2048.vn

Bài tập Toán 8: Phương trình được đưa về dạng ax + b = 0
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phương trình được đưa về dạng ax + b = 0

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 7x−4=3x+12;             b) 3x−6+x=9−x; 

c) 2x−34+2=1−x6          d) 10x+312=1+6x+89

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x−5=x+7;                    b) 10x−12−3x=6+x; 

c) 5x−43=2+3x2                d) 7x−16+2x=16−x5.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 1−x2+x+22=2xx−3−7;

b) 2−x3−x−43=8x−32; 

c) 3x−14+6x−28=1−3x6;

d) x+23−x512=1+1−9−2x125.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 1−2x2=3xx−3+x−12;

b) 1+x3+1−x3=6x+12; 

c) x−44−x+3=x3−2−x6;

d) 5x+3x−4515=3−x15+7x5+1−x.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:

a) P=2x−34x+1−25−2x;

b) Q=5x−1+2x+32x2x+2−x2+12x+4.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:

a) P=2x2−5x+3−2xx+2+8x1+x2+3;

b) Q=x+3−2x2x+2−x+12x+2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+27+x+36=x+45+x+54;                      

b) x−1221+x−1023=x−825+x−627;

c) x+73+x+54=x+35+x+16; Gợi ý: Cộng thêm 2.

d) x+mn+p+x+np+m+x+pn+m+3=0 với m, n, p là các số dương.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+8119+x+8218=x+8416+x+8515; 

b) x−228+x−219+x−2010+x−1911=4;

c) −x+127+−x+136=−x+154+−x+163; 

d) x+193+x+135=x+77+x+19. Gợi ý: Cộng thêm 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x−12−2−6x5=12+3x−1;

b) x2+2x+1−x+13=6x+12−5x−56.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2+x−22−2x−43−562−x=0;

b) x−1−2x−13=1+2x−22.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x+3x−1=5x+7;                b) 2x−14+3=1−3x6; 

c) x−32−xx+4+5=0;           d) 3x−1x+23−2x2+12=112.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:

a) P=7x+6x−3+3x+1x−3;

b) Q=10x+5x2x+2−x+12x+2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x−13+63x−12=2x+13+6x+23; 

b) x−22+3−2x2−4x−4x−5=x+32; 

c) x−3+2x−3−13=3−x4; 

d) x+43−17=2−x7+x3+x+1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 18−x5+17−x6=16−x7+15−x8; 

b) x−3010+x−289+x−268=−6;

c) x+8119+x+8218+x+8317=x+8416+x+8515+x+8614; 

d) 20−x3+22−x4=24−x5+26−x6.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack