm trại      C. câu cá     D. cưỡi ngựa

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

You should eat fruits and vegetables because they are good for your health.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

She looks very tired after coming back from work. She should rest ______.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

We should spend time on computer games.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Chúng ta nên dành ít thời gian hơn cho trò chơi điện tử.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Drink green tea and coffee.

more/less

less /less

little/more

no/little

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Uống nhiều trà xanh hơn và ít cà phê đi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Smoking can lead to lung cancer, so smoke

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Việc hút thuốc có thể gây ung thư phổi, vì thế hãy hút ít đi.