Bài tập Toán 9 Bài 2 (có đáp án): Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Đề thi

Bài tập Toán 9 Bài 2 (có đáp án): Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 961 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính |x-1|

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: C=x−1+2x+2+3

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để −2x+1 tồn tại.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa A=15x+10

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa B=2x+13x2−5x+2

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa A=x2−36

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa B=x2−4x+3

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa C=2−xx−3

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,092

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tính: 3−22

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tính: x6

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tính: x2−4x+4

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tính: x+x2−2x+1

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tính:x+y+x−y2 

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng x+2x−1+x−2x−1=2x−12 nếu x≥21≤x<2

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=9x2−6x+19x2−1

1. Tìm tập xác định của A.

2. Rút gọn biểu thức A.

3. Tính giá trị của A tại x =1.

4. Tìm giá trị của x để A=13.

5. Tìm giá trị của x để A < 0

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2≥a+b2

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2006−x2+(2005−x)2

Xem đáp án

Ta viết A=2006−x2+(2005−x)2≥(2006−x+x−2005)2=1

Vậy ta được minA = 1, đạt được khi 2006−x2005−x≥0⇔2005≤x≤2006

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x+12=9

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x−32=3−x

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x−2+2=x

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x−1+1≤x

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của biểu thức sau A=5x+40

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của biểu thức sau B=2x2+3x+1x2-4

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của biểu thức sau C=2x+4x2-6x+9

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của biểu thức sau D=3x+1x2+123

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: A=x2+23x+3x2−3

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: B=x2−5x+6x−2

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x≥3

29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: C=x−42x2−5x+4

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: D=3x+19x2+6x+1

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x+2x+1=3

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 4x2−4x+1=1−2x

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x−2x+1=x−1

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x−2x−2−1=x−2−1

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=6x−1+x2−4x+4

1. Rút gọn biểu thức A

2. Tính giá trị biểu thức A với x=5.

3. Tìm giá trị của x để biểu thức A = 1.

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+8−x2−6x+9.

1. Rút gọn biểu thức A.

2. Tính giá trị biểu thức A với x = 1.

3. Tìm giá trị của x để biểu thức A = 0.

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x−1+1=2x

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x−2+4≤6x

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−5x+8=2

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x+1−2−x=0

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−x+1=x+1

Xem đáp án

42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−2x+3=x+5

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 5x−2=x+2

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 32x−1=2x−5

Xem đáp án