Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Writing
15 câu hỏi
You need to be ………. to follow eggshell carving because it may take two weeks to complete one shell.
fit
patient
careful
intereste
Đáp án: B
Dịch: Bạn cần kiên nhẫn để theo dõi khắc vỏ trứng vì có thể mất hai tuần để hoàn thành một vỏ.
My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three …. a week.
time
a time
times
timings
Đáp án: C
Giải thích: Time (uncountable)-thời gian, Time (countable)-lần
Dịch: Chị tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.
If you choose sewing as your hobby, you will …… you own clothes.
make
get
do
take
Đáp án: D
Dịch: Nếu bạn chọn may là sở thích của bạn, bạn sẽ tự mang quần áo cho mình.
We often read the instructions carefully in order to make ……of the things we like best.
models
copies
uses
meanings
Đáp án: C
Giải thích: Make use of (v) sử dụng
Dịch: Chúng tôi thường đọc hướng dẫn cẩn thận để sử dụng những thứ chúng tôi thích nhất.
What does your father do ……….. his free time?
in
at
while
on
Đáp án: A
Giải thích: In sb’s freetime (vào thời gian rảnh của ai)
Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?
My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is ……..
dangerous
danger
in danger
endangered
Đáp án: A
Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì nghĩ rằng nó nguy hiểm.
I think a hobby will always give you ……..and help you …………...
pleased – relaxing
pleased – relax
pleasure – relaxed
pleasure – relax
Đáp án D
Giải thích:
- give sb st: đưa cho ai cái gì
- help sb + V/ to V: giúp ai làm gì
Dịch: Tôi nghĩ rằng một sở thích sẽ luôn mang lại cho bạn niềm vui và giúp bạn thư giãn.
My sister’s hobby is sewing, and she can get the sewing patterns from the ……………. magazines.
fashion
sports
science
cooking
Đáp án: A
Dịch: Sở thích của chị gái tôi là may vá, và cô ấy có thể lấy các mẫu may từ các tạp chí thời trang.
You can share your stamps ….. other collectors ……. a stamp club.
with – at
with – in
to – in
to – at
Đáp án A
Giải thích: share st with sb (chia sẻ cái gì với ai)
Dịch: Bạn có thể chia sẻ tem của bạn với các nhà sưu tập khác tại một câu lạc bộ tem.
If your hobby is greeting card making, you can give your ………… to your friends as presents.
money
hobby
products
greetings
Đáp án C
Giải thích:
A. money = tiền
B. hobby = sở thích
C. products = sản phẩm
D. greetings = lời chào
Dịch: Nếu sở thích của bạn là làm thiệp chúc mừng, bạn có thể tặng sản phẩm của mình cho bạn bè làm quà.
I think this hobby doesn’t cost you much, and ……….. you need is time.
all
some
all of
most
Đáp án: A
Dịch: Tôi nghĩ sở thích này không làm bạn tốn kém, và tất cả những gì bạn cần là thời gian.
My family enjoys ………… because we can sell vegetables and flowers ………… money.
garden – to
gardening – for
garden – of
gardening – with
Đáp án B
Giải thích:
- enjoy + Ving (thích làm gì)
- for money: vì tiền, để kiếm tiến
Dịch: Gia đình tôi thích làm vườn vì chúng tôi có thể bán rau và hoa để lấy tiền.
Nowadays people ……….. hours sitting in front of the computers
set
spend
take
last
Đáp án: B
Giải thích:
spend + thời gian + V-ing → diễn tả việc dành thời gian để làm gì.
Xét các đáp án khác:
A. set → set hours không có nghĩa phù hợp trong ngữ cảnh này.
C. take → take hours thường dùng với nghĩa mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành việc gì, không phù hợp với cấu trúc trên.
D. last → last hours nghĩa là kéo dài hàng giờ, không hợp lý trong câu này.
Chọn B.
Dịch: Ngày nay, mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
I think you should take up swimming ………… it is suitable for your health condition.
because
but
although
so
Đáp án: A
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên đi bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.
There are many ………. why it is important to have a hobby.
facts
details
reasons
answers
Đáp án: C
Dịch: Có nhiều lý do tại sao điều quan trọng là phải có một sở thích.



