Bài tập Toán 8: Phương trình được đưa về dạng ax + b = 0
14 câu hỏi
Giải các phương trình sau:
a) 7x−4=3x+12; b) 3x−6+x=9−x;
c) 2x−34+2=1−x6 d) 10x+312=1+6x+89
Giải các phương trình sau:
a) 4x−5=x+7; b) 10x−12−3x=6+x;
c) 5x−43=2+3x2 d) 7x−16+2x=16−x5.
Giải các phương trình sau:
a) 1−x2+x+22=2xx−3−7;
b) 2−x3−x−43=8x−32;
c) 3x−14+6x−28=1−3x6;
d) x+23−x512=1+1−9−2x125.
Giải các phương trình sau:
a) 1−2x2=3xx−3+x−12;
b) 1+x3+1−x3=6x+12;
c) x−44−x+3=x3−2−x6;
d) 5x+3x−4515=3−x15+7x5+1−x.
Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:
a) P=2x−34x+1−25−2x;
b) Q=5x−1+2x+32x2x+2−x2+12x+4.
Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:
a) P=2x2−5x+3−2xx+2+8x1+x2+3;
b) Q=x+3−2x2x+2−x+12x+2.
Giải các phương trình sau:
a) x+27+x+36=x+45+x+54;
b) x−1221+x−1023=x−825+x−627;
c) x+73+x+54=x+35+x+16; Gợi ý: Cộng thêm 2.
d) x+mn+p+x+np+m+x+pn+m+3=0 với m, n, p là các số dương.
Giải các phương trình sau:
a) x+8119+x+8218=x+8416+x+8515;
b) x−228+x−219+x−2010+x−1911=4;
c) −x+127+−x+136=−x+154+−x+163;
d) x+193+x+135=x+77+x+19. Gợi ý: Cộng thêm 3.
Giải các phương trình sau:
a) 3x−12−2−6x5=12+3x−1;
b) x2+2x+1−x+13=6x+12−5x−56.
Giải các phương trình sau:
a) 2+x−22−2x−43−562−x=0;
b) x−1−2x−13=1+2x−22.
Giải các phương trình sau:
a) 5x+3x−1=5x+7; b) 2x−14+3=1−3x6;
c) x−32−xx+4+5=0; d) 3x−1x+23−2x2+12=112.
Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau xác định:
a) P=7x+6x−3+3x+1x−3;
b) Q=10x+5x2x+2−x+12x+2.
Giải các phương trình sau:
a) 2x−13+63x−12=2x+13+6x+23;
b) x−22+3−2x2−4x−4x−5=x+32;
c) x−3+2x−3−13=3−x4;
d) x+43−17=2−x7+x3+x+1.
Giải các phương trình sau:
a) 18−x5+17−x6=16−x7+15−x8;
b) x−3010+x−289+x−268=−6;
c) x+8119+x+8218+x+8317=x+8416+x+8515+x+8614;
d) 20−x3+22−x4=24−x5+26−x6.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


