Bài tập Toán 9 Bài 1 (Có đáp án): Căn thức bậc hai
Đề thi

Bài tập Toán 9 Bài 1 (Có đáp án): Căn thức bậc hai

A
Admin
ToánLớp 961 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính 16;1,44;(−8)2

Xem đáp án

Ta có

16=4 vì 4 > 0 và 42=16

1,44=1,2 vì 1,2 > 0 và 1,22=1,44

−82=64=8 vì 8 > 0 và 82=64

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 0,16+425

Xem đáp án

0,16+425=4102+252=25+25=45

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 3116−0,36

Xem đáp án

3116−0,36=742−6102=74−35=2320

4. Tự luận
1 điểm

Trong các số −32;32;−−32;−32 số nào là căn bậc hai số học của 9?

Xem đáp án

Ta có 9=3 mà 

−32=−3=3>0

32=3=3>0

−−32=−−3=−3<0

−32=−3=−3<0

Căn bậc hai số học của 9 là −32;32

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x2=169

Xem đáp án

x2=169⇔x2=432⇒x=43x=−43

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=−43;43

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (x−1)2=19

Xem đáp án

Ta có

x−12=19⇒x−1=13x−1=−13⇔x=43x=23

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=43;23

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x2=4−23

Xem đáp án

Ta có:  x2=4−23⇔x2=3−12⇔x=3−1x=1−3

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x−12=1−2x

Xem đáp án

Ta có: 2x−12=1−2x

Đặt t=2x−1≥0, ta có phương trình:

t2−t=0⇔t(t−1)=0⇔t=0t=1(thỏa mãn)

Với t=0⇒2x−1=0⇔2x−1=0⇔x=12

Với t=1⇒2x−1=1⇔2x−1=12x−1=−1⇔2x=22x=0⇔x=1x=0

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=0;12;1

9. Tự luận
1 điểm

So sánh các số x=43 và y=34

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết rằng: x2<25

Xem đáp án

Ta có: x2<25⇔x2<52⇔−5<x<5

11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết rằng: x2+2x-3>0

Xem đáp án

Ta có: 

x2+2x−3>0⇔x2+2x+1>4⇔x+12>22⇔x+1>2x+1<−2⇔x>1x<−3

12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết rằng: x2+2x-3>0

Xem đáp án

x2+2x−3>0⇔x2+2x+1>4⇔x+12>22⇔x+1>2x+1<−2⇔x>1x<−3

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết rằng: 4x2-4x<8

Xem đáp án

4x2−4x<8⇔2x2−2.2x+1<9⇔2x−1<232⇔−3<2x−1<3⇔−1<x<2

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x−1=3

Xem đáp án

Điều kiện: x≥1

   x−1=3⇔x−1=32⇔x−1=9⇔x=10 (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=10

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x2−3x+2=2x2−3x+1

Xem đáp án

x2−3x+2=2x2−3x+1⇔x2−3x+2≥0x2−3x+2=2x2−3x+1⇔x2−3x+2≥0x2=1⇔x−1x−2≥0x=1x=−1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−1;1

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau: −52.−752

Xem đáp án

−52.−752=−5.7−52=72=49

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau: 0,252:31002

Xem đáp án

0,252:31002=251002.10032=25100.10032=2532=6259

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng:

1. x2=9

2. x2=(-2)2

Xem đáp án

1. x2=9⇔x2=32⇔x=3x=−3

Vậy S=−3;  3

2. x2=(−2)2⇔x=2x=−2

Vậy S=−2;2

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng:

1. 4x2+1=8−26

2. x2+1=6−26

Xem đáp án

1.

    4x2+1=8−26⇔2x2=7−26⇔2x2=6−12x=6−12x=1−62

Vậy S=1−62;6−12

2. x2+1=6−26

⇔x2=5−26⇔x2=3−22⇔x=3−2x=2−3

Vậy S=3−2;2−3

20. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số:

1. 0,3 và 0,2(5)

2. 412 và 213

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số:

1. 23 và 32

2. 627 và 726

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

x2+1≥2x

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

2x2+2x−1≥−15

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

x2x2−1≥x2−1

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

9x2+6ax+a2+8>0 với a là hằng số

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết: x2≥25;x2<25

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết: x2+2x−5≥0

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết: x2−1<9

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x, biết: x2+6ax+9a2−4>0, a là hằng số

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=8+x2+3x−4

Xem đáp án

Ta có: A=8+x+322−254≥8

Đẳng thức xảy ra khi x+322=254⇔x=1x=−4

Vậy Amin=8

31. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=11−x2+7x+4

Xem đáp án

Ta có: A=11−x+722−254≤11

Đẳng  thức xảy ra khi x+722=254⇔x=−1x=−6

Vậy Amax=11

32. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5+x2−3x+9

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=x2−7x+5

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C=x2−7x+6−25

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D=x2−6x+11

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=15−x2−4x+13

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B=−3x2+6x−15

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C=12−x2−2x+1

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D=17+10x−x2

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 2x−1=1

Xem đáp án

Ta có 2x−1=1⇔2x−1=1⇔x=1

Vậy S=1

41. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau x2+5=x+1

Xem đáp án

Ta có x2+5=x+1⇔x+1≥0x2+5=x+12⇔x≥−12x=4⇔x=2

Vậy S=2

42. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau x2−4=x2−2x

Xem đáp án

Ta có x2−4=x2−2x⇔x2−4≥0x−24=x2−2x⇔x2−4≥02x=4⇔x=2

Vậy S=2