Bài tập Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
50 câu hỏi
Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính
Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính
Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính
Sử dụng quy tắc khai phương một tích, tính
Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính
Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính
Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính
Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính với a>0
Với a>0 ta có:
Rút gọn các biểu thức sau: với
Với , thì , ta có:
Rút gọn các biểu thức sau: với a<b<0
Với a<b<0 thì a-b<0, ta có
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
So sánh với
Ta có và
Cho nên
Do đó
Chứng minh rằng với mọi a,b không âm
Hai vế của bất đẳng thức luôn không âm nên bình phương hai vế, ta được
(luôn đúng).
Dấu “=” xảy ra khi a = 0 hoặc b = 0
Do đó , với mọi a,b không âm.
Chứng minh rằng ( Bất đẳng thức Bu – Nhi – A – Cốp – Ki).
Hai vế của bất đẳng thức luôn không âm nên bình phương hai vế, ta được
Dấu “ = “ xảy ra khi bc=ad hay a=kc; b=kd.
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Biết . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
Ta có
Mà
Do đó suy ra
Dấu “ =” xảy ra khi và , do đó
Cho biểu thức
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Chứng minh rằng khi
1. Điều kiện xác định và
Ta có
2. Thay vào biểu thức rút gọn trên ta được:
Cho biểu thức:
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tìm giá trị của A, biết .
1. Điều kiện xác định là:
Ta có
Khi đó
2. Với a-b=1, suy ra A = 1
Cho hai biểu thức và
1. Tìm x để A có nghĩa.
2. Tìm x để B có nghĩa.
3. Với giá trị nào của x thì A = B?
4. Với giá trị nào của x thì A có nghĩa còn B không có nghĩa?
Cho a, b, c và a', b', c' là số đo các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. Chứng minh rằng
Giả sử hai tam giác đồng dạng với tỉ số k, suy ra
Khi đó, ta biến đổi biểu thức cần chứng minh về dạng
(luôn đúng).
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Giải phương trình
Điều kiện xác định:
Biến đổi phương trình đã cho về dạng
Kết hợp điều kiện xác định ta được x = 3 là nghiệm của phương trình đã cho.
Nhận xét: Như chúng ta đã biết, phương trình trên còn có thể giải bằng phương pháp biến đổi tương đương, cụ thể
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3.
Tính:
Tính:
Tính:
Tính:
Rút gọn các biểu thức sau
Rút gọn các biểu thức sau
Rút gọn các biểu thức sau với a>0
Với a>0, ta có
Rút gọn các biểu thức sau với a<0
Với a<0, ta có
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Chứng minh các đẳng thức sau:
Chứng minh các đẳng thức sau:
Cho a > 0. Chứng minh rằng
Với a > 0, hai vế luôn dương nên bình phương hai vế của bất đẳng thức ta được:
(luôn đúng)
Vậy với mọi a > 0
Cho . Chứng minh rằng
Với , tức là , hai vế luôn không âm nên bình phương hai vế của bất đẳng thức ta được
(luôn đúng)
Vậy với mọi
Chứng minh rằng:
Dễ thấy
Do đó
Tính giá trị của biểu thức với
Tính giá trị của biểu thức với
Cho hai biểu thức và
1. Tìm x để A có nghĩa.
2. Tìm x để B có nghĩa.
3. Với giá trị nào của x thì A = B.
4. Với giá trị nào của x thì chỉ A có nghĩa còn B không có nghĩa?
Biết . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là một nửa chu vi. Chứng minh rằng
Ta có:
Suy ra
Đẳng thức xảy ra khi hay a=b=c
Ta tiếp tục chứng minh
Ta có
(luôn đúng)
Vậy
Giải phương trình sau
Giải phương trình sau
Giải phương trình sau
Giải phương trình sau






