Bài tập: So sánh phân số
Đề thi

Bài tập: So sánh phân số

A
Admin
ToánLớp 685 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a)13và23;b)34và32;

c)25và35;d)73và74

Xem đáp án

a)13<23b)32>34

c) ta có 25<0;35>0=>25<35

d) ta có 73>74=>73<74

2. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số:

a)14và34;b)45và43;

c)46và56;d)85và87;

Xem đáp án

a)13<34

b)45<43

c)46<56

d)85<87

3. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a)13và56;b)45và37;

c)311và413;d)56và6370;

Xem đáp án

a) 13=26;26<56=>13<56

b)45>37c)311>413

d)6370=910

Qui đồng ta được : 910=2730;56=2530=>56>6370

 

4. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a)12và56;b)47và59;c)37và49;d)78và3542;

Xem đáp án

a)12<56b)47>59;c)37>49d)78<3542

5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử

a)34và67;b)1721và5131;c)49và313;d)411và619;

Xem đáp án

a)34=68<67b)1721=5163>5131

c)49=1227<1252=313d)411=1233>1238=619

6. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử

a)23và45;b)1327và3937;c)37và29;d)27và517;

Xem đáp án

a)23<45b)1327>3937;c)37<29d)27<517

7. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:

a)2627và9697;b)102103và103105;c)20172016và20192018;d)7364và5145;

Xem đáp án

a) Ta có: 12627=127;19697=197 . Vì 127>197   nên  2627<9697

b) Ta có: 1102103=1103;1103105=2105.   Vì  1103=2206<2105nên102103>103105

c) Ta có :

20172016=1+12016;20192018=1+12018 .  Vì  12016>12018  nên  20172016>20192018

d) 7364>5145

Ta có:  7364=1+964 ;5145=1+645.

 Vì  964=18128 >645=18135 nên  7364>5145

 

8. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:

a)2223và1617;b)6465và4547;c)199198và200199;d)6158và7372;

Xem đáp án

a)2223>1677;b)6465>4547;c)199198>200199;d)6158>7372.

9. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:

a)1619và1517;     b)419723và697313;

c)311256và199203;    d)30235và1681323;

e)1960và3190;       f)1523và70117;

 

Xem đáp án

a)1619<0<1517b)419723<0<697313

c)311256>1>199203d)30235=647>648=864>863=1681323e)1960<2060=3090<3190f)1523>1423=70115>70117

10. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:

a)517và27;b)4173và6733;c)2321và2123;d)1926và2125;e)1940và4180;f)923và3497;

Xem đáp án

a)517<27;b)4173<6733;c)2321>2123d)1926<2125;e)1940<4180;f)923>3497

11. Tự luận
1 điểm

a) Cho phân số ab(a,b,b0).Giả sử ab<1 và m,m0. Chứng tỏ rằng ab<a+mb+m.

b) Áp dụng so sánh: 437564và446573.

Xem đáp án

a) Thực hiện quy đồng ab=a(b+m)b(b+m)=ab+amb2+bm;

a+mb+m=b(a+m)b(b+m)=ab+bmb2+bm. Vì ab < 1=> a < b => ab +am < ab + bm

Từ đó thu được ab < a+mb+m

b) 437564<437+9564+9=446573.

12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng so sánh: 237142và246151

Xem đáp án

237142<237+9142+9=246151.

13. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)510714và17173535;b)292929333333và1666517776;

Xem đáp án

a) 510714=57>17173535=1735.

b) 292929333333=2933>2932>3032=1516=1666517776.

14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)17342346và19192323;b)1515151523232323và188887211109;

Xem đáp án

a) 17342346=1723<1923=19192323

b) 1515151523232323=1523>188887211109=1719.

15. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)A=9899+19889+1và B=9898+19888+1;b)C=1002008+11002018+1và D=1002007+11002017+1;

Xem đáp án

a) Do A=9899+19889+1>1 nên

A=9899+19889+1>9899+1+979889+1+97=98(9898+1)98(9888+1)=9898+19888+1=B

Vậy A > B

b) Do C = 1002008+11002018+1 < 1 nên

C= 1002008+11002018+1>1002008+1+991002018+1+99=100(1002007+1)100(1002017+1)=1002007+11002017+1=D

Vậy C > D.

16. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)A=1718+11719+1và B=1717+11718+1;b)C=100100+110090+1và D=10099+110089+1;

Xem đáp án

a) A < B              

b) C > D

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)55<...5<...5<85;b)1515<...15<...15<1215

Xem đáp án

a)55<65<75<85;b)1515<1415<1315<1215