Bài tập trắc nghiệm Tiến hóa có đáp án (mức độ nhận biết - P2)
30 câu hỏi
Theo thuyết tiên hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở?
Quần thể.
Hệ sinh thái
Quần xã
Cá thể
. Chọn A.
Giải chi tiết:
Đơn vị tiến hoá cơ sở là quần thể
Hạt phấn của hoa mướp rơi trên đầu nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
Cách li không gian.
Cách li sinh thái
Cách li cơ học
Cách li tập tính.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Đây là ví dụ về cách ly cơ học
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hóa hóa học là hình thành nên?
Các tế bào sơ khai
Các đại phân tử hữu cơ phức tạp,
Các sinh vật đơn bào nhân thực
Các sinh vật đa bào.
Chọn B.
Hiện tượng di nhập gen?
Tạo ra alen mới, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
Làm giảm bớt sự phân hóa kiểu gen giữa các quần thể khác nhau trong cùng một loài
Không phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa số lượng cá thể đi vào và số lượng cá thể đi ra khỏi quần thể
Làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể
Chọn B.
Giải chi tiết:
Hiện tượng di nhập gen làm giảm bớt sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa các quần thể
Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây ở quần thể 2: Đây là ví dụ về
Biến động di truyền
Di – nhập gen
Giao phối không ngẫu nhiên
Thoái hóa giống
Chọn B.
Giải chi tiết:
Đây là ví dụ về di nhập gen
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa sinh vật
Đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới
Đột biến đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa trong quá trình tiến hóa.
Chọn D.
Giải chi tiết:
Phát biểu không đúng là D.
Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?
ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
ARN có thể phân đôi mà không cần đến enzim(protein)
ARN có thành phần nucleotit loại urain
ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử
. Chọn B.
Giải chi tiết:
Chọn B (SGK Sinh 12 trang 138)
Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh vật trên Trái Đất, cho đến nay, hóa thạch của sinh vật nhân thực cổ nhất tìm thấy thuộc đại nào?
Nguyên sinh
Tân sinh
Trung cổ
Thái sinh
Chọn A.
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiên hóa là?
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
đột biến số lượng nhiễm sắc thể
biến dị cá thể
đột biến gen
Giải chi tiết:
Chọn C (ông chưa biết tới đột biến và thường biến)
Sử dụng phương pháp giải phẫu và so sánh phôi sinh học có thể kiểm chứng được bao nhiêu giả thuyết sau đây?
(1) Mối quan hệ họ hàng giữa người và lợn
(2) Ti thể trong tế bào nhân thực là do vi khuẩn sống nội cộng sinh tạo thành
(3) % axit amin tương đồng giữa Hemoglobin của người và Hemoglobin của cá
(4) Xương cụt là dấu tích của đuôi ở động vật
4
3
2
1
Giải chi tiết:
Ta có thể kiểm chứng được các giả thuyết sau: 1,4
Chọn C
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?
Biến dị cá thể
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Đột biến gen
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Giải chi tiết:
Đacuyn cho rằng biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa.
Chọn A
Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở?
Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
Kỉ Đệ Tam thuộc đại Tân sinh
Kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh
Kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh
Chọn C.
Các nhân tố nào sau đây đều làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng không xác định ?
Chọn lọc tự nhiên, giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách ly
Đột biến, di nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên
Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách ly
di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, và giao phối không ngẫu nhiên
Chọn B.
Giải chi tiết:
Đột biến, di nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định.
Xét các đặc điểm:
1. Xuất hiện ở từng cá thể riêng rẽ và có tần số thấp
2. Luôn được biểu hiện ngay thành kiểu hình
3. Luôn di truyền được cho thế hệ sau
4. Xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
5. Có thể có lợi cho thể đột biến
6. Là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
7. Đột biến gen có các đặc điểm
I,II,IV,V
I,IV,V
I, III, VI
I, IV,V,VI
Giải chi tiết:
Đặc điểm của đột biến gen là: I,IV,V
Ý II sai vì đột biến gen lặn không thể biểu hiện ngay ra kiểu hình mà chỉ biểu khi ở trạng thái đồng hợp
Ý III sai vì đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ không di truyền cho thế hệ sau.
Ý VI sai vì đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
Chọn B
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen
Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tận số alen và thành phần kiểu gen
Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen
Giải chi tiết:
Xét các phát biểu:
A, B sai, nhân tố giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể
C sai, D đúng, các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen
Chọn D
Dương xỉ phát triển mạnh vào kỷ nào sau đây ?
Cacbon (than đá)
Pecmi
tam điệp
Kreta (phấn trắng)
Chọn A.
Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa tạo ra loài mới có đặc điểm giống với thể đột biến nào sau đây ?
thể lệch bội 2n – 1
Thể lệch bội 2n +1
thể dị đa bội
thể tự đa bội
Chọn C.
Giải chi tiết:
Kết quả của lai xa và đa bội hóa là cơ thể thuần chủng mang kiểu gen của 2 loài sinh vật có dạng AABB (song nhị bội thể) tương tự thể dị đa bội
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến đối với tiến hoá?
I. Đột biến làm phát sinh các biến dị di truyền, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
II. Đột biến gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
III. Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến nên không có ý nghĩa đối với tiến hoá.
IV Đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
1
3
2
4
Giải chi tiết:
Xét các phát biểu:
I đúng
II đúng
III sai, đột biến NST vẫn cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
IV đúng
Chọn B
Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.
II. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể.
IV. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen.
2
1
3
4
Chọn C.
Giải chi tiết:
Xét các phát biểu :
I Đúng
II đúng
III sai, bất kỳ alen nào cũng có thể bị loại khỏi dù có lợi hay có hại, dù trội hay lặn
IV đúng
Ở một quần thể hươu, do tác động của một con lũ quét làm cho đa số cá thể khoẻ mạnh bị chết, số ít cá thể còn lại có sức khoẻ kém hơn sống sót, tồn tại và phát triên thành một quần thể mới có thành phần kiểu gen và tần số alen khác hẳn so với quần thể gốc. Đây là một ví dụ về tác động của
các yếu tố ngẫu nhiên
chọn lọc tự nhiên.
di - nhập
đột biến.
Giải chi tiết:
Đây là tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Chọn A
Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
Biến dị di truyền là nguyên liệu cho tiến hóa.
Các biến dị đều ngẫu nhiên, không theo hướng xác định,
Các biến dị đều di truyền được.
Đột biến không chịu ảnh hưởng của môi trường sống
Chọn A.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là A
B sai vì biến dị thường biến sẽ theo hướng xác định
C sai vì thường biến không di truyền được
D sai
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
Đột biến.
Chọn lọc tự nhiên,
Di - nhập gen.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Chọn D.
Giải chi tiết:
Giao phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là?
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được
Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trinh sinh sản
Những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
Chọn C.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan?
bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ quan này không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau
Chọn D.
Giải chi tiết:
Cơ quan tương đồng: bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau
VD: tay người và cánh chim, cánh dơi…
Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Đột biến.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Di-nhập gen.
1
2
4
3
Chọn C.
Giải chi tiết:
Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Đặc điểm nổi bật của kỉ Silua là ?
xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa tảo
phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư, côn trùng
Phát sinh cây có mạch và động vật di chuyển lên cạn
Dương xỉ phát triển mạnh thực vật có hạt xuất hiện
Chọn C.
Ví dụ nào sau đây phản ánh sự tiến hóa phân li?
Tay người và cánh dơi
cánh dơi và cánh ong mật
tay người và vây cá
cánh dơi và cánh bướm
Chọn A.
Giải chi tiết:
Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân ly.
Cơ quan tương đồng là các cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng hiện tại có thể có các chức năng khác nhau.
Ý A là cơ quan tương đồng
Động vật có vú đầu tiên xuất hiện ở?
kỉ Silua
kỉ Phấn trắng
Jura.
kỉ Đệ tam.
Chọn B.
Cho các cặp cơ quan sau:
(1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
(2) Cánh dơi và chi trước của ngựa
(3) Gai xương rồng và lá cây lúa
(4) Cánh bướm và cánh chim
Các cặp cơ quan tương đồng là
(1), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(2), (3), (4)
Chọn B.
Giải chi tiết:
Các cặp cơ quan tương đồng là: (1),(2),(3)
Ý (4) sai vì cánh bướm có nguồn gốc khác cánh chim
Phương thức hình thành loài diễn ra nhanh nhất bằng con đường?
sinh thái.
nhân giống vô tính.
địa lý
lai xa và da bội hoá.
Chọn D.







