Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo độ dài có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo độ dài có đáp án

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

9 km = ... m

456 dm = ... mm

15 000 cm = ...m

78 km = ... mm

4 m = ...mm

9 876 mm = ... dm

80 dm = ...cm

5 432 m = ... cm

900 mm = ...dm

123 cm = ... mm

2 km = ...cm

87 654 dm = ... m

500 m = ...cm

34 km = ... cm

12 000 m = ...km

21 000 m = ... km

60 cm = ...mm

6 789 m = ... dm

30 dm = ...mm

45 000 mm = ... m

8 000 mm = ...m

1 234 567 cm = ... m

3 km = ...dm

56 km = ... dm

700 cm = ...dm

789 m = ... mm

40 m = ...dm

32 100 cm = ... dm

1 km = ... mm

98 765 m = ... km

250 dm = ... m

654 dm = ... cm

Xem đáp án

9 km = 9 000 m

Giải thích

9 km = 9 × 1 000 = 9 000

456 dm = 45 600 mm

Giải thích

456 dm = 456 × 100 = 45 600 mm

15 000 cm = 150 m

Giải thích

15 000 cm = 15 000 : 100 = 150 m

78 km = 78 000 000 mm

Giải thích

78 km = 78 × 1 000 000 = 78 000 000 mm

4 m = 4 000 mm

Giải thích

4 m = 4 × 1 000 = 4 000 mm

9 876 mm = 98,76 dm

Giải thích

9 876 mm = 9 876 : 100 = 98,76 dm

80 dm = 800 cm

Giải thích

80 dm = 80 × 10 = 800 cm

5 432 m = 543 200 cm

Giải thích

5 432 m = 5 432 × 100 = 543 200 cm

900 mm = 9 dm

Giải thích

900 mm = 900 : 100 = 9 dm

123 cm = 1 230 mm

Giải thích

123 cm = 123 × 10 = 1 230 mm

2 km = 200 000 cm

Giải thích

2 km = 2 × 100 000 = 200 000 cm

87 654 dm = 8 765,4 m

Giải thích

87 654 dm = 87 654 : 10 = 8 765,4 m

500 m = 50 000 cm

Giải thích

500 m = 500 × 100 = 50 000 cm

34 km = 3 400 000 cm

Giải thích

34 km = 34 × 100 000 = 3 400 000 cm

12 000 m = 12 km

Giải thích

12 000 m = 12 000 : 1 000 = 12 km

21 000 m = 21 km

Giải thích

21 000 m = 21 000 : 1 000 = 21 km

60 cm = 600 mm

Giải thích

60 cm = 60 × 10 = 600 mm

6 789 m = 67 890 dm

Giải thích

6 789 m = 6 789 × 10 = 67 890 dm

30 dm = 3 000 mm

Giải thích

30 dm = 30 × 100 = 3 000 mm

45 000 mm = 45 m

Giải thích

45 000 mm = 45 000 : 1 000 = 45 m

8 000 mm = 8 m

Giải thích

8 000 mm = 8 000 : 1 000 = 8 m

1 234 567 cm = 12 345,67 m

Giải thích

1 234 567 cm = 1 234 567 : 100 = 12 345,67 m

3 km = 30 000 dm

Giải thích

3 km = 3 × 10 000 = 30 000 dm

56 km = 560 000 dm

Giải thích

56 km = 56 × 10 000 = 560 000 dm

700 cm = 70 dm

Giải thích

 700 cm = 700 : 10 = 70 dm

789 m = 789 000 mm

Giải thích

789 m = 789 × 1 000 = 789 000 mm

40 m = 400 dm

Giải thích

40 m = 40 × 10 = 400 dm

32 100 cm = 3 210 dm

Giải thích

32 100 cm = 32 100 : 10 = 3 210 dm

1 km = 1 000 000 mm

Giải thích

1 km = 1 × 1 000 000 = 1 000 000 mm

98 765 m = 98,765 km

Giải thích

98 765 m = 98 765 : 1 000 = 98,765 km

250 dm = 25 m

Giải thích

250 dm = 250 : 10 = 25 m

654 dm = 6 540 cm

Giải thích

654 dm = 654 × 10 = 6 540 cm

2. Tự luận
1 điểm

0,73 km = ... m

8,91 m = ... cm

12,345 cm = ... m

0,0043 km = ... cm

0,009 m = ... mm

0,36 cm = ... mm

4,8 dm = ... cm

0,057 km = ... m

67,89 mm = ... dm

12,78 dm = ... m

0,056 km = ... cm

0,0021 m = ... mm

3,141 m = ... cm

34,56 mm = ... dm

7,65 m = ... km

0,98 dm = ... mm

0,82 cm = ... mm

0,00067 km = ... dm

2,54 dm = ... mm

5,43 m = ... km

45,67 mm = ... m

78,9 cm = ... dm

0,019 km = ... dm

0,123 km = ... mm

98,76 cm = ... dm

0,045 m = ... dm

0,47 m = ... dm

23,45 mm = ... m

0,0032 km = ... mm

6,78 dm = ... mm

12,3 dm = ... m

0,89 m = ... cm

Xem đáp án

0,73 km = 730 m

Giải thích

0,73 km = 0,73 × 1 000 = 730 m

8,91 m = 891 cm

Giải thích

8,91 m = 8,91 × 100 = 891 cm

12,345 cm = 0,12345 m

Giải thích

12,345 cm = 12,345 : 100 = 0,12345 m

0,0043 km = 430 cm

Giải thích

0,0043 km = 0,0043 × 100 000 = 430 cm

0,009 m = 9 mm

Giải thích

0,009 m = 0,009 × 1 000 = 9 mm

0,36 cm = 3,6 mm

Giải thích

0,36 cm = 0,36 × 10 = 3,6 mm

4,8 dm = 48 cm

Giải thích

4,8 dm = 4,8 × 10 = 48 cm

0,057 km = 57 m

Giải thích

0,057 km = 0,057 × 1 000 = 57 m

67,89 mm = 0,6789 dm

Giải thích

67,89 mm = 67,89 : 100 = 0,6789 dm

12,78 dm = 1,278 m

Giải thích

12,78 dm = 12,78 : 10 = 1,278 m

0,056 km = 5 600 cm

Giải thích

0,056 km = 0,056 × 100 000 = 5 600 cm

0,0021 m = 2,1 mm

Giải thích

0,0021 m = 0,0021 × 1 000 = 2,1 mm

3,141 m = 314,1 cm

Giải thích

3,141 m = 3,141 × 100 = 314,1 cm

34,56 mm = 0,3456 dm

Giải thích

34,56 mm = 34,56 : 100 = 0,3456 dm

7,65 m = 0,00765 km

Giải thích

7,65 m = 7,65 : 1 000 = 0,00765 km

0,98 dm = 98 mm

Giải thích

0,98 dm = 0,98 × 100 = 98 mm

0,82 cm = 8,2 mm

Giải thích

0,82 cm = 0,82 × 10 = 8,2 mm

0,00067 km = 6,7 dm

Giải thích

0,00067 km = 0,00067 × 10 000 = 6,7 dm

2,54 dm = 254 mm

Giải thích

2,54 dm = 2,54 × 100 = 254 mm

5,43 m = 0,00543 km

Giải thích

5,43 m = 5,43 : 1 000 = 0,00543 km

45,67 mm = 0,04567 m

Giải thích

45,67 mm = 45,67 : 1 000 = 0,04567 m

78,9 cm = 7,89 dm

Giải thích

78,9 cm = 78,9 : 10 = 7,89 dm

0,019 km = 190 dm

Giải thích

0,019 km = 0,019 × 10 000 = 190 dm

0,123 km = 123 000 mm

Giải thích

0,123 km = 0,123 × 1 000 000 = 123 000 mm

98,76 cm = 9,876 dm

Giải thích

98,76 cm = 98,76 : 10 = 9,876 dm

0,045 m = 0,45 dm

Giải thích

0,045 m = 0,045 × 100 = 0,45 dm

0,47 m = 4,7 dm

Giải thích

0,47 m = 0,47 × 10 = 4,7 dm

23,45 mm = 0,02345 m

Giải thích

23,45 mm = 23,45 : 1 000 = 0,02345 m

0,0032 km = 3 200 mm

Giải thích

0,0032 km = 0,0032 × 1 000 000 = 3 200 mm

6,78 dm = 678 mm

Giải thích

6,78 dm = 6,78 × 100 = 678 mm

12,3 dm = 1,23 m

Giải thích

12,3 dm = 12,3 : 10 = 1,23 m

0,89 m = 89 cm

Giải thích

0,89 m = 0,89 × 100 = 89 cm

3. Tự luận
1 điểm

3 m 45 cm = ... m

456 km 789 m = ... km

7 km 250 m = ... km

12 m 345 mm = ... cm

12 dm 78 mm = ... cm

78 dm 9 cm = ... mm

5 km 890 m = ... m

5 678 km 23 dm = ... m

8 m 920 mm = ... m

901 m 56 dm = ... cm

2 km 34 m = ... m

34 km 567 cm = ... km

15 m 67 cm = ... cm

56 dm 7 km = ... m

4 dm 56 mm = ... cm

67 m 8 dm = ... dm

9 km 123 m = ... km

789 m 12 mm = ... mm

6 m 780 mm = ... mm

1 111 m 678 cm = ... m

1 km 450 m = ... cm

4 567 km 89 mm = ... mm

10 dm 34 mm = ... m

345 km 67 cm = ... cm

3 m 12 cm = ...dm

98 cm 6 m = ... dm

7 km 8 m = ... m

89 m 234 dm = ... m

2 dm 89 mm = ... cm

678 km 9 dm = ... m

5 m 234 mm = ... km

123 m 45 mm = ... cm

Xem đáp án

3 m 45 cm = 3,45 m

Giải thích

3 m 45 cm = 3 + 45 : 100 = 3 + 0,45 = 3,45 m

456 km 789 m = 456,789 km

Giải thích

456 km 789 m = 456 + 789 : 1 000

= 456 + 0,789 = 456,789 km

7 km 250 m = 7,25 km

Giải thích

7 km 250 m = 7 + 250 : 1 000 = 7 + 0,25 = 7,25 km

12 m 345 mm = 1 234,5 cm

Giải thích

12 m 345 mm = 12 × 100 + 345 : 10

= 1 200 + 34,5 = 1 234,5 cm

12 dm 78 mm = 127,8 cm

Giải thích

12 dm 78 mm = 12 × 10 + 78 : 10

= 120 + 7,8 = 127,8 cm

78 dm 9 cm = 7 890 mm

Giải thích

78 dm 9 cm = 78 × 100 + 9 × 10

= 7 800 + 90 = 7 890 mm

5 km 890 m = 5 890 m

Giải thích

5 km 890 m = 5 × 1 000 + 890 = 5 000 + 890

= 5 890 m

5 678 km 23 dm = 5 678 002,3 m

Giải thích

5 678 km 23 dm = 5 678 × 1 000 + 23 : 10

= 5 678 000 + 2,3 = 5 678 002,3 m

8 m 920 mm = 8,92 m

Giải thích

8 m 920 mm = 8 + 920 : 1 000 = 8 + 0,92

= 8,92 m

901 m 56 dm = 90 660 cm

Giải thích

901 m 56 dm = 901 × 100 + 56 × 10

= 90 100 + 560 = 90 660 cm

2 km 34 m = 2 034 m

Giải thích

2 km 34 m = 2 × 1 000 + 34 = 2 000 + 34

= 2 034 m

34 km 567 cm = 34,00567 km

Giải thích

34 km 567 cm = 34 + 567 : 100 000

= 34 + 0,00567 = 34,00567 km

15 m 67 cm = 1 567 cm

Giải thích

15 m 67 cm = 15 × 100 + 67 = 1 500 + 67

= 1 567 cm

56 dm 7 km = 7 005,6 m

Giải thích

56 dm 7 km = 56 : 10 + 7 × 1 000

= 5,6 + 7 000 = 7 005,6 m

4 dm 56 mm = 45,6 cm

Giải thích

4 dm 56 mm = 4 × 10 + 56 : 10 = 40 + 5,6 = 45,6 cm

67 m 8 dm = 678 dm

Giải thích

67 m 8 dm = 67 × 10 + 8 = 670 + 8 = 678 dm

9 km 123 m = 9,123 km

Giải thích

9 km 123 m = 9 + 123 : 1 000 = 9 + 0,123

= 9,123 km

789 m 12 mm = 789 012 mm

Giải thích

789 m 12 mm = 789 × 1 000 + 12

= 789 000 + 12 = 78 912 mm

6 m 780 mm = 6 780 mm

Giải thích

6 m 780 mm = 6 × 1 000 + 780

= 6 000 + 780 = 6 780 mm

1 111 m 678 cm = 1 117,78 m

Giải thích

1 111 m 678 cm = 1 111 + 678 : 100

= 1 111 + 6,78 = 1 117,78 m

1 km 450 m = 145 000 cm

Giải thích

1 km 450 m = 1 × 100 000 + 450 × 100

= 100 000 + 45 000 = 145 000 cm

4 567 km 89 mm = 4 567 000 089 mm

Giải thích

4 567 km 89 mm = 4 567 × 1 000 000 + 89 = 4 567 000 000 + 89 = 4 567 000 089 mm

10 dm 34 mm = 1,034 m

Giải thích

10 dm 34 mm = 10 : 10 + 34 : 1 000

= 1 + 0,034 = 1,034 m

345 km 67 cm = 34 500 067 cm

Giải thích

345 km 67 cm = 345 × 100 000 + 67

= 34 500 000 + 67 = 34 500 067 cm

3 m 12 cm = 31,2 dm

Giải thích

3 m 12 cm = 3 × 10 + 12 : 10 = 30 + 1,2

= 31,2 dm

98 cm 6 m = 69,8 dm

Giải thích

98 cm 6 m = 98 : 10 + 6 × 10

= 9,8 + 60 = 69,8 dm

7 km 8 m = 7 008 m

Giải thích

7 km 8 m = 7 × 1 000 + 8 = 7 000 + 8

= 7 008 m

89 m 234 dm = 112,4 m

Giải thích

89 m 234 dm = 89 + 234 : 10 = 89 + 23,4

= 112,4 m

2 dm 89 mm = 28,9 cm

Giải thích

2 dm 89 mm = 2 × 10 + 89 : 10 = 20 + 8,9

= 28,9 cm

678 km 9 dm = 67 800,9 m

Giải thích

678 km 9 dm = 678 × 1 000 + 9 : 10

= 678 000 + 0,9 = 678 000,9 m

5 m 234 mm = 0,005234 km

Giải thích

5 m 234 mm = 5 : 1 000 + 234 : 1 000 000

= 0,005 + 0,000234 = 0,005234 km

123 m 45 mm = 12 304,5 cm

Giải thích

123 m 45 mm = 123 × 100 + 45 : 10

= 12 300 + 4,5 = 12 304,5 cm

4. Tự luận
1 điểm

0,12 m 5,6 dm = ...dm

2,34 km 5,67 m = ...m

8,9 dm 0,23 m = ...dm

0,56 m 7,89 dm = ...dm

0,56 km 78,9 mm = ...mm

1,23 dm 0,45 cm = ...cm

2,34 m 0,67 cm = ...m

0,78 km 9,12 mm = ...mm

6,5 km 0,123 m = ...m

3,45 m 0,67 cm = ...cm

0,09 m 12,34 mm = ...mm

0,12 km 3,45 dm = ...km

4,56 dm 7,8 mm = ...cm

6,78 dm 0,23 mm = ...cm

0,23 km 56,7 cm = ...cm

0,89 m 12,34 mm = ...m

9,8 m 0,45 dm = ...dm

4,56 km 0,78 m = ...km

3,14 km 0,09 m = ...cm

2,34 m 5,67 dm = ...dm

0,67 m 8,9 mm = ...m

0,45 km 12,89 cm = ...cm

7,2 km 34,5 m = ...m

1,23 km 4,56 dm = ...m

0,45 m 2,3 cm = ...cm

0,67 m 8,9 cm = ...cm

5,6 km 0,78 m = ...km

3,45 dm 0,78 mm = ...mm

0,78 m 12,5 mm = ...cm

0,12 km 3,45 m = ...m

4,12 m 0,78 cm = ...cm

5,67 m 0,89 dm = ...m

Xem đáp án

0,12 m 5,6 dm = 6,8 dm

Giải thích

0,12 m 5,6 dm = 0,12 × 10 + 5,6 = 1,2 + 5,6 = 6,8 dm

2,34 km 5,67 m = 2 345,67 m

Giải thích

2,34 km 5,67 m = 2,34 × 1 000 + 5,67

= 2 340 + 5,67 = 2 345,67 m

8,9 dm 0,23 m = 11,2 dm

Giải thích

8,9 dm 0,23 m = 8,9 + 0,23 × 10 = 8,9 + 2,3 = 11,2 dm

0,56 m 7,89 dm = 13,49 dm

Giải thích

0,56 m 7,89 dm = 0,56 × 10 + 7,89

= 5,6 + 7,89 = 13,49 dm

0,56 km 78,9 mm = 560 078,9 mm

Giải thích

0,56 km 78,9 mm = 0,56 × 1 000 000 + 78,9 = 560 000 + 78,9 = 560 078,9 mm

1,23 dm 0,45 cm = 12,75 cm

Giải thích

1,23 dm 0,45 cm = 1,23 × 10 + 0,45

= 12,3 + 0,45 = 12,75 cm

2,34 m 0,67 cm = 2,3467 m

Giải thích

2,34 m 0,67 cm = 2,34 + 0,67 : 100

= 2,34 + 0,0067 = 2,3467 m

0,78 km 9,12 mm = 780 009,12 mm

Giải thích

0,78 km 9,12 mm = 0,78 × 1 000 000 + 9,12 = 780 000 + 9,12 = 780 009,12 mm

6,5 km 0,123 m = 6 500,123 m

Giải thích

6,5 km 0,123 m = 6,5 × 1 000 + 0,123

= 6 500 + 0,123 = 6 500,123 m

3,45 m 0,67 cm = 345,67 cm

Giải thích

3,45 m 0,67 cm = 3,45 × 100 + 0,67

= 345 + 0,67 = 345,67 cm

0,09 m 12,34 mm = 102,34 mm

Giải thích

0,09 m 12,34 mm = 0,09 × 1 000 + 12,34

= 90 + 12,34 = 102,34 mm

0,12 km 3,45 dm = 0,120345 km

Giải thích

0,12 km 3,45 dm = 0,12 + 3,45 : 10 000

= 0,12 + 0,00345 = 0,120345 km

4,56 dm 7,8 mm = 46,38 cm

Giải thích

4,56 dm 7,8 mm = 4,56 × 10 + 7,8 : 10

= 45,6 + 0,78 = 46,38 cm

6,78 dm 0,23 mm = 67,823 cm

Giải thích

6,78 dm 0,23 mm = 6,78 × 10 + 0,23 : 10

= 67,8 + 0,023 = 67,823 cm

0,23 km 56,7 cm = 23 056,7 cm

Giải thích

0,23 km 56,7 cm = 0,23 × 100 000 + 56,7

= 23 000 + 56,7 = 23 056,7 cm

0,89 m 12,34 mm = 0,90234 m

Giải thích

0,89 m 12,34 mm = 0,89 + 12,34 : 1 000

= 0,89 + 0,01234 = 0,90234 m

9,8 m 0,45 dm = 98,45 dm

Giải thích

9,8 m 0,45 dm = 9,8 × 10 + 0,45 = 98 + 0,45 = 98,45 dm

4,56 km 0,78 m = 4,56078 km

Giải thích

4,56 km 0,78 m = 4,56 + 0,78 : 1 000

= 4,56 + 0,00078 = 4,56078 km

3,14 km 0,09 m = 314 009 cm

Giải thích

3,14 km 0,09 m

= 3,14 × 100 000 + 0,09 × 100

= 314 000 + 9 = 314 009 cm

2,34 m 5,67 dm = 29,07 dm

Giải thích

2,34 m 5,67 dm = 2,34 × 10 + 5,67

= 23,4 + 5,67 = 29,07 dm

0,67 m 8,9 mm = 0,6789 m

Giải thích

0,67 m 8,9 mm = 0,67 + 8,9 : 1 000

= 0,67 + 0,0089 = 0,6789 m

0,45 km 12,89 cm = 45 012,89 cm

Giải thích

0,45 km 12,89 cm = 0,45 × 100 000 + 12,89 = 45 000 + 12,89 = 45 012,89 cm

7,2 km 34,5 m = 7 234,5 m

Giải thích

7,2 km 34,5 m = 7,2 × 1 000 + 34,5

= 7 200 + 34,5 = 7 234,5 m

1,23 km 4,56 dm = 1 230,456 m

Giải thích

1,23 km 4,56 dm = 1,23 × 1 000 + 4,56 : 10 = 1 230 + 0,456 = 1 230,456 m

0,45 m 2,3 cm = 47,3 cm

Giải thích

0,45 m 2,3 cm = 0,45 × 100 + 2,3

= 45 + 2,3 = 47,3 cm

0,67 m 8,9 cm = 75,9 cm

Giải thích

0,67 m 8,9 cm = 0,67 × 100 + 8,9

= 67 + 8,9 = 75,9 cm

5,6 km 0,78 m = 5,60078 km

Giải thích

5,6 km 0,78 m = 5,6 + 0,78 : 1 000

= 5,6 + 0,00078 = 5,60078 km

3,45 dm 0,78 mm = 345,78 mm

Giải thích

3,45 dm 0,78 mm = 3,45 × 100 + 0,78

= 345 + 0,78 = 345,78 mm

0,78 m 12,5 mm = 79,25 cm

Giải thích

0,78 m 12,5 mm = 0,78 × 100 + 12,5 : 10

= 78 + 1,25 = 79,25 cm

0,12 km 3,45 m = 123,45 m

Giải thích

 0,12 km 3,45 m = 0,12 × 1 000 + 3,45

= 120 + 3,45 = 123,45 m

4,12 m 0,78 cm = 412,78 cm

Giải thích

4,12 m 0,78 cm = 4,12 × 100 + 0,78

= 412 + 0,78 = 412,78 cm

5,67 m 0,89 dm = 5,759 m

Giải thích

5,67 m 0,89 dm = 5,67 + 0,89 : 10

= 5,67 + 0,089 = 5,759 m

5. Tự luận
1 điểm

8 km 0,45 m = ... km

3,45 km 678 m = ... km

0,78 m 12 cm = ...cm

0,89 m 45 cm = ...cm

45 dm 0,67 mm = ...cm

12 dm 0,56 mm = ...cm

2,34 km 567 m = ...m

0,23 km 890 m = ...m

123 m 0,89 mm = ...m

567 m 0,78 mm = ...m

9 m 0,12 dm = ...dm

78 m 0,45 dm = ...dm

0,23 km 45 cm = ...cm

0,67 km 123 cm = ...cm

67 dm 0,34 mm = ...cm

45 dm 0,89 mm = ...cm

1,89 km 234 m = ...km

2,78 km 901 m = ...km

0,45 m 78 mm = ...mm

0,34 m 56 mm = ...mm

5 km 0,67 m = ...m

6 km 0,23 m = ...m

2,78 m 12 cm = ...dm

1,56 m 78 cm = ...dm

0,12 km 890 mm = ...mm

0,45 km 234 mm = ...mm

34 dm 0,56 m = ...dm

0,78 km 56 m = ...km

0,89 km 23 m = ...km

234 m 0,67 dm = ...cm

567 m 0,45 dm = ...cm

0,56 km 789 m = ...km

Xem đáp án

8 km 0,45 m = 8,00045 km

Giải thích

8 km 0,45 m = 8 + 0,45 : 1 000

= 8 + 0,00045 = 8,00045 km

3,45 km 678 m = 4,128 km

Giải thích

3,45 km 678 m = 3,45 + 678 : 1 000

= 3,45 + 0,678 = 4,128 km

0,78 m 12 cm = 90 cm

Giải thích

0,78 m 12 cm = 0,78 × 100 + 12 = 78 + 12 = 90 cm

0,89 m 45 cm = 134 cm

Giải thích

0,89 m 45 cm = 0,89 × 100 + 45 = 89 + 45

= 134 cm

45 dm 0,67 mm = 450,067 cm

Giải thích

45 dm 0,67 mm = 45 × 10 + 0,67 : 10

= 450 + 0,067 = 450,067 cm

12 dm 0,56 mm = 120,056 cm

Giải thích

12 dm 0,56 mm = 12 × 10 + 0,56 : 10

= 120 + 0,056 = 120,056 cm

2,34 km 567 m = 2 907 m

Giải thích

2,34 km 567 m = 2,34 × 1 000 + 567

= 2 340 + 567 = 2 907 m

0,23 km 890 m = 1 120 m

Giải thích

0,23 km 890 m = 0,23 × 1 000 + 890

= 230 + 890 = 1 120 m

123 m 0,89 mm = 123,00089 m

Giải thích

123 m 0,89 mm = 123 + 0,89 : 1 000

= 123 + 0,00089 = 123,00089 m

567 m 0,78 mm = 567,00078 m

Giải thích

567 m 0,78 mm = 567 + 0,78 : 1 000

= 567 + 0,00078 = 567,00078 m

9 m 0,12 dm = 90,12 dm

Giải thích

9 m 0,12 dm = 9 × 10 + 0,12 = 90 + 0,12 = 90,12 dm

78 m 0,45 dm = 780,45 dm

Giải thích

78 m 0,45 dm = 78 × 10 + 0,45 = 780 + 0,45 = 780,45 dm

0,23 km 45 cm = 23 045 cm

Giải thích

0,23 km 45 cm = 0,23 × 100 000 + 45

= 23 000 + 45 = 23 045 cm

0,67 km 123 cm = 67 123 cm

Giải thích

0,67 km 123 cm = 0,67 × 100 000 + 123 = 67 000 + 123 = 67 123 cm

67 dm 0,34 mm = 670,034 cm

Giải thích

67 dm 0,34 mm = 67 × 10 + 0,34 : 10

= 670 + 0,034 = 670,034 cm

45 dm 0,89 mm = 450,089 cm

Giải thích

45 dm 0,89 mm = 45 × 10 + 0,89 : 10

= 450 + 0,089 = 450,089 cm

1,89 km 234 m = 2,124 km

Giải thích

1,89 km 234 m = 1,89 + 234 : 1 000 = 1,89 + 0,234 = 2,124 km

2,78 km 901 m = 3,681 km

Giải thích

2,78 km 901 m = 2,78 + 901 : 1 000

= 2,78 + 0,901 = 3,681 km

0,45 m 78 mm = 528 mm

Giải thích

0,45 m 78 mm = 0,45 × 1 000 + 78

= 450 + 78 = 528 mm

0,34 m 56 mm = 396 mm

Giải thích

0,34 m 56 mm = 0,34 × 1 000 + 56

= 340 + 56 = 396 mm

5 km 0,67 m = 5 000,67 m

Giải thích

5 km 0,67 m = 5 × 1 000 + 0,67

= 5 000 + 0,67 = 5 000,67 m

6 km 0,23 m = 6 000,23 m

Giải thích

6 km 0,23 m = 6 × 1 000 + 0,23

= 6 000 + 0,23 = 6 000,23 m

2,78 m 12 cm = 29 dm

Giải thích

2,78 m 12 cm = 2,78 × 10 + 12 : 10

= 27,8 + 1,2 = 29 dm

1,56 m 78 cm = 23,4 dm

Giải thích

1,56 m 78 cm = 1,56 × 10 + 78 : 10

= 15,6 + 7,8 = 23,4 dm

0,12 km 890 mm = 120 890 mm

Giải thích

0,12 km 890 mm = 0,12 × 1 000 000 + 890 = 120 000 + 890 = 120 890 mm

0,45 km 234 mm = 450 234 mm

Giải thích

0,45 km 234 mm = 0,45 × 1 000 000 + 234 = 450 000 + 234 = 450 234 mm

34 dm 0,56 m = 39,6 dm

Giải thích

34 dm 0,56 m = 34 + 0,56 × 10 = 34 + 5,6

= 39,6 dm

0,78 km 56 m = 0,836 km

Giải thích

0,78 km 56 m = 0,78 + 56 : 1 000

= 0,78 + 0,056 = 0,836 km

0,89 km 23 m = 0,913 km

Giải thích

0,89 km 23 m = 0,89 + 23 : 1 000

= 0,89 + 0,023 = 0,913 km

234 m 0,67 dm = 23 406,7 cm

Giải thích

234 m 0,67 dm = 234 × 100 + 0,67 × 10

= 23 400 + 6,7 = 23 406,7 cm

567 m 0,45 dm = 56 704,5 cm

Giải thích

567 m 0,45 dm = 567 × 100 + 0,45 × 10 = 56 700 + 4,5 = 56 704,5 cm

0,56 km 789 m = 1,349 km

Giải thích

0,56 km 789 m = 0,56 + 789 : 1 000

= 0,56 + 0,789 = 1,349 km