Bài tập toán 6 : So sánh phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : So sánh phân số

A
Admin
ToánLớp 675 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) 1217<17<17<17<817

b) 511<11<11<11<911

Xem đáp án

a) 1217<1117<1017<917<817

b) 511<611<711<811<911

2. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 13 và 23

b) 34 và 32

Xem đáp án

a) 13<23

b) 34<32

3. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 25 và 35

b) -73 và -74

Xem đáp án

a) 25=25<35

b) 73>7473<74

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 13<36<18<14

b) 12<24<12<38

Xem đáp án

a) 1236<1136<1036<93613<1136<518<14

b) 1224<1124<1024<92412<1124<512<38

5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) 13 và 56

b) 45 và 37

Xem đáp án

a) 13=26;26<5613<56

b) 45=2835;37=1535;2835>153545>37

6. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) 311 và -413

b) 56 và 63-70

Xem đáp án

a) 311=39143;413=44143;39143>44143311>413

b) 6370=910

910=2730;56=253056>6370

7. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) 34 và 67

b) 17-21 và 51-31

Xem đáp án

a) 34=68<67

b) 1721=5163>5131

8. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) -49 và -313

b) -4-11 và -6-19

Xem đáp án

a) 49=1227<1252=313

b) 411=1233>1238=619

9. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 2627 và 9697

b) 102103 và 103105

Xem đáp án

a) Ta có: 12627=127;19697=197. Vì 127>197nên 2627<9697

b) Ta có: 1102103=1103;1103105=2105. Vì 1103=2206<2105 nên 102103>103105

10. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 20172016 và 20192018

b) 7364 và 5145

Xem đáp án

a) Ta có: 20172016=1+12016;20192018=1+12018. Vì 12016>12018 nên 20172016>20192018

b) Ta có: 7364=1+964;5145=1+645. Vì 964=18128>645=18135 nên 7364>5145

11. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 1619 và 1517

b) 419723 và -697313

Xem đáp án

a) 1619<0<1517

b) 419723<0<697313

12. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 311256 và 199203

b) 30235và 1681323

Xem đáp án

a) 311256>1>199203

b) 30235=647>648=864>863=1681323

13. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 1960 và 3190

b) 1523 và 70117

Xem đáp án

a) 1960<2060=3090<3190

b) 1523>1423=70115>70117

14. Tự luận
1 điểm

Cho phân số aba,b,b0

Giả sử ab<1 và m,m0. Chứng minh rằng: ab<a+mb+m

Xem đáp án

Thực hiện quy đồng: ab=ab+mbb+m=ab+amb2+bm

a+mb+m=ba+mbb+m=ab+bmb2+bm

Vì ab<1a<bab+am<ab+bm

Từ đó ta thu được ab<a+mb+m

15. Tự luận
1 điểm

So sánh: 437564 và 446573

Xem đáp án

437564<437+9564+9=446573

16. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=9899+19889+1 và B=9898+19888+1

Xem đáp án

Do A=9899+19889+1>1 nên A=9899+19889+1>9899+1+979889+1+97=989898+1989888+1=9898+19888+1=B

Vậy A > B

17. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số: 12439 và 18313

Xem đáp án

12439=1349=1336

18313<18113=13413=1352

Mà 1336<134218113<12439

Vậy 18313<12439

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 17<x7<47

b) 1115<x15<815

Xem đáp án

a) x2;3

b) x10;9

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 37<x21<23

b) 6721<x168<38

Xem đáp án

a) 921<x21<1421x10;11;12;13

b) 536168<x168<63168x535;564;;65;64

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 35<3x<32

b) 1923<19x<1929

Xem đáp án

a) x4;3

b) 1923<19x<1929x24;25;26;27;28

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 23<88x<1116

b) 37<60x<1537

Xem đáp án

a) 88132<88x<88128x131;130;129

b) 60140<60x<60148x141;;147

22. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 34h và 56h

b) 89m và 1314m

Xem đáp án

a) 34=912<1012=5634h<56h

b) 189=19;11314=114 mà 19>11489<131489m<1314m

23. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 67kg và 1110kg

b) 815dm2 và 1017dm2

Xem đáp án

a) 67<1<111067kg<1110kg

b) 815=80150<80136=1017815dm2<1017dm2

24. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25h và 36 ph

b) 7 dm và 45m

Xem đáp án

a) 36ph=35h mà 25<3525h<36ph

b) 7dm=710m mà 710<810=457dm<45m

25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 400g và 27kg

b) 25006m2 và 75dm2

Xem đáp án

a) 400g=25kg mà 25>27400g>27kg

b) 25006m2>75dm2

26. Tự luận
1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 38+58

b) 37+57

Xem đáp án

a) 38+58=38+58=3+58=28=14

b) 37+57=37+57=3+57=87

27. Tự luận
1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 15+95

b) 515+824

Xem đáp án

a) 15+95=1+95=105=2

b) 515+824=13+13=1+13=0

28. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau

a) 721+840

b) 1236+2440

Xem đáp án

a) 721+840=13+15=515+315=215

b) 1236+2440=13+35=515+915=1415

29. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau

a) 3+1015

b) 712+1332

Xem đáp án

a) 3+1015=3+23=93+23=73

b) 712+1332=5696+3996=9596

30. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) 45+67  -1

b) 16+101515+1236

Xem đáp án

a) 45+67=2835+3035=5835<3535=1

Vậy 45+67   <1

b) 16+1015   =16+23=16+46=36=12=1530

15+1236=15+13=315+515=215=430

 Vậy 16+1015   <15+1236

32. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) 57+68 -13

b) 1420+45-110

Xem đáp án

a) 57+68=57+34=2028+2128=4128=12384

13=2884

Vậy 57+68   <2884

b) 1420+45   =710+45=710+810=110

Vậy 1420+45   =110

33. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) x=14+213

b) x3=23+17

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) 25+37=x70

b) 1x=56+1930

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước. Nếu chảy một mình, vòi thứ nhất phải mất 6 giờ, vòi thứ hai phải mất giờ. Hỏi nếu cùng chảy thì mỗi giờ cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được: 16 bể

Trong 1 giờ, vòi thứ hai chảy được: 18 bể

Trong 1 giờ, cả hai vòi chảy được : 16+18=724 bể

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng các phân số lớn hơn -17, nhỏ hơn -18 và có tử là -3

Xem đáp án

Ta có 17=321;18=324

Tổng các phân số lớn hơn -17, nhỏ hơn -18 và có tử là -3 là 322+323=135506

37. Tự luận
1 điểm

Viết 16 thành tổng của hai phân số có tử số bằng 1 và mẫu số khác nhau

Xem đáp án

16=318=2+118=218+118=19+118

38. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 716 thành tổng của hai phân số tối giản có mẫu khác nhau

Xem đáp án

716=1+616=116+616=116+38

716=2+516=216+516=18+516

716=3+416=316+416=316+14

716=8+(1)16=816+116=12+116

39. Tự luận
1 điểm

Cho A=20182019+20192020 và B=2018+20192019+2020. So sánh A và B.

Xem đáp án

A=20182019+20192020>20182020+20192020=2018+20192020>2018+20192019+2020=B

Vậy A > B