Bài tập Toán 8: Biến đổi các biểu thức hữu tỷ. Giá trị của phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Biến đổi các biểu thức hữu tỷ. Giá trị của phân thức

A
Admin
ToánLớp 8161 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

a) A=2+1x2−1x với x≠0 và x≠12 

b) B=1+4a−21+2aa2+2a+4 với a≠±2.

Xem đáp án

a) Ta có A=2x+1x:2x−1x=2x+12x−1 

b) Ta có B=a+2a−2:a2+4a+4a2+2a+4=a+2a−2.a2+2a+4(a+2)2=a2+2a+4a2−4

2.Tự luận
• 1 điểm

Đưa các biểu thức sau thành phân thức:

a) M=y4−2+154yy2+6y−72 với y≠0;y≠3 và y≠4 

b) N=3b−19b21+13b+19b2 với b≠0.

Xem đáp án

a) Ta có M=y2−8y+154y:y2−7y+122y=y−52(y−4) 

b) Ta có N=27b3−19b2:9b2+3b+19b2=3b−1

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để giá trị của mỗi phân thức sau được xác định:

a) 5x2x+6;             b) 8x2−4;

c) 2x+14x2+2x;          d) x−2x3−27.

Xem đáp án

a) x ≠ -3.                        b)x ≠ ±2.

c) x ≠0, x ≠-12            d) x ≠ 3

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

a) 4m3m−8;              b) 3n−6n2−2n;

c) 3v2+5;               d) 2u2u3−3u+2.

Xem đáp án

a) m ≠83             b) n ≠ 0 và n ≠ 2.

c) v∈ℝ 

d) Chú ý: Biến đổi u3 - 3u + 2 = (u - 1)2(u + 2). Từ đó tìm được điều kiện xác định là u ≠ -2 và u ≠ 1.

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) P=(4x2−1)12x−1−12x+1−1 với x≠±12; 

b) Q=3x+3−9x2+6x+9:3x2−9+13−x với x≠0 và x≠±3

Xem đáp án

a) Ta có P=(4x2−1)(2x+1)−(2x−1)−(4x2−1)(2x+1)(2x−1)=3−4x2 

b) Ta có Q=3x(x+3).(x+3)(x−3)−x=9−3xx+3

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=4a+ba2−4ab+4a−ba2+4ab.a2−16b2a2+b2 với x≠0 và x≠±3 

b) B=tt+2+1:1−3t24−t2 với t≠±1 và t≠±2

Xem đáp án

a) Ta có A=8(a2+b2)a(a2−16b2).a2−16b2a2+b2=8a

b) Ta có B=2t+2t+2.4−t24−4t2=2−t2−2t

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: P=x2+2x2x+12+x−6x+108−6x2x(x+6). 

a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức đuợc xác định;

b) Rút gọn phân thức;

c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 32 

d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng -92 

e) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1.

Xem đáp án

a) Tìm được x ≠ -6 và x ≠ 0.

b) Gợi ý: x3 + 4x2 - 6x + 36 = (x + 6) (x2 - 2x + 6)

Tìm được P=x2−2x+62x

c) Ta có P=32⇔x2−5x+6=0. Từ đó tìm được x = 2 hoặc x = 3 (TMĐK).

d) Tương tự câu c, tìm được x = -6 (KTM) hoặc x = -1 (TM)

e) P = 1 Þ x2‑ 4x + 6=  0 Û (x- 2)2+ 2 = 0 (vô nghiệm)

Vì (x- 2)2 + 2 ≥ 2 > 0 với mọi x. Do vậy x ∈∅.

8.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức x2+10x+25x+5. 

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b) Rút gọn phân thức;

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1;

d) Có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0 hay không?

Xem đáp án

a) x ≠ -5.

b) Ta có P=(x+5)2x+5=x+5 

c) Ta có P = 1 Û x = -4 (TMĐK)

d) Ta có P = 0 Û x = -5 (loại). Do vậy x ∈∅.

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức A=x+2x−1 với x≠1. 

a) Tìm x để A > 1;

b) Tìm x ∈Z để A∈Z.

Xem đáp án

a) ta có A > 1 dẫn đến 3x−1>0⇔x>1 (TMĐK)

b) Ta có A=1+3x−1 nên A∈ℤ⇔(x−1) nhận giá trị là Ư(8). Từ đó tìm được x∈−5;−1;1;2;4;5;7;11

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm x để phân thức M=8x2−4x+12 đạt giá trị lớn nhất;

b) Tìm x để phân thức N=−5x2+2x+11 đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

a) * Nếu M≥a⇔1M≤1a;

    * Nếu M≤a⇔1M≥1a;

b) Ta có x2 - 4x + 12 = (x - 2)2 + 8 ≥ 8 hay 1x2+2x+11≤110⇒N≥−12 

Giá trị nhỏ nhất của N=−12 khi x = -1.

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức C=x2x−2.x2+4x−4+3. 

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức C;

b) Rút gọn biểu thức C;

c) Tìm x để C có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

a) x ≠ 0, x ≠ 2.

b) Ta có C = x2 - 2x + 3.

c) Ta có C = x2- 2x + 3 = (x - 1)2 + 2 ≥ 2.

Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của C = 2 khi x = 1.

12.Tự luận
• 1 điểm

Đưa các biểu thức sau thành phân thức:

a) A=2aa−3+13a2−9 với a≠±3; 

b) B=1−6b+31−b2−10b2−9 với b≠±3.

Xem đáp án

a) Ta có A=3a−3a−3.(a−3)(a+3)3=a2+2a−3 

b) Ta có B=b−3b+3:1b2−9=(b−3)2

13.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

a) M=4−4nm+n2m21m−2n với m≠0,n≠0,n≠2m; 

b) N=13+x1−xx+3 với x≠−3.

Xem đáp án

a) Ta có M=(2m−n)2m2.mnn−2m=(n−2m)nm 

b) Ta có N=13+x(x+3)3=x2+3x+13

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để giá trị của mỗi phân thức sau được xác định:

a) a2−19a2−16;                   b)  2a+1a2−6a+9; 

c) 3a−42a2+3a;                   d) a+1a3−4a2+3a.

Xem đáp án

a) a≠±43                    b) a ≠ 3

c) a ≠ 0, a≠-32         d) a ≠ 0, a ≠ 1, a ≠ 3

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

a) x−yx2+2y2+1;                   b) u−3v(u−1)2+(v+2)2.

Xem đáp án

a) ∀x,y∈ℝ 

b) Chú ý: A2 + B2 ≥ 0 với ∀A,B. Dấu "=" xảy ra khi A=0B=0 

Từ đó tìm được điều kiện xác định là: u ≠ 1 và v≠-2.

16.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) P=1(x−2y)2+1x2−4y2+1(x+2y)2.x2+4xy+4y216x 

b) Q=1x2+8x+16−1x2−8x+16:1x+4+1x−4.

Xem đáp án

a) Ta có P=4x2(x−2y)2(x+2y)2.(x+2y)216x=x4(x−2y)2 

Với x≠0, x≠ ±2y 

b) Ta có Q=16x(x2−16)2.x2−162x=816−x2 với x≠0,  x≠ ±4

17.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=a2+2a2a+10+a−5a+50−5a2a(a+5). 

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A;

b) Rút gọn biểu thức;

c) Tính giá trị của biểu thức tại a = -1

d) Tìm giá trị của a để A = 0.

Xem đáp án

a) a≠0,  a≠ −5 

b) Ta có A=a3+4a2−5a2a(a+5)=a(a−1)(a+5)2a(a+5)=a−12 

c) Thay a = -1 (TMĐK) vào a ta được A = -1

d) Ta có A = 0 Û a = 1 (TMĐK)

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức sau: D=(x+2)2x.1−x2x+2−x2+6x+4x. 

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức D;

b) Rút gọn biểu thức D;

c) Tìm giá trị x để D có giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

a) x≠0,  x≠   −2 

b) Ta có D = x2 - 2x - 2.

c) Chú ý D = -x2 - 2x - 2 = -(x + 1)2 - 1 ≤ -1. Từ đó tìm được giá trị lớn nhất của D = -1 khi x = -1.

19.Tự luận
• 1 điểm

a) Cho biểu thức E=x+1x2x2+1x2+2x+11x+1. 

Chứng minh rằng: Giá trị của biểu thức E  luôn bằng 1 với mọi giá trị x≠0 và x≠-1

b) Cho biểu thức F=x+12x−2+3x2−1−x+32x+2.4x2−45. 

Chứng minh rằng với những giá trị của x hàm F xác định thì giá trị của F không phụ thuộc vào x.

Xem đáp án

a) Rút gọn E Þ đpcm.

b) Điều kiện xác định E là: x≠  ±1 

Rút gọn F ta thu được F = 4 Þ đpcm

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho biến thức sau: Q=2x−x22x2+8−2x2x3−2x2+4x−8.2x2+1−xx.

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức Q;

b) Rút gọn biểu thức Q;

c) Tính giá trị của biểu thức Q khi x = 2017;

d) Tìm x để biểu thức Q > 12 

e) Tìm x∈Z để giá trị biểu thức Q∈Z.

Xem đáp án

a) x ≠ 2 và x ≠ 0

b) Rút gọn được Q=x+12x 

c) Thay x = 2017 (TMĐK) vào Q ta được Q=10092017

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A=3x2−2x+2. 

a) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất;

b) Tìm x để A∈Z.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả