2048.vn

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 2. Ôn tập phân số (tiếp theo). Phân số thập phân. Ôn tập các phép tính với phân số có đáp án
Quiz

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 2. Ôn tập phân số (tiếp theo). Phân số thập phân. Ôn tập các phép tính với phân số có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 519 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu):

index_html_ad2925cd8ed63542.png

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ phần đã tô đậm của hình sau là:

Shape1

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{3}{2}\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \[\frac{2}{5}\] bằng phân số nào sau đây?

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{4}{{10}}\]

\[\frac{5}{4}\]

\[\frac{2}{{10}}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé nhất trong các phân số \[\frac{5}{4};\frac{4}{5};\frac{1}{2};\frac{8}{8}\] là:

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{5}{4}\]

\[\frac{8}{8}\]

\[\frac{1}{2}\]

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số:

index_html_aa8db49b442f380.png

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

(a) \[\frac{3}{8};\frac{{15}}{8};\frac{9}{8};\frac{7}{8}\]

(b) \[\frac{4}{{15}};\frac{3}{5};\frac{8}{{45}};\frac{7}{{15}}\]

(c) \[\frac{3}{8};\frac{4}{5};\frac{{47}}{{40}};\frac{9}{4}\]

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 10:

index_html_79d10275d7ca4b9b.png

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân:

index_html_4085ced7b42035cd.png

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi phân số với phân số thập phân tương ứng:

index_html_88cc9d28c3645f70.png

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính:

index_html_c3d85771a6d5da9e.png

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

(a) \[\frac{4}{5} \times \frac{7}{6} \times \frac{5}{2} \times \frac{6}{{14}}\]

(b) \[\frac{{13}}{{17}}:\frac{8}{3} - \frac{5}{{17}}:\frac{8}{3}\]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Mẹ mua một chiếc bánh pizza cho hai anh em. Minh đi học về trước ăn hết \[\frac{1}{4}\] chiếc bánh rồi đi chơi. Hà đi học về sau ăn hết \[\frac{1}{8}\] chiếc bánh. Tìm phân số biểu thị số phần còn lại của chiếc bánh.

index_html_e7b3d8fc7ace362d.png

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn được dành \[\frac{1}{2}\] diện tích để trồng hoa hồng đỏ, \[\frac{1}{6}\] diện tích trồng hoa hồng vàng, còn lại là diện tích trồng hoa hồng trắng. Tìm phân số chỉ phần diện tích trồng hoa hồng trắng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Bạn Tuấn thực hiện xoay hoàn chỉnh khối rubik 3 × 3 hết \[\frac{1}{4}\] giờ. Bạn Nam xoay hoàn chỉnh khối rubik như thế hết \[\frac{{25}}{{100}}\] giờ. Hỏi bạn nào xoay nhanh hơn? Giải thích.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đợt kiểm tra sức khoẻ đầu năm có \[\frac{1}{5}\] số học sinh có cân nặng dưới 35 kg, \[\frac{2}{5}\] số học sinh có cân nặng từ 35 kg đến 40 kg. Còn lại là học sinh có cân nặng trên 40 kg. Hỏi:

(a) Lớp 5A có bao nhiêu học sinh có cân nặng dưới 35 kg? Bao nhiêu học sinh có cân nặng từ 35 kg đến 40 kg?

(b) Lớp 5A có bao nhiêu học sinh có cân nặng trên 40 kg?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack