Bài tập Toán 9 Bài 2 (có đáp án): Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
44 câu hỏi
Tính |x-1|
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: C=x−1+2x+2+3
Tìm điều kiện của x để −2x+1 tồn tại.
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa A=15x+10
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa B=2x+13x2−5x+2
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa A=x2−36
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa B=x2−4x+3
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa C=2−xx−3
Tính: 0,092
Tính: 3−22
Tính: x6
Tính: x2−4x+4
Tính: x+x2−2x+1
Tính:x+y+x−y2
Chứng minh rằng x+2x−1+x−2x−1=2x−12 nếu x≥21≤x<2
Cho biểu thức A=9x2−6x+19x2−1
1. Tìm tập xác định của A.
2. Rút gọn biểu thức A.
3. Tính giá trị của A tại x =1.
4. Tìm giá trị của x để A=13.
5. Tìm giá trị của x để A < 0
Chứng minh bất đẳng thức a2+b2≥a+b2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2006−x2+(2005−x)2
Tìm x, biết: x+12=9
Tìm x, biết: x−32=3−x
Tìm x, biết: x−2+2=x
Tìm x, biết: x−1+1≤x
Tìm tập xác định của biểu thức sau A=5x+40
Tìm tập xác định của biểu thức sau B=2x2+3x+1x2-4
Tìm tập xác định của biểu thức sau C=2x+4x2-6x+9
Tìm tập xác định của biểu thức sau D=3x+1x2+123
Rút gọn các biểu thức sau: A=x2+23x+3x2−3
Rút gọn các biểu thức sau: B=x2−5x+6x−2
Rút gọn các biểu thức sau: C=x−42x2−5x+4
Rút gọn các biểu thức sau: D=3x+19x2+6x+1
Giải phương trình sau: x+2x+1=3
Giải phương trình sau: 4x2−4x+1=1−2x
Giải phương trình sau: x−2x+1=x−1
Giải phương trình sau: x−2x−2−1=x−2−1
Cho biểu thức: A=6x−1+x2−4x+4
1. Rút gọn biểu thức A
2. Tính giá trị biểu thức A với x=5.
3. Tìm giá trị của x để biểu thức A = 1.
Cho biểu thức A=x+8−x2−6x+9.
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tính giá trị biểu thức A với x = 1.
3. Tìm giá trị của x để biểu thức A = 0.
Tìm x, biết: 2x−1+1=2x
Tìm x, biết: 3x−2+4≤6x
Giải phương trình: x2−5x+8=2
Giải phương trình: x+1−2−x=0
Giải phương trình: x2−x+1=x+1
Giải phương trình: x2−2x+3=x+5
Giải phương trình: 5x−2=x+2
Giải phương trình: 32x−1=2x−5





