2048.vn

Bài tập Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài tập Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính 25.49

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính 9.16.36

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính 27.48

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính 81a2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính 2.18

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính 1,1.44.10

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính 2−1.2+1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính 27a.3a với a>0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a4(3−a)2 với a≥3

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1a−ba6(a−b)2 với a<b<0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=(8+72−2)2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=(4+7−4−7)2

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=(35+2)(35−2)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh (16+4)2 với 16+4

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a+b≤a+b, với mọi a,b không âm

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ac+bd≤(a2+b2)(c2+d2) ( Bất đẳng thức Bu – Nhi – A – Cốp – Ki).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Biết x2+y2=52. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A=3x+2y

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x2−ax−3a22x2−5ax+3a2

1. Rút gọn biểu thức A.

2. Chứng minh rằng A=(a+a+1)2 khi x=a2+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=a+b−abaa+bb−a−b−1a−b

1. Rút gọn biểu thức A.

2. Tìm giá trị của A, biết a−b=1.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x2−3x+2 và B=x−1x−2

1. Tìm x để A có nghĩa.

2. Tìm x để B có nghĩa.

3. Với giá trị nào của x thì A = B?

4. Với giá trị nào của x thì A có nghĩa còn B không có nghĩa?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, ca', b', c' là số đo các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. Chứng minh rằng aa'+bb'+cc'=(a+b+c)(a'+b'+c')

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−9−x−3=0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính: 49.100

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính: 24.(−9)2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính: 72.32

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính: 12,1.490

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau 27.48(a−3)2

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau 18.75a2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau a.9a với a>0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau 8a2.18a4 với a<0

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=72.18

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=257.716

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=92+32−22

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=5+2+15−1

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=2+1+32+1−3

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=4−3−4+32

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 5+3=8+215

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 5+2=9+45

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho a > 0. Chứng minh rằng a+1>a+1

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho a≥1. Chứng minh rằng a−1<a

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 6−1>3−2

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x2+2x+16 với x=2−1

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=x2+12x−14 với x=52−6

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=2x2−3x+1 và B=x−12x−1

1. Tìm x để A có nghĩa.

2. Tìm x để B có nghĩa.

3. Với giá trị nào của x thì A = B.

4. Với giá trị nào của x thì chỉ A có nghĩa còn B không có nghĩa?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Biết x2+y2=117. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A=2x+3y

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là một nửa chu vi. Chứng minh rằng p<p−a+p−b+p−c≤3p

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 3x+2x+2=2x+2

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 4x2−1−22x+1=0

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau x−2+4x−8−2525x−504=4

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau x+4−1−x=1−2x

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack