Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo thời gian có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo thời gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
3 tuần =...ngày2 thế kỷ =...năm
180 phút =...giờ 100 năm =...thế kỷ
2 ngày =...giờ 10 tuần =...ngày
240 giây =...phút 144 giờ =...ngày
5 giờ =...phút 7 ngày =...giờ
360 phút =...giờ 240 phút =...giờ
4 ngày =...giờ9 giờ =...phút

120 giây = ...phút

60 giây =...phút

17 phút = ...giây

8 phút =...giây
6 phút =...giây 400 năm =...thế kỷ
8 ngày =...phút 1 200 phút =...giờ
\(\frac{1}{2}\) thế kỷ =...năm \(\frac{1}{4}\) năm =...thế kỷ
\(\frac{1}{3}\) ngày =...giờ\(\frac{1}{2}\) giờ =...ngày
\(\frac{2}{3}\) tuần =...giờ \(\frac{3}{5}\) giờ =...phút
Xem đáp án
3 tuần = 21 ngày

Giải thích

3 tuần = 3 × 7 = 21 ngày

2 thế kỷ = 200 năm

Giải thích

2 thế kỷ = 2 × 100 = 200 năm

180 phút = 3 giờ

Giải thích

180 phút = 180 : 60 = 3 giờ

100 năm = 1 thế kỷ

Giải thích

100 năm = 100 : 100 = 1 thế kỷ

2 ngày = 48 giờ

Giải thích

2 ngày = 2 × 24 = 48 giờ

10 tuần = 70 ngày

Giải thích

10 tuần = 10 × 7 = 70 ngày

240 giây = 4 phút

Giải thích

240 giây = 240 : 60 = 4 phút

144 giờ = 6 ngày

Giải thích

144 giờ = 144 : 24 = 6 ngày

5 giờ = 300 phút

Giải thích

5 g = 5 × 60 = 300 phút

7 ngày = 168 giờ

Giải thích

7 ngày = 7 × 24 = 168 giờ

360 phút = 6 giờ

Giải thích

360 phút = 360 : 60 = 6 giờ

240 phút = 4 giờ

Giải thích

240 phút = 240 : 60 = 4 giờ

4 ngày = 96 giờ

Giải thích

4 ngày = 4 × 24 = 96 giờ

9 giờ = 540 phút

Giải thích

9 giờ = 9 × 60 = 540 phút

120 giây = 2 phút

Giải thích

120 giây = 120 : 60 = 2 phút

60 giây = 1 phút

Giải thích

60 giây = 60 : 60 = 1 phút

17 phút = 1 020 giây

Giải thích

17 phút = 17 × 60 = 1 020 giây

8 phút = 480 giây

Giải thích

8 phút = 8 × 60 = 480 giây

6 phút = 360 giây

Giải thích

6 phút = 6 × 60 = 360 giây

400 năm = 4 thế kỷ

Giải thích

400 năm = 400 : 100 = 4 thế kỷ

8 ngày = 11 520 phút

Giải thích

8 ngày = 8 × 24 × 60 = 11 520 phút

1 200 phút = 20 giờ Giải thích1 200 phút = 1 200 : 60 = 20 giờ
\(\frac{1}{2}\) thế kỷ = 50 năm

Giải thích

\(\frac{1}{2}\) thế kỷ = \(\frac{1}{2}\) × 100 = 50 năm

\(\frac{1}{4}\) năm = \(\frac{1}{{400}}\) thế kỷ Giải thích\(\frac{1}{4}\) năm = \(\frac{1}{4}\) : 100 = \(\frac{1}{{400}}\) thế kỷ
\(\frac{1}{3}\) ngày = 8 giờ

Giải thích

\(\frac{1}{3}\) ngày = \(\frac{1}{3}\) × 24 = 8 giờ

\(\frac{1}{2}\) giờ = \(\frac{1}{{48}}\) ngày

Giải thích

\(\frac{1}{2}\) giờ = \(\frac{1}{2}\) : 24 = \(\frac{1}{{48}}\) ngày

\(\frac{2}{3}\) tuần = 112 giờ

Giải thích

\(\frac{2}{3}\) tuần = \(\frac{2}{3}\) × 7 × 24 = 112 giờ

\(\frac{3}{5}\) giờ = 36 phút

Giải thích

\(\frac{3}{5}\) giờ = \(\frac{3}{5}\) × 60 = 36 phút

2. Tự luận
1 điểm
1,5 tuần = ...ngày 2,4 tuần = ...ngày
169,8 phút = ...giờ 90 phút = ...giờ
0,8 phút = ...giây 0,8 thế kỷ = ...năm
180,6 giây = ...phút 180 giây = ...phút
3,2 tuần = ...giờ 1,6 ngày = ...giờ
48,9 giờ = ...ngày 7 200 phút = ...giờ
2,4 giờ = ...giây 0,7 tuần = ...phút
1,6 tuần = ...phút 360 giờ = ...ngày
504,192 giờ = ...ngày 0,4 thế kỷ = ...năm
3,1 giờ = ...giây 2,2 ngày = ...giây
1,2 ngày = ...giây 259 200 giây = ...ngày

\(\frac{{15}}{6}\) ngày = ...giờ

0,9 tuần = ...giây
3,2 tuần = ...ngày

\(\frac{1}{5}\) giờ = ...phút

\(\frac{2}{3}\) phút = ...giây

0,15 thế kỷ = ...năm

\(\frac{3}{4}\) phút = ...giây

\(\frac{7}{{12}}\) giờ = ...phút

Xem đáp án
1,5 tuần = 10,5 ngày

Giải thích

1,5 tuần = 1,5 × 7 = 10,5 ngày

2,4 tuần = 16,8 ngày

Giải thích

2,4 tuần = 2,4 × 7 = 16,8 ngày

169,8 phút = 2,83 giờ Giải thích169,8 phút = 169,8 : 60 = 2,83 giờ90 phút = 1,5 giờ

Giải thích

90 phút = 90 : 60 = 1,5 giờ

0,8 phút = 48 giây

Giải thích

0,8 phút = 0,8 × 60 = 48 giây

0,8 thế kỷ = 80 năm

Giải thích

0,8 thế kỷ = 0,8 × 100 = 80 năm

180,6 giây = 3,01 phút

Giải thích

180,6 giây = 180,6 : 60 = 3,01 phút

180 giây = 3 phút

Giải thích

180 giây = 180 : 60 = 3 phút

3,2 tuần = 537,6 giờ

Giải thích

3,2 tuần = 3,2 × 7 × 24 = 537,6 giờ

1,6 ngày = 38,4 giờ

Giải thích

1,6 ngày = 1,6 × 24 = 38,4 giờ

48,9 giờ = 2,0375 ngày

Giải thích

48,9 giờ = 48,9 : 24 = 2,0375 ngày

7 200 phút = 120 giờ

Giải thích

7 200 phút = 7 200 : 60 = 120 giờ

2,4 giờ = 8 640 giây

Giải thích

2,4 giờ = 2,4 × 60 × 60 = 8 640 giây

0,7 tuần = 7 056 phút Giải thích0,7 tuần = 0,7 × 7 × 24 × 60 = 7 056 phút
1,6 tuần = 16 128 phút

Giải thích

1,6 tuần = 1,6 × 7 × 24 × 60 = 16 128 phút

360 giờ = 15 ngày

Giải thích

360 giờ = 360 : 24 = 15 ngày

504,192 giờ = 21,008 ngày

Giải thích

504,192 giờ = 504,2 : 24 = 21,008 ngày

0,4 thế kỷ = 40 năm

Giải thích

0,4 thế kỷ = 0,4 × 100 = 40 năm

3,1 giờ = 11 160 giây

Giải thích

3,1 giờ = 3,1 × 60 × 60 = 11 160 giây

2,2 ngày = 190 080 giây Giải thích2,2 ngày = 2,2 × 24 × 60 × 60 = 190 080 giây
1,2 ngày = 103 680 giây

Giải thích

1,2 ngày = 1,2 × 24 × 60 × 60 = 103 680 giây

259 200 giây = 3 ngày

Giải thích

259 200 giây

= 259 200 : 24 : 60 : 60

= 259 200 : 86 400 = 3 ngày

\(\frac{{15}}{6}\) ngày = 60 giờ

Giải thích

\(\frac{{15}}{6}\) ngày = \(\frac{{15}}{6}\) × 24 = 60 giờ
0,9 tuần = 544 320 giây

Giải thích

0,9 tuần

= 0,9 × 7 × 24 × 60 × 60

= 544 320 giây

3,2 tuần = 22,4 ngày

Giải thích

3,2 tuần = 3,2 × 7 = 22,4 ngày

\(\frac{1}{5}\) giờ = 12 phút

Giải thích

\(\frac{1}{5}\) giờ = \(\frac{1}{5}\)× 60 = 12 phút

\(\frac{2}{3}\) phút = 40 giây

Giải thích

\(\frac{2}{3}\) phút = \(\frac{2}{3}\) × 60 = 40 giây

0,15 thế kỷ = 15 năm

Giải thích

0,15 thế kỷ = 0,15 × 100 = 15 năm

\(\frac{3}{4}\) phút = 45 giây

Giải thích

\(\frac{3}{4}\) phút = \(\frac{3}{4}\) × 60 = 45 giây

\(\frac{7}{{12}}\) giờ = 35 phút

Giải thích

\(\frac{7}{{12}}\) giờ = \(\frac{7}{{12}}\) × 60 = 35 phút

3. Tự luận
1 điểm
2 giờ 15 phút = ...phút3 ngày 8 giờ = ...giờ
120 giây 2 phút = ...phút 1 tuần 2 ngày = ...ngày
5 năm 6 tháng = ...năm180 phút 3 giờ = ...giờ
48 giờ 5 ngày = ...ngày2 tuần 3 ngày = ...ngày
7 giờ 20 phút = ...phút1 thế kỷ 25 năm = ...năm
672 giờ 10 ngày = ...ngày 2 ngày 18 giờ = ...giờ
3 tuần 4 ngày = ...ngày7 200 phút 4 giờ = ...giờ

2 ngày 5 giờ = ...phút

14 ngày 3 tuần = ...tuần

3 ngày 4 giờ = ...phút

5 giờ 20 phút = ...giây

6 giờ 15 phút = ...giây

2 tuần 5 ngày = ...giờ

4 tuần 6 ngày = ...ngày

8 ngày 3 giờ = ...phút

6 giờ 19 phút = ...giây

4 phút 15 giây = ...giây

3 giờ 10 phút = ...phút

7 thế kỷ 12 năm = ...năm

518 400 giây 5 ngày = ...ngày

\(\frac{2}{7}\) ngày \(\frac{1}{8}\) giờ = ...giây

\(\frac{1}{4}\) ngày \(\frac{2}{5}\) giờ = ...phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{2}{5}\) ngày = ...ngày
Xem đáp án
2 giờ 15 phút = 135 phút

Giải thích

2 giờ 15 phút

= 2 × 60 + 15

= 120 + 15 = 135 phút

3 ngày 8 giờ = 80 giờ

Giải thích

3 ngày 8 giờ

= 3 × 24 + 8

= 72 + 8 = 80 giờ

120 giây 2 phút = 4 phút

Giải thích

120 giây 2 phút

= 120 : 60 + 2

= 2 + 2 = 4 phút

1 tuần 2 ngày = 9 ngày

Giải thích

1 tuần 2 ngày

= 1 × 7 + 2

= 7 + 2 = 9 ngày

5 năm 6 tháng = 5,5 năm

Giải thích

5 năm 6 tháng

= 5 + 6 : 12

= 5 + 0,5 = 5,5 năm

180 phút 3 giờ = 6 giờ

Giải thích

180 phút 3 giờ

= 180 : 60 + 3

= 3 + 3 = 6 giờ

48 giờ 5 ngày = 7 ngày

Giải thích

48 giờ 5 ngày

= 48 : 24 + 5

= 2 + 5 = 7 ngày

2 tuần 3 ngày = 17 ngày

Giải thích

2 tuần 3 ngày

= 2 × 7 + 3

= 14 + 3 = 17 ngày

7 giờ 20 phút = 440 phút

Giải thích

7 giờ 20 phút

= 7 × 60 + 20

= 420 + 20 = 440 phút

1 thế kỷ 25 năm = 125 năm

Giải thích

1 thế kỷ 25 năm

= 1 × 100 + 25

= 100 + 25 = 125 năm

672 giờ 10 ngày = 38 ngày

Giải thích

672 giờ 10 ngày

= 672 : 24 + 10

= 28 + 10 = 38 ngày

2 ngày 18 giờ = 66 giờ

Giải thích

2 ngày 18 giờ

= 2 × 24 + 18

= 48 + 18 = 66 giờ

3 tuần 4 ngày = 25 ngày

Giải thích

3 tuần 4 ngày

= 3 × 7 + 4

= 21 + 4 = 25 ngày

7 200 phút 4 giờ = 124 giờ

Giải thích

7 200 phút 4 giờ

= 7 200 : 60 + 4

= 120 + 4 = 124 giờ

2 ngày 5 giờ = 3 180 phút

Giải thích

2 ngày 5 giờ

= 2 × 24 × 60 + 5 × 60

= 2 880 + 300 = 3 180 phút

14 ngày 3 tuần = 5 tuần

Giải thích

14 ngày 3 tuần

= 14 : 7 + 3

= 2 + 3 = 5 tuần

3 ngày 4 giờ = 4 560 phút

Giải thích

3 ngày 4 giờ

= 3 × 24 × 60 + 4 × 60

= 4 320 + 240 = 4 560 phút

5 giờ 20 phút = 19 200 giây

Giải thích

5 giờ 20 phút

= 5 × 60 × 60 + 20 × 60

= 18 000 + 1 200 = 19 200 giây

6 giờ 15 phút = 22 500 giây

Giải thích

6 giờ 15 phút

= 6 × 60 × 60 + 15 × 60

= 21 600 + 900 = 22 500 giây

2 tuần 5 ngày = 456 giờ

Giải thích

2 tuần 5 ngày

= 2 × 7 × 24 + 5 × 24

= 336 + 120 = 456 giờ

4 tuần 6 ngày = 34 ngày

Giải thích

4 tuần 6 ngày

= 4 × 7 + 6

= 28 + 6 = 34 ngày

8 ngày 3 giờ = 11 700 phút

Giải thích

8 ngày 3 giờ

= 8 × 24 × 60 + 3 × 60

= 11 520 + 180 = 11 700 phút

6 giờ 19 phút = 22 740 giây

Giải thích

6 giờ 19 phút

= 6 × 60 × 60 + 19 × 60

= 21 600 + 1 140 = 22 740 giây

4 phút 15 giây = 255 giây

Giải thích

4 phút 15 giây

= 4 × 60 + 15

= 240 + 15 = 255 giây

3 giờ 10 phút = 190 phút

Giải thích

3 giờ 10 phút

= 3 × 60 + 10

= 180 + 10 = 190 phút

7 thế kỷ 12 năm = 712 năm

Giải thích

7 thế kỷ 12 năm

= 7 × 100 + 12

= 700 + 12 = 712 năm

518 400 giây 5 ngày = 11 ngày

Giải thích

518 400 giây 5 ngày

= 518 400 : 24 : 60 : 60 + 5

= 518 400 : 86 400 + 5

= 6 + 5 = 11 ngày

\(\frac{2}{7}\) ngày \(\frac{1}{8}\) giờ = \(\frac{{175\,\,950}}{7}\) giây

Giải thích

\(\frac{2}{7}\) ngày \(\frac{1}{8}\) giờ

= \(\frac{2}{7}\) × 24 × 60 × 60 + \(\frac{1}{8}\) × 60 × 60

= \(\frac{{172\,\,800}}{7}\) + 450 = \(\frac{{175\,\,950}}{7}\) giây

\(\frac{1}{4}\) ngày \(\frac{2}{5}\) giờ = 384 phút

Giải thích

\(\frac{1}{4}\) ngày \(\frac{2}{5}\) giờ

= \(\frac{1}{4}\) × 24 × 60 + \(\frac{2}{5}\) × 60

= 360 + 24 = 384 phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{2}{5}\) ngày = \(\frac{{121}}{{40}}\) ngày

Giải thích

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{2}{5}\) ngày

= \(\frac{3}{8}\) × 7 + \(\frac{2}{5}\)

= \(\frac{{21}}{8}\) + \(\frac{2}{5}\)= \(\frac{{105}}{{40}}\) + \(\frac{{16}}{{40}}\) = \(\frac{{121}}{{40}}\) ngày

4. Tự luận
1 điểm
3,6 phút 0,1 giờ = ...giờ

1,27 giờ 0,81 ngày = ...giờ

0,64 phút 1,19 giây = ...giây

1,2 giây 0,3 phút = ...phút
48,9 giờ 1,5 ngày = ...ngày

0,95 ngày 1,36 giờ = ...giờ

1,42 năm 0,89 thế kỷ = ...năm

2,4 giờ 0,5 ngày = ...ngày
1,4 ngày 0,7 tuần = ...tuần

0,7 thế kỷ 1,18 năm = ...năm

3,2 ngày 1,6 giờ = ...phút 4,8 giờ 0,2 ngày = ...ngày
1,8 phút 0,3 giờ = ...giờ0,9 tuần 2,5 ngày = ...giờ
0,6 giây 0,9 phút = ...phút

0,81 ngày 1,28 giờ = ...giây

27,8 năm 15,4 tháng =...tháng

2,1 giờ 1,3 phút = ...giây

89,26 ngày 12,73 giờ = ...giờ

9,6 tuần 104,2 phút = ...phút

42,7 thế kỷ 19,4 năm= ...năm

214,6 tuần 3,9 ngày= ...ngày

29,63 giờ 51,94 ngày = ...giờ

33,1 ngày 27,9 tuần =...ngày

62,58 phút 17,9 giây = ...giây

37,41 giờ 22,8 phút = ...phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày = ...ngày

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút = ...phút

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm = ...năm

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút = ...phút

Xem đáp án
3,6 phút 0,1 giờ = 0,16 giờ

Giải thích

3,6 phút 0,1 giờ

= 3,6 : 60 + 0,1

= 0,06 + 0,1 = 0,16 giờ

1,27 giờ 0,81 ngày = 20,71 giờ

Giải thích

1,27 giờ 0,81 ngày

= 1,27 + 0,81 × 24

= 1,27 + 19,44 = 20,71 giờ

0,64 phút 1,19 giây = 39,59 giây

Giải thích

0,64 phút 1,19 giây

= 0,64 × 60 + 1,19

= 38,4 + 1,19 = 39,59 giây

1,2 giây 0,3 phút = 0,32 phút

Giải thích

1,2 giây 0,3 phút

= 1,2 : 60 + 0,3

= 0,02 + 0,3 = 0,32 phút

48,9 giờ 1,5 ngày = 3,5375 ngày

Giải thích

48,9 giờ 1,5 ngày

= 48,9 : 24 + 1,5

= 2,0375 + 1,5 = 3,5375 ngày

0,95 ngày 1,36 giờ = 24,16 giờ

Giải thích

0,95 ngày 1,36 giờ

= 0,95 × 24 + 1,36

= 22,8 + 1,36 = 24,16 giờ

1,42 năm 0,89 thế kỷ = 90,42 năm

Giải thích

1,42 năm 0,89 thế kỷ

= 1,42 + 0,89 × 100

= 1,42 + 89 = 90,42 năm

2,4 giờ 0,5 ngày = 0,6 ngày

Giải thích

2,4 giờ 0,5 ngày

= 2,4 : 24 + 0,5

= 0,1 + 0,5 = 0,6 ngày

1,4 ngày 0,7 tuần = 0,9 tuần

Giải thích

1,4 ngày 0,7 tuần

= 1,4 : 7 + 0,7

= 0,2 + 0,7 = 0,9 tuần

0,7 thế kỷ 1,18 năm = 71,18 năm

Giải thích

0,7 thế kỷ 1,18 năm

= 0,7 × 100 + 1,18

= 70 + 1,18 = 71,18 năm

3,2 ngày 1,6 giờ = 4 704 phút

Giải thích

3,2 ngày 1,6 giờ

= 3,2 × 24 × 60 + 1,6 × 60

= 4 608 + 96 = 4 704 phút

4,8 giờ 0,2 ngày = 0,4 ngày

Giải thích

4,8 giờ 0,2 ngày

= 4,8 : 24 + 0,2

= 0,2 + 0,2 = 0,4 ngày

1,8 phút 0,3 giờ = 0,33 giờ

Giải thích

1,8 phút 0,3 giờ

= 1,8 : 60 + 0,3

= 0,03 + 0,3 = 0,33 giờ

0,9 tuần 2,5 ngày = 211,2 giờ

Giải thích

0,9 tuần 2,5 ngày

= 0,9 × 7 × 24 + 2,5 × 24

= 151,2 + 60 = 211,2 giờ

0,6 giây 0,9 phút = 0,91 phút

Giải thích

0,6 giây 0,9 phút

= 0,6 : 60 + 0,9

= 0,01 + 0,9 = 0,91 phút

0,81 ngày 1,28 giờ = 74 592 giây

Giải thích

0,81 ngày 1,28 giờ

= 0,81 × 24 × 60 × 60 + 1,28 × 60 × 60

= 69 984 + 4 608 = 74 592 giây

27,8 năm 15,4 tháng = 349 tháng

Giải thích

27,8 năm 15,4 tháng

= 27,8 × 12 + 15,4

= 333, 6 + 15,46 = 349 tháng

2,1 giờ 1,3 phút = 7 638 giây

Giải thích

2,1 giờ 1,3 phút

= 2,1 × 60 × 60 + 1,3 × 60

= 7 560 + 78 = 7 638 giây

89,26 ngày 12,73 giờ = 2 154,97 giờ

Giải thích

89,26 ngày 12,73 giờ

= 89,26 × 24 + 12,73

= 2 142,24 + 12,73 = 2 154,97 giờ

9,6 tuần 104,2 phút = 96 872,2 phút

Giải thích

9,6 tuần 104,2 phút

= 9,6 × 7 × 24 × 60 + 104,2

= 96 768 + 104,2 = 96 872,2 phút

42,7 thế kỷ 19,4 năm = 4 289,4 năm

Giải thích

42,7 thế kỷ 19,4 năm

= 42,7 × 100 + 19,4

= 4 270 + 19,4 = 4 289,4 năm

214,6 tuần 3,9 ngày = 1 506,1 ngày

Giải thích

214,6 tuần 3,9 ngày

= 214,6 × 7 + 3,9

= 1 502,2 + 3,9 = 1 506,1 ngày

29,63 giờ 51,94 ngày = 1 276,19 giờ

Giải thích

29,63 giờ 51,94 ngày

= 29,63 + 51,94 × 24

= 29,63 + 1 246,56 = 1 276,19 giờ

33,1 ngày 27,9 tuần = 228,4 ngày

Giải thích

33,1 ngày 27,9 tuần

= 33,1 + 27,9 × 7

= 33,1 + 195,3 = 228,4 ngày

62,58 phút 17,9 giây = 3 772,7 giây

Giải thích

62,58 phút 17,9 giây

= 62,58 × 60 + 17,9

= 3 754,8 + 17,9 = 3 772,7 giây

37,41 giờ 22,8 phút = 2 267,4 phút

Giải thích

37,41 giờ 22,8 phút

= 37,41 × 60 + 22,8

= 2 244,6 + 22,8 = 2 267,4 phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày = \(\frac{{271}}{{88}}\) ngày

Giải thích

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày

= \(\frac{3}{8}\) × 7 + \(\frac{5}{{11}}\)

= \(\frac{{21}}{8}\) + \(\frac{5}{{11}}\) = \(\frac{{271}}{{88}}\) ngày

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút = \(\frac{{253}}{6}\) phút

Giải thích

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút

= \(\frac{7}{{10}}\) × 60 + \(\frac{1}{6}\)

= 42 + \(\frac{1}{6}\) = \(\frac{{253}}{6}\) phút

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm = \(\frac{{3614}}{{63}}\) năm

Giải thích

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm

= \(\frac{4}{7}\) × 100 + \(\frac{2}{9}\)

= \(\frac{{400}}{7}\) + \(\frac{2}{9}\) = \(\frac{{3614}}{{63}}\) năm

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút = \(\frac{{4035}}{7}\) phút

Giải thích

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút

= \(\frac{2}{5}\) × 24 × 60 + \(\frac{3}{7}\)

= 576 + \(\frac{3}{7}\) = \(\frac{{4035}}{7}\) phút

5. Tự luận
1 điểm

0,5 thế kỷ 12 năm = ...năm

1,8 giây 3 phút = ...phút
1,2 tuần 3 ngày = ...ngày 2 giờ 1,5 phút = ...phút

2,4 ngày 18 giờ = ...giờ

3 phút 0,3 giờ = ...giờ

1,2 giờ 45 phút = ...phút

20 phút 0,75 giờ = ...phút

2,1 ngày 1 tuần = ...tuần

8 giây 0,9 phút = ... giây

0,9 phút 4 giây = ...giây 2,4 giờ 3 ngày = ...ngày

2,7 ngày 10 phút = ...phút

9 giờ 0,3 phút = ...phút

2,3 ngày 5 giờ = ...phút 1 tuần 0,8 ngày = ...giờ

36 giây 0,91 giờ = ... giây

3,1 ngày 2 giờ = ...phút
0,7 ngày 6 giờ = ... giây

62 phút 1,28 ngày = ...phút

3,45 ngày 17 phút = ... phút

39 giây 0,84 phút = ...giây

1,67 phút 23 giây = ... giây

58 phút 0,93 giờ = ...phút

2,19 giờ 34 phút = ... phút

47 giờ 1,38 ngày = ...giờ

2,5 ngày 3 giờ = ... phút

\(\frac{4}{5}\)ngày 11 giờ = ... phút

\(\frac{2}{3}\)ngày 15 phút = ... phút

19 phút \(\frac{5}{6}\) ngày = ... phút

Xem đáp án

0,5 thế kỷ 12 năm = 62 năm

Giải thích

0,5 thế kỷ 12 năm

= 0,5 × 100 + 12

= 50 + 12 = 62 năm

1,8 giây 3 phút = 3,03 phút

Giải thích

1,8 giây 3 phút

= 1,8 : 60 + 3

= 0,03 + 3 = 3,03 phút

1,2 tuần 3 ngày = 11,4 ngày

Giải thích

1,2 tuần 3 ngày

= 1,2 × 7 + 3

= 8,4 + 3 = 11,4 ngày

2 giờ 1,5 phút = 121,5 phút

Giải thích

2 giờ 1,5 phút

= 2 × 60 + 1,5

= 120 + 1,5 = 121,5 phút

2,4 ngày 18 giờ = 75,6 giờ

Giải thích

2,4 ngày 18 giờ

= 2,4 × 24 + 18

= 57,6 + 18 = 75,6 giờ

3 phút 0,3 giờ = 0,35 giờ

Giải thích

3 phút 0,3 giờ

= 3 : 60 + 0,3

= 0,05 + 0,3 = 0,35 giờ

1,2 giờ 45 phút = 117 phút

Giải thích

1,2 giờ 45 phút

= 1,2 × 60 + 45

= 72 + 45 = 117 phút

20 phút 0,75 giờ = 65 phút

Giải thích

20 phút 0,75 giờ

= 20 + 0,75 × 60

= 20 + 45 = 65 phút

2,1 ngày 1 tuần = 1,3 tuần

Giải thích

2,1 ngày 1 tuần

= 2,1 : 7 + 1

= 0,3 + 1 = 1,3 tuần

8 giây 0,9 phút = 62 giây

Giải thích

8 giây 0,9 phút

= 8 + 0,9 × 60

= 8 + 54 = 62 giây

0,9 phút 4 giây = 58 giây

Giải thích

0,9 phút 4 giây

= 0,9 × 60 + 4

= 54 + 4 = 58 giây

2,4 giờ 3 ngày = 3,1 ngày

Giải thích

2,4 giờ 3 ngày

= 2,4 : 24 + 3

= 0,1 + 3 = 3,1 ngày

2,7 ngày 10 phút = 3 898 phút

Giải thích

2,7 ngày 10 phút

= 2,7 × 24 × 60 + 10

= 3 888 + 10 = 3 898 phút

9 giờ 0,3 phút = 540,3 phút

Giải thích

9 giờ 0,3 phút

= 9 × 60 + 0,3

= 540 + 0,3 = 540,3 phút

2,3 ngày 5 giờ = 3 612 phút

Giải thích

2,3 ngày 5 giờ

= 2,3 × 24 × 60 + 5 × 60

= 3 312 + 300 = 3 612 phút

1 tuần 0,8 ngày = 187,2 giờ

Giải thích

1 tuần 0,8 ngày

= 1 × 7 × 24 + 0,8 × 24

= 168 + 19,2 = 187,2 giờ

36 giây 0,91 giờ = 3 312 giây

Giải thích

36 giây 0,91 giờ

= 36 + 0,91 × 60 × 60

= 36 + 3 276 = 3 312 giây

3,1 ngày 2 giờ = 4 584 phút

Giải thích

3,1 ngày 2 giờ

= 3,1 × 24 × 60 + 2 × 60

= 4 464 + 120 = 4 584 phút

0,7 ngày 6 giờ = 82 080 giây

Giải thích

0,7 ngày 6 giờ

= 0,7 × 24 × 60 × 60 + 6 × 60 × 60

= 60 480 + 21 600 = 82 080 giây

62 phút 1,28 ngày = 1 905,2 phút

Giải thích

62 phút 1,28 ngày

= 62 + 1,28 × 24 × 60

= 62 + 1 843,2 = 1 905,2 phút

3,45 ngày 17 phút = 4 985 phút

Giải thích

3,45 ngày 17 phút

= 3,45 × 24 × 60 + 17

= 4 968 + 17 = 4 985 phút

39 giây 0,84 phút = 89,4 giây

Giải thích

39 giây 0,84 phút

= 39 + 0,84 × 60

= 39 + 50,4 = 89,4 giây

1,67 phút 23 giây = 123,2 giây

Giải thích

1,67 phút 23 giây

= 1,67 × 60 + 23

= 100,2 + 23 = 123,2 giây

58 phút 0,93 giờ = 113,8 phút

Giải thích

58 phút 0,93 giờ

= 58 + 0,93 × 60

= 58 + 55,8 = 113,8 phút

2,19 giờ 34 phút = 165,4 phút

Giải thích

2,19 giờ 34 phút

= 2,19 × 60 + 34

= 131,4 + 34 = 165,4 phút

47 giờ 1,38 ngày = 80,12 giờ

Giải thích

47 giờ 1,38 ngày

= 47 + 1,38 × 24

= 47 + 33,12 = 80,12 giờ

2,5 ngày 3 giờ = 3 780 phút

Giải thích

2,5 ngày 3 giờ

= 2,5 × 24 × 60 + 3 × 60

= 3 600 + 180 = 3 780 phút

\(\frac{4}{5}\) ngày 11 phút = 1 163 phút

Giải thích

\(\frac{4}{5}\) ngày 11 phút

= \(\frac{4}{5}\)× 24 × 60 + 11

= 1 152 + 11 = 1 163 phút

\(\frac{2}{3}\) ngày 15 phút = 975 phút

Giải thích

\(\frac{2}{3}\) ngày 15 phút

= \(\frac{2}{3}\) × 24 × 60 + 15

= 960 + 15 = 975 phút

19 phút \(\frac{5}{6}\) ngày = 1 219 phút

Giải thích

19 phút \(\frac{5}{6}\)ngày

= 19 + \(\frac{5}{6}\) × 24 × 60

= 19 + 1 200 = 1 219 phút