Bài tập toán 6 : So sánh phân số
Đề thi
Bài tập toán 6 : So sánh phân số
A
Admin
ToánLớp 6132 lượt thi
39 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) −1217<…17<…17<…17<−817

b) 511<…11<…11<…11<911

Xem đáp án

a) −1217<−1117<−1017<−917<−817

b) 511<611<711<811<911

2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 13 và 23

b) 34 và 32

Xem đáp án

a) 13<23

b) 34<32

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 2−5 và 35

b) -73 và -74

Xem đáp án

a) 2−5=−25<35

b) 73>74⇒−73<−74

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 13<…36<…18<14

b) −12<…24<…12<−38

Xem đáp án

a) 1236<1136<1036<936⇒13<1136<518<14

b) −1224<−1124<−1024<−924⇒−12<−1124<−512<−38

5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) 13 và 56

b) 45 và 37

Xem đáp án

a) 13=26;26<56⇒13<56

b) 45=2835;37=1535;2835>1535⇒45>37

6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a) −311 và -413

b) −56 và 63-70

Xem đáp án

a) −311=−39143;−413=−44143;−39143>−44143⇒−311>−413

b) −6370=−910

−910=−2730;−56=−2530⇒−56>−6370

7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) 34 và 67

b) 17-21 và 51-31

Xem đáp án

a) 34=68<67

b) 17−21=51−63>51−31

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử:

a) -49 và -313

b) -4-11 và -6-19

Xem đáp án

a) −49=−1227<−1252=−313

b) −4−11=1233>1238=−6−19

9.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 2627 và 9697

b) 102103 và 103105

Xem đáp án

a) Ta có: 1−2627=127;1−9697=197. Vì 127>197nên 2627<9697

b) Ta có: 1−102103=1103;1−103105=2105. Vì 1103=2206<2105 nên 102103>103105

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1

a) 20172016 và 20192018

b) 7364 và 5145

Xem đáp án

a) Ta có: 20172016=1+12016;20192018=1+12018. Vì 12016>12018 nên 20172016>20192018

b) Ta có: 7364=1+964;5145=1+645. Vì 964=18128>645=18135 nên 7364>5145

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 16−19 và 1517

b) 419−723 và -697−313

Xem đáp án

a) 16−19<0<1517

b) 419−723<0<−697−313

12.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 311256 và 199203

b) 30235và 1681323

Xem đáp án

a) 311256>1>199203

b) 30235=647>648=864>863=1681323

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a) 1960 và 3190

b) 1523 và 70117

Xem đáp án

a) 1960<2060=3090<3190

b) 1523>1423=70115>70117

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số aba,b∈ℕ,b≠0

Giả sử ab<1 và m∈ℕ,m≠0. Chứng minh rằng: ab<a+mb+m

Xem đáp án

Thực hiện quy đồng: ab=ab+mbb+m=ab+amb2+bm

a+mb+m=ba+mbb+m=ab+bmb2+bm

Vì ab<1⇒a<b⇒ab+am<ab+bm

Từ đó ta thu được ab<a+mb+m

15.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 437564 và 446573

Xem đáp án

437564<437+9564+9=446573

16.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: A=9899+19889+1 và B=9898+19888+1

Xem đáp án

Do A=9899+19889+1>1 nên A=9899+19889+1>9899+1+979889+1+97=989898+1989888+1=9898+19888+1=B

Vậy A > B

17.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số: 12439 và 18313

Xem đáp án

12439=1349=1336

18313<18113=13413=1352

Mà 1336<1342⇒18113<12439

Vậy 18313<12439

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 17<x7<47

b) −1115<x15<−815

Xem đáp án

a) x∈2;3

b) x∈−10;−9

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn

a) 37<x21<23

b) −6721<x168<−38

Xem đáp án

a) 921<x21<1421⇒x∈10;11;12;13

b) −536168<x168<−63168⇒x∈−535;−564;…;−65;−64

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 35<3x<32

b) 19−23<−19x<19−29

Xem đáp án

a) x∈4;3

b) −1923<−19x<−1929⇒x∈24;25;26;27;28

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc N* thỏa mãn:

a) 23<88x<1116

b) 3−7<−60x<−1537

Xem đáp án

a) 88132<88x<88128⇒x∈131;130;129

b) −60140<−60x<−60148⇒x∈141;…;147

22.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 34h và 56h

b) 89m và 1314m

Xem đáp án

a) 34=912<1012=56⇒34h<56h

b) 1−89=19;1−1314=114 mà 19>114⇒89<1314⇒89m<1314m

23.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 67kg và 1110kg

b) 815dm2 và 1017dm2

Xem đáp án

a) 67<1<1110⇒67kg<1110kg

b) 815=80150<80136=1017⇒815dm2<1017dm2

24.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 25h và 36 ph

b) 7 dm và 45m

Xem đáp án

a) 36ph=35h mà 25<35⇒25h<36ph

b) 7dm=710m mà 710<810=45⇒7dm<45m

25.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 400g và 27kg

b) 25006m2 và 75dm2

Xem đáp án

a) 400g=25kg mà 25>27⇒400g>27kg

b) 25006m2>75dm2

26.Tự luận
• 1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 38+5−8

b) −37+5−7

Xem đáp án

a) 38+5−8=38+−58=3+−58=−28=−14

b) −37+5−7=−37+−57=−3+−57=−87

27.Tự luận
• 1 điểm

Cộng các phân số sau:

a) 1−5+9−5

b) 515+−824

Xem đáp án

a) 1−5+9−5=1+9−5=10−5=−2

b) 515+−824=13+−13=1+−13=0

28.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau

a) 721+8−40

b) −1236+−2440

Xem đáp án

a) 721+8−40=13+−15=515+−315=215

b) −1236+−2440=−13+−35=−515+−915=−1415

29.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau

a) −3+1015

b) 712+1332

Xem đáp án

a) −3+1015=−3+23=−93+23=−73

b) 712+1332=5696+3996=9596

30.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) −45+−67 □ -1

b) 16+−1015□15+−1236

Xem đáp án

a) −45+−67 =−2835+−3035=−5835<−3535=−1

Vậy −45+−67   <−1

b) 16+−1015   =16+−23=16+−46=−36=−12=−1530

15+−1236=15+−13=315+−515=−215=−430

 Vậy 16+−1015   <15+−1236

32.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu (< , > , =)thích hợp  vào ô vuông:

a) −57+−68□ -13

b) 1420+4−5□-110

Xem đáp án

a) −57+−68=−57+−34= −2028+−2128=−4128 =−12384

−13=−2884

Vậy −57+−68   <−2884

b) 1420+4−5   =710+−45=710+−810=−110

Vậy 1420+4−5   =−110

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) x=14+213

b) x3=23+−17

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) 25+−37=x70

b) 1x=56+−1930

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước. Nếu chảy một mình, vòi thứ nhất phải mất 6 giờ, vòi thứ hai phải mất giờ. Hỏi nếu cùng chảy thì mỗi giờ cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được: 16 bể

Trong 1 giờ, vòi thứ hai chảy được: 18 bể

Trong 1 giờ, cả hai vòi chảy được : 16+18=724 bể

36.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tổng các phân số lớn hơn -17, nhỏ hơn -18 và có tử là -3

Xem đáp án

Ta có −17=−321;−18=−324

Tổng các phân số lớn hơn -17, nhỏ hơn -18 và có tử là -3 là −322+ −323=−135506

37.Tự luận
• 1 điểm

Viết 16 thành tổng của hai phân số có tử số bằng 1 và mẫu số khác nhau

Xem đáp án

16=318=2+118=218+118=19+118

38.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số 716 thành tổng của hai phân số tối giản có mẫu khác nhau

Xem đáp án

716=1+616=116+616=116+38

716=2+516=216+516=18+516

716=3+416=316+416=316+14

716=8+(−1)16=816+−116=12+−116

39.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=20182019+20192020 và B=2018+20192019+2020. So sánh A và B.

Xem đáp án

A=20182019+20192020>20182020+20192020=2018+20192020>2018+20192019+2020=B

Vậy A > B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả