Bài tập Toán 9 Bài 1 (Có đáp án): Căn thức bậc hai
42 câu hỏi
Tính 16;1,44;(−8)2
Tính giá trị của biểu thức sau 0,16+425
Tính giá trị của biểu thức sau 3116−0,36
Trong các số −32;32;−−32;−32 số nào là căn bậc hai số học của 9?
Tìm x, biết: x2=169
Tìm x, biết: (x−1)2=19
Tìm x, biết: x2=4−23
Tìm x, biết: 2x−12=1−2x
So sánh các số x=43 và y=34
Tìm giá trị của x, biết rằng: x2<25
Tìm giá trị của x, biết rằng: x2+2x-3>0
Tìm giá trị của x, biết rằng: x2+2x-3>0
Tìm giá trị của x, biết rằng: 4x2-4x<8
Giải các phương trình sau: x−1=3
Giải các phương trình sau: x2−3x+2=2x2−3x+1
Thực hiện phép tính sau: −52.−752
Thực hiện phép tính sau: 0,252:31002
Tìm x, biết rằng:
1. x2=9
2. x2=(-2)2
Tìm x, biết rằng:
1. 4x2+1=8−26
2. x2+1=6−26
So sánh các cặp số:
1. 0,3 và 0,2(5)
2. 412 và 213
So sánh các cặp số:
1. 23 và 32
2. 627 và 726
Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.
x2+1≥2x
Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.
2x2+2x−1≥−15
Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.
x2x2−1≥x2−1
Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.
9x2+6ax+a2+8>0 với a là hằng số
Tìm giá trị của x, biết: x2≥25;x2<25
Tìm giá trị của x, biết: x2+2x−5≥0
Tìm giá trị của x, biết: x2−1<9
Tìm giá trị của x, biết: x2+6ax+9a2−4>0, a là hằng số
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=8+x2+3x−4
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=11−x2+7x+4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5+x2−3x+9
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=x2−7x+5
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C=x2−7x+6−25
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D=x2−6x+11
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=15−x2−4x+13
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B=−3x2+6x−15
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C=12−x2−2x+1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D=17+10x−x2
Giải các phương trình sau 2x−1=1
Giải các phương trình sau x2+5=x+1
Giải các phương trình sau x2−4=x2−2x






