2048.vn

Bài tập toán 6 : So sánh phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : So sánh phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) −1217<…17<…17<…17<−817

b) 511<…11<…11<…11<911

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 13 và 23

b) 34 và 32

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 2−5 và 35

b) -73 và -74

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 13<…36<…18<14

b) −12<…24<…12<−38

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) 13 và 56

b) 45 và 37

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) −311 và -413

b) −56 và 63-70

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) 34 và 67

b) 17-21 và 51-31

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) -49 và -313

b) -4-11 và -6-19

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 2627 và 9697

b) 102103 và 103105

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 20172016 và 20192018

b) 7364 và 5145

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 16−19 và 1517

b) 419−723 và -697−313

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 311256 và 199203

b) 30235và 1681323

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 1960 và 3190

b) 1523 và 70117

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho phân số aba,b∈ℕ,b≠0

Giả sử ab<1 và m∈ℕ,m≠0. Chứng minh rằng: ab<a+mb+m

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

So sánh: 437564 và 446573

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=9899+19889+1 và B=9898+19888+1

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số: 12439 và 18313

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 17<x7<47

b) −1115<x15<−815

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 37<x21<23

b) −6721<x168<−38

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 35<3x<32

b) 19−23<−19x<19−29

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 23<88x<1116

b) 3−7<−60x<−1537

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 34h và 56h

b) 89m và 1314m

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 67kg và 1110kg

b) 815dm2 và 1017dm2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25h và 36 ph

b) 7 dm và 45m

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 400g và 27kg

b) 25006m2 và 75dm2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 38+5−8

b) −37+5−7

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 1−5+9−5

b) 515+−824

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau

a) 721+8−40

b) −1236+−2440

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau

a) −3+1015

b) 712+1332

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) −45+−67 □ -1

b) 16+−1015□15+−1236

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) −57+−68□ -13

b) 1420+4−5□-110

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) x=14+213

b) x3=23+−17

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) 25+−37=x70

b) 1x=56+−1930

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước. Nếu chảy một mình, vòi thứ nhất phải mất 6 giờ, vòi thứ hai phải mất giờ. Hỏi nếu cùng chảy thì mỗi giờ cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng các phân số lớn hơn -17, nhỏ hơn -18 và có tử là -3

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết 16 thành tổng của hai phân số có tử số bằng 1 và mẫu số khác nhau

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 716 thành tổng của hai phân số tối giản có mẫu khác nhau

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho A=20182019+20192020 và B=2018+20192019+2020. So sánh A và B.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack