Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Media VietJackMedia VietJack

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

7 phút 23 giây × 3 =…..

 

9 giờ 17 phút × 4 = …..

 

13 ngày 11 giờ × 2 = …..

 

3 tuần 7 ngày × 5 = …..

 

7 phút 30 giây × 3 = …..

 

5 năm 11 tháng × 3 = …..

 

2 thế kỷ 43 năm × 4 = …..

1 phút 13 giây × 7 = …..

Xem đáp án

Media VietJackMedia VietJack

3. Tự luận
1 điểm

13 phút 47 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

9 giờ 17 phút × 2 = …..giờ …..phút

5 năm 11 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

17 ngày 11 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

5 tuần 2 ngày × 3 = …..tuần …..ngày

3 ngày 17 giờ × 5 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

7 tuần 5 ngày × 3 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

23 ngày 7 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

2 thế kỷ 41 năm × 4 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

1 ngày 8 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

9 năm 7 tháng × 3 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

11 giờ 13 phút × 3 = …..giờ …..phút

7 phút 29 giây × 4 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

3 giờ 23 phút × 6 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

1 thế kỷ 53 năm × 3 = ….. thế kỷ …..năm = ….. thế kỷ …..năm

Xem đáp án

13 phút 47 giây × 2 = 26 phút 94 giây = 27 phút 34 giây

9 giờ 17 phút × 2 = 18 giờ 34 phút

5 năm 11 tháng × 2 = 10 năm 22 tháng = 11 năm 10 tháng

17 ngày 11 giờ × 2 = 34 ngày 22 giờ

5 tuần 2 ngày × 3 = 15 tuần 6 ngày

3 ngày 17 giờ × 5 = 15 ngày 85 giờ = 18 ngày 13 giờ

7 tuần 5 ngày × 3 = 21 tuần 15 ngày = 23 tuần 1 ngày

23 ngày 7 giờ × 2 = 46 ngày 14 giờ

2 thế kỷ 41 năm × 4 = 8 thế kỷ 164 năm = 9 thế kỷ 64 năm

1 ngày 8 giờ × 4 = 4 ngày 32 giờ = 5 ngày 8 giờ

9 năm 7 tháng × 3 = 27 năm 21 tháng = 28 năm 9 tháng

11 giờ 13 phút × 3 = 33 giờ 39 phút

7 phút 29 giây × 4 = 28 phút 116 giây = 29 phút 56 giây

3 giờ 23 phút × 6 = 18 giờ 138 phút = 20 giờ 18 phút

1 thế kỷ 53 năm × 3 = 3 thế kỷ 159 năm = 4 thế kỷ 59 năm

4. Tự luận
1 điểm

5 giờ 19 phút × 3 = …..giờ …..phút

11 phút 47 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

7 ngày 13 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

3 tuần 5 ngày × 6 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

1 tuần 5 ngày × 3 = ….. tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

9 năm 11 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

2 thế kỷ 47 năm × 3 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

17 phút 31 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

13 ngày 7 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

3 giờ 29 phút × 5 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

5 tuần 3 ngày × 4 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

7 năm 13 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm ….. tháng

1 thế kỷ 59 năm × 3 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

19 phút 43 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

23 ngày 11 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

Xem đáp án

5 giờ 19 phút × 3 = 15 giờ 57 phút

11 phút 47 giây × 2 = 22 phút 94 giây = 23 phút 34 giây

7 ngày 13 giờ × 4 = 28 ngày 52 giờ = 30 ngày 4 giờ

3 tuần 5 ngày × 6 = 18 tuần 30 ngày = 22 tuần 2 ngày

1 tuần 5 ngày × 3 = 3 tuần 15 ngày = 5 tuần 1 ngày

9 năm 11 tháng × 2 = 18 năm 22 tháng = 19 năm 10 tháng

2 thế kỷ 47 năm × 3 = 6 thế kỷ 141 năm = 7 thế kỷ 41 năm

17 phút 31 giây × 2 = 34 phút 62 giây = 35 phút 2 giây

13 ngày 7 giờ × 2 = 26 ngày 14 giờ

3 giờ 29 phút × 5 = 15 giờ 145 phút = 17 giờ 25 phút

5 tuần 3 ngày × 4 = 20 tuần 12 ngày = 21 tuần 5 ngày

7 năm 13 tháng × 2 = 14 năm 26 tháng = 16 năm 2 tháng

1 thế kỷ 59 năm × 3 = 3 thế kỷ 177 năm = 4 thế kỷ 77 năm

19 phút 43 giây × 2 = 38 phút 86 giây = 39 phút 26 giây

23 ngày 11 giờ × 2 = 46 ngày 22 giờ

5. Tự luận
1 điểm

4 phút 37 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

6 giờ 13 phút × 2 = …..giờ …..phút

9 ngày 19 giờ × 3 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

2 tuần 4 ngày × 5 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

5 giờ 25 phút × 6 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

5 năm 9 tháng × 3 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

3 thế kỷ 67 năm × 2 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

15 phút 53 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

7 ngày 23 giờ × 2 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

4 giờ 27 phút × 5 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

6 tuần 5 ngày × 3 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

3 năm 7 tháng × 4 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

1 thế kỷ 73 năm × 2 = …..kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

11 phút 33 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

17 ngày 9 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

Xem đáp án

4 phút 37 giây × 3 = 12 phút 111 giây = 13 phút 51 giây

6 giờ 13 phút × 2 = 12 giờ 26 phút

9 ngày 19 giờ × 3 = 27 ngày 57 giờ = 29 ngày 9 giờ

2 tuần 4 ngày × 5 = 10 tuần 20 ngày = 12 tuần 6 ngày

5 giờ 25 phút × 6 = 30 giờ 150 phút = 32 giờ 30 phút

5 năm 9 tháng × 3 = 15 năm 27 tháng = 17 năm 3 tháng

3 thế kỷ 67 năm × 2 = 6 thế kỷ 134 năm = 7 thế kỷ 34 năm

15 phút 53 giây × 2 = 30 phút 106 giây = 31 phút 46 giây

7 ngày 23 giờ × 2 = 14 ngày 46 giờ = 15 ngày 22 giờ

4 giờ 27 phút × 5 = 20 giờ 135 phút = 22 giờ 15 phút

6 tuần 5 ngày × 3 = 18 tuần 15 ngày = 20 tuần 1 ngày

3 năm 7 tháng × 4 = 12 năm 28 tháng = 14 năm 4 tháng

1 thế kỷ 73 năm × 2 = 2 thế kỷ 146 năm = 3 thế kỷ 46 năm

11 phút 33 giây × 3 = 33 phút 99 giây = 34 phút 39 giây

17 ngày 9 giờ × 2 = 34 ngày 18 giờ

6. Tự luận
1 điểm

11 ngày 15 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

17 phút 39 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

5 giờ 21 phút × 2 = …..giờ …..phút

4 năm 9 tháng × 3 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

19 ngày 7 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

3 phút 20 giây × 7 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

3 thế kỷ 61 năm × 2 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

13 phút 57 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

4 tuần 6 ngày × 3 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

8 phút 41 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

6 năm 7 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

11 giờ 13 phút × 2 = …..giờ …..phút

9 ngày 21 giờ × 3 = …..ngày ….giờ = ….. ngày ….giờ

5 tuần 2 ngày × 6 = ….tuần ….ngày = ….tuần ….ngày

2 thế kỷ 79 năm × 2 = ….thế kỷ ….năm = ….thế kỷ ….năm

Xem đáp án

11 ngày 15 giờ × 4 = 44 ngày 60 giờ = 46 ngày 12 giờ

17 phút 39 giây × 2 = 34 phút 78 giây = 35 phút 18 giây

5 giờ 21 phút × 2 = 10 giờ 42 phút

4 năm 9 tháng × 3 = 12 năm 27 tháng = 14 năm 3 tháng

19 ngày 7 giờ × 2 = 38 ngày 14 giờ

3 phút 20 giây × 7 = 21 phút 140 giây = 23 phút 20 giây

3 thế kỷ 61 năm × 2 = 6 thế kỷ 122 năm = 7 thế kỷ 22 năm

13 phút 57 giây × 2 = 26 phút 114 giây = 27 phút 54 giây

4 tuần 6 ngày × 3 = 12 tuần 18 ngày = 14 tuần 4 ngày

8 phút 41 giây × 3 = 24 phút 123 giây = 26 phút 3 giây

6 năm 7 tháng × 2 = 12 năm 14 tháng = 13 năm 2 tháng

11 giờ 13 phút × 2 = 22 giờ 26 phút

9 ngày 21 giờ × 3 = 27 ngày 63 giờ = 29 ngày 15 giờ

5 tuần 2 ngày × 6 = 30 tuần 12 ngày = 31 tuần 5 ngày

2 thế kỷ 79 năm × 2 = 4 thế kỷ 158 năm = 5 thế kỷ 58 năm

7. Tự luận
1 điểm

7 phút 13 giây × 2 = ….phút ….giây

5 giờ 11 phút × 3 = ….giờ ….phút

 4 ngày 7 giờ × 2 = ….ngày ….giờ

3 tuần 2 ngày × 4 = ….tuần ….ngày

6 năm 5 tháng × 2 = ….năm ….tháng

15 phút 51 giây × 2 = ….phút ….giây = ….phút ….giây

6 tuần 3 ngày × 4 = ….tuần ….ngày = ….tuần ….ngày

11 phút 27 giây × 4 = ….phút ….giây = ….phút ….giây

4 tuần 3 ngày × 2 = ….tuần ….ngày = ….tuần ….ngày

8 giờ 43 phút × 2 = ….giờ ….phút = ….giờ ….phút

1 thế kỷ 71 năm × 3 = ….thế kỷ ….năm = ….thế kỷ ….năm

6 phút 49 giây × 3 = ….phút ….giây = ….phút ….giây

5 năm 8 tháng × 3 = ….năm ….tháng = ….năm

9 giờ 37 phút × 2 = ….giờ ….phút = ….giờ ….phút

17 ngày 13 giờ × 2 = ….ngày ….giờ = ….ngày ….giờ

Xem đáp án

7 phút 13 giây × 2 = 14 phút 26 giây

5 giờ 11 phút × 3 = 15 giờ 33 phút

 4 ngày 7 giờ × 2 = 8 ngày 14 giờ

3 tuần 2 ngày × 4 = 12 tuần 8 ngày

6 năm 5 tháng × 2 = 12 năm 10 tháng

15 phút 51 giây × 2 = 30 phút 102 giây = 31 phút 42 giây

6 tuần 3 ngày × 4 = 24 tuần 12 ngày = 25 tuần 5 ngày

11 phút 27 giây × 4 = 44 phút 108 giây = 45 phút 48 giây

4 tuần 3 ngày × 2 = 8 tuần 6 ngày = 9 tuần 6 ngày

8 giờ 43 phút × 2 = 16 giờ 86 phút = 17 giờ 26 phút

1 thế kỷ 71 năm × 3 = 3 thế kỷ 213 năm = 5 thế kỷ 13 năm

6 phút 49 giây × 3 = 18 phút 147 giây = 20 phút 27 giây

5 năm 8 tháng × 3 = 15 năm 24 tháng = 17 năm

9 giờ 37 phút × 2 = 18 giờ 74 phút = 19 giờ 14 phút

17 ngày 13 giờ × 2 = 34 ngày 26 giờ = 35 ngày 2 giờ

8. Tự luận
1 điểm

8 phút 11 giây × ….= 16 phút 22 giây

6 giờ 13 phút × ….= 18 giờ 39 phút

5 ngày 7 giờ × ….= 10 ngày 14 giờ

3 tuần 2 ngày × ….= 9 tuần 6 ngày

….năm 5 tháng × 4 = 8 năm 20 tháng

7 phút ….giây × 3 = 21 phút 51 giây

4 giờ 19 phút × ….= 8 giờ 38 phút

….ngày 11 giờ × 2 = 18 ngày 22 giờ

2 tuần 3 ngày × 4 = 8 tuần ….ngày

3 năm 7 tháng × 3 = ….năm 21 tháng

11 phút 13 giây × 2 = ….phút 26 giây

7 giờ 9 phút × ….= 21 giờ 27 phút

6 ngày 15 giờ × ….= 12 ngày 30 giờ

4 tuần 1 ngày × ….= 12 tuần 3 ngày

5 năm 3 tháng × ….= 10 năm 6 tháng

Xem đáp án

8 phút 11 giây × 2 = 16 phút 22 giây

6 giờ 13 phút × 3 = 18 giờ 39 phút

5 ngày 7 giờ × 2 = 10 ngày 14 giờ

3 tuần 2 ngày × 3 = 9 tuần 6 ngày

2 năm 5 tháng × 4 = 8 năm 20 tháng

7 phút 17 giây × 3 = 21 phút 51 giây

4 giờ 19 phút × 2 = 8 giờ 38 phút

9 ngày 11 giờ × 2 = 18 ngày 22 giờ

2 tuần 3 ngày × 4 = 8 tuần 12 ngày

3 năm 7 tháng × 3 = 9 năm 21 tháng

11 phút 13 giây × 2 = 22 phút 26 giây

7 giờ 9 phút × 3 = 21 giờ 27 phút

6 ngày 15 giờ × 2 = 12 ngày 30 giờ

4 tuần 1 ngày × 3 = 12 tuần 3 ngày

5 năm 3 tháng × 2 = 10 năm 6 tháng