Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo độ dài có đáp án
3 câu hỏi
9 km = ... m | 456 dm = ... mm |
15 000 cm = ...m | 78 km = ... mm |
4 m = ...mm | 9 876 mm = ... dm |
80 dm = ...cm | 5 432 m = ... cm |
900 mm = ...dm | 123 cm = ... mm |
2 km = ...cm | 87 654 dm = ... m |
500 m = ...cm | 34 km = ... cm |
12 000 m = ...km | 21 000 m = ... km |
60 cm = ...mm | 6 789 m = ... dm |
30 dm = ...mm | 45 000 mm = ... m |
8 000 mm = ...m | 1 234 567 cm = ... m |
3 km = ...dm | 56 km = ... dm |
700 cm = ...dm | 789 m = ... mm |
40 m = ...dm | 32 100 cm = ... dm |
1 km = ... mm | 98 765 m = ... km |
250 dm = ... m | 654 dm = ... cm |
9 km = 9 000 m Giải thích 9 km = 9 × 1 000 m = 9 000 m | 456 dm = 45 600 mm Giải thích 456 dm = 456 × 100 mm = 45 600 mm |
15 000 cm = 150 m Giải thích 15 000 cm = m = 150 m | 78 km = 78 000 000 mm Giải thích 78 km = 78 × 1 000 000 mm = 78 000 000 mm |
4 m = 4 000 mm Giải thích 4 m = 4 × 1 000 mm = 4 000 mm | 9 876 mm = 98,76 dm Giải thích 9 876 mm = dm = 98,76 dm |
80 dm = 800 cm Giải thích 80 dm = 80 × 10 cm = 800 cm | 5 432 m = 543 200 cm Giải thích 5 432 m = 5 432 × 100 cm = 543 200 cm |
900 mm = 9 dm Giải thích 900 mm = dm = 9 dm | 123 cm = 1 230 mm Giải thích 123 cm = 123 × 10 mm = 1 230 mm |
2 km = 200 000 cm Giải thích 2 km = 2 × 100 000 cm = 200 000 cm | 87 654 dm = 8 765,4 m Giải thích 87 654 dm = m= 8 765,4 m |
500 m = 50 000 cm Giải thích 500 m = 500 × 100 cm = 50 000 cm | 34 km = 3 400 000 cm Giải thích 34 km = 34 × 100 000 cm = 3 400 000 cm |
12 000 m = 12 km Giải thích 12 000 m = km = 12 km | 21 000 m = 21 km Giải thích 21 000 m = km = 21 km |
60 cm = 600 mm Giải thích 60 cm = 60 × 10 mm = 600 mm | 6 789 m = 67 890 dm Giải thích 6 789 m = 6 789 × 10 dm = 67 890 dm |
30 dm = 3 000 mm Giải thích 30 dm = 30 × 100 mm = 3 000 mm | 45 000 mm = 45 m Giải thích 45 000 mm = m = 45 m |
8 000 mm = 8 m Giải thích 8 000 mm = m = 8 m | 1 234 567 cm = 12 345,67 m Giải thích 1 234 567 cm = m = 12 345,67 m |
3 km = 30 000 dm Giải thích 3 km = 3 × 10 000 dm = 30 000 dm | 56 km = 560 000 dm Giải thích 56 km = 56 × 10 000 dm = 560 000 dm |
700 cm = 70 dm Giải thích 700 cm = dm = 70 dm | 789 m = 789 000 mm Giải thích 789 m = 789 × 1 000 mm = 789 000 mm |
40 m = 400 dm Giải thích 40 m = 40 × 10 dm = 400 dm | 32 100 cm = 3 210 dm Giải thích 32 100 cm = dm = 3 210 dm |
1 km = 1 000 000 mm Giải thích 1 km = 1 × 1 000 000 mm = 1 000 000 mm | 98 765 m = 98,765 km Giải thích 98 765 m = km = 98,765 km |
250 dm = 25 m Giải thích 250 dm = m = 25 m | 654 dm = 6 540 cm Giải thích 654 dm = 654 × 10 cm = 6 540 cm |
0,73 km = ... m | 8,91 m = ... cm |
12,345 cm = ... m | 0,0043 km = ... cm |
0,009 m = ... mm | 0,36 cm = ... mm |
4,8 dm = ... cm | 0,057 km = ... m |
67,89 mm = ... dm | 12,78 dm = ... m |
0,056 km = ... cm | 0,0021 m = ... mm |
3,141 m = ... cm | 34,56 mm = ... dm |
7,65 m = ... km | 0,98 dm = ... mm |
0,82 cm = ... mm | 0,00067 km = ... dm |
2,54 dm = ... mm | 5,43 m = ... km |
45,67 mm = ... m | 78,9 cm = ... dm |
0,019 km = ... dm | 0,123 km = ... mm |
98,76 cm = ... dm | 0,045 m = ... dm |
0,47 m = ... dm | 23,45 mm = ... m |
0,0032 km = ... mm | 6,78 dm = ... mm |
12,3 dm = ... m | 0,89 m = ... cm |
0,73 km = 730 m Giải thích 0,73 km = 0,73 × 1 000 m = 730 m | 8,91 m = 891 cm Giải thích 8,91 m = 8,91 × 100 cm = 891 cm |
12,345 cm = 0,12345 m Giải thích 12,345 cm = m = 0,12345 m | 0,0043 km = 430 cm Giải thích 0,0043 km = 0,0043 × 100 000 cm = 430 cm |
0,009 m = 9 mm Giải thích 0,009 m = 0,009 × 1 000 mm = 9 mm | 0,36 cm = 3,6 mm Giải thích 0,36 cm = 0,36 × 10 mm = 3,6 mm |
4,8 dm = 48 cm Giải thích 4,8 dm = 4,8 × 10 cm = 48 cm | 0,057 km = 57 m Giải thích 0,057 km = 0,057 × 1 000 m = 57 m |
67,89 mm = 0,6789 dm Giải thích 67,89 mm = dm = 0,6789 dm | 12,78 dm = 1,278 m Giải thích 12,78 dm = m = 1,278 m |
0,056 km = 5 600 cm Giải thích 0,056 km = 0,056 × 100 000 cm = 5 600 cm | 0,0021 m = 2,1 mm Giải thích 0,0021 m = 0,0021 × 1 000 mm = 2,1 mm |
3,141 m = 314,1 cm Giải thích 3,141 m = 3,141 × 100 cm = 314,1 cm | 34,56 mm = 0,3456 dm Giải thích 34,56 mm = dm = 0,3456 dm |
7,65 m = 0,00765 km Giải thích 7,65 m = km = 0,00765 km | 0,98 dm = 98 mm Giải thích 0,98 dm = 0,98 × 100 mm = 98 mm |
0,82 cm = 8,2 mm Giải thích 0,82 cm = 0,82 × 10 mm = 8,2 mm | 0,00067 km = 6,7 dm Giải thích 0,00067 km = 0,00067 × 10 000 dm = 6,7 dm |
2,54 dm = 254 mm Giải thích 2,54 dm = 2,54 × 100 mm = 254 mm | 5,43 m = 0,00543 km Giải thích 5,43 m = km = 0,00543 km |
45,67 mm = 0,04567 m Giải thích 45,67 mm = m = 0,04567 m | 78,9 cm = 7,89 dm Giải thích 78,9 cm = dm = 7,89 dm |
0,019 km = 190 dm Giải thích 0,019 km = 0,019 × 10 000 dm = 190 dm | 0,123 km = 123 000 mm Giải thích 0,123 km = 0,123 × 1 000 000 mm = 123 000 mm |
98,76 cm = 9,876 dm Giải thích 98,76 cm = dm = 9,876 dm | 0,045 m = 0,45 dm Giải thích 0,045 m = 0,045 × 100 dm = 0,45 dm |
0,47 m = 4,7 dm Giải thích 0,47 m = 0,47 × 10 dm = 4,7 dm | 23,45 mm = 0,02345 m Giải thích 23,45 mm = m = 0,02345 m |
0,0032 km = 3 200 mm Giải thích 0,0032 km = 0,0032 × 1 000 000 mm = 3 200 mm | 6,78 dm = 678 mm Giải thích 6,78 dm = 6,78 × 100 mm = 678 mm |
12,3 dm = 1,23 m Giải thích 12,3 dm = m = 1,23 m | 0,89 m = 89 cm Giải thích 0,89 m = 0,89 × 100 cm = 89 cm |
3 m 45 cm = ... m | 456 km 789 m = ... km |
7 km 250 m = ... km | 12 m 345 mm = ... cm |
12 dm 78 mm = ... cm | 78 dm 9 cm = ... mm |
5 km 890 m = ... m | 5 678 km 23 dm = ... m |
8 m 920 mm = ... m | 901 m 56 dm = ... cm |
2 km 34 m = ... m | 34 km 567 cm = ... km |
15 m 67 cm = ... cm | 56 dm 7 km = ... m |
4 dm 56 mm = ... cm | 67 m 8 dm = ... dm |
9 km 123 m = ... km | 789 m 12 mm = ... mm |
6 m 780 mm = ... mm | 1 111 m 678 cm = ... m |
1 km 450 m = ... cm | 4 567 km 89 mm = ... mm |
10 dm 34 mm = ... m | 345 km 67 cm = ... cm |
3 m 12 cm = ...dm | 98 cm 6 m = ... dm |
7 km 8 m = ... m | 89 m 234 dm = ... m |
2 dm 89 mm = ... cm | 678 km 9 dm = ... m |
5 m 234 mm = ... km | 123 m 45 mm = ... cm |
3 m 45 cm = 3,45 m Giải thích 3 m 45 cm = 3 m + m = 3,45 m | 456 km 789 m = 456,789 km Giải thích 456 km 789 m = 456 km + km = 456,789 km |
7 km 250 m = 7,25 km Giải thích 7 km 250 m = 7 km + km = 7,25 km | 12 m 345 mm = 1 234,5 cm Giải thích 12 m 345 mm = 12 × 100 mm + mm = 1 200 + 34,5 = 1 234,5 cm |
12 dm 78 mm = 127,8 cm Giải thích 12 dm 78 mm = 12 × 10 mm + mm = 127,8 cm | 78 dm 9 cm = 7 890 mm Giải thích 78 dm 9 cm = 78 × 100 cm + 9 × 10 cm = 7 800 + 90 = 7 890 mm |
5 km 890 m = 5 890 m Giải thích 5 km 890 m = 5 × 1 000 m + 890 m = 5 890 m | 5 678 km 23 dm = 5 678 002,3 m Giải thích 5 678 km 23 dm = 5 678 × 1 000 dm + dm = 5 678 002,3 m |
8 m 920 mm = 8,92 m Giải thích 8 m 920 mm = 8 m + m = 8,92 m | 901 m 56 dm = 90 660 cm Giải thích 901 m 56 dm = 901 × 100 cm + 56 × 10 cm = 90 660 cm |
2 km 34 m = 2 034 m Giải thích 2 km 34 m = 2 × 1 000 m + 34 m = 2 034 m | 34 km 567 cm = 34,00567 km Giải thích 34 km 567 cm = 34 km + km = 34,00567 km |
15 m 67 cm = 1 567 cm Giải thích 15 m 67 cm = 15 × 100 cm + 67 cm = 1 567 cm | 56 dm 7 km = 7 005,6 m Giải thích 56 dm 7 km = m + 7 × 1 000 m = 7 005,6 m |
4 dm 56 mm = 45,6 cm Giải thích 4 dm 56 mm = 4 × 10 cm + cm = 45,6 cm | 67 m 8 dm = 678 dm Giải thích 67 m 8 dm = 67 × 10 dm + 8 dm = 678 dm |
9 km 123 m = 9,123 km Giải thích 9 km 123 m = 9 km + km = 9,123 km | 789 m 12 mm = 789 012 mm Giải thích 789 m 12 mm = 789 × 1 000 mm + 12 mm = 78 912 mm |
6 m 780 mm = 6 780 mm Giải thích 6 m 780 mm = 6 × 1 000 mm + 780 mm = 6 780 mm | 1 111 m 678 cm = 1 117,78 m Giải thích 1 111 m 678 cm = 1 111 m + m = 1 117,78 m |
1 km 450 m = 145 000 cm Giải thích 1 km 450 m = 1 × 100 000 cm + 450 × 100 cm = 145 000 cm | 4 567 km 89 mm = 4 567 000 089 mm Giải thích 4 567 km 89 mm = 4 567 × 1 000 000 mm + 89 mm = 4 567 000 089 mm |
10 dm 34 mm = 1,034 m Giải thích 10 dm 34 mm = m + m = 1,034 m | 345 km 67 cm = 34 500 067 cm Giải thích 345 km 67 cm = 345 × 100 000 cm + 67 cm = 34 500 067 cm |
3 m 12 cm = 31,2 dm Giải thích 3 m 12 cm = 3 × 10 dm + dm = 31,2 dm | 98 cm 6 m = 69,8 dm Giải thích 98 cm 6 m = dm+ 6 × 10 dm = 69,8 dm |
7 km 8 m = 7 008 m Giải thích 7 km 8 m = 7 × 1 000 m + 8 m = 7 008 m | 89 m 234 dm = 112,4 m Giải thích 89 m 234 dm = 89 m + m = 112,4 m |
2 dm 89 mm = 28,9 cm Giải thích 2 dm 89 mm = 2 × 10 cm + cm = 28,9 cm | 678 km 9 dm = 67 800,9 m Giải thích 678 km 9 dm = 678 × 1 000 m + m = 678 000,9 m |
5 m 234 mm = 0,005234 km Giải thích 5 m 234 mm = km+ km = 0,005234 km | 123 m 45 mm = 12 304,5 cm Giải thích 123 m 45 mm = 123 × 100 cm + cm = 12 304,5 cm |
Bạn có thích hoạt động này không?
