Bài tập: So sánh phân số
Đề thi
Bài tập: So sánh phân số
A
Admin
ToánLớp 6133 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số:

a)13và23;b)34và32;

c)2−5và35;d)−73và−74

Xem đáp án

a)13<23b)32>34

c) ta có −25<0;35>0=>−25<35

d) ta có 73>74=>−73<−74

2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số:

a)14và34;b)45và43;

c)4−6và56;d)−85và−87;

Xem đáp án

a)13<34

b)45<43

c)4−6<56

d)−85<−87

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a)13và56;b)45và37;

c)−311và−413;d)−56và63−70;

Xem đáp án

a) 13=26;26<56=>13<56

b)45>37c)−311>−413

d)−6370=−910

Qui đồng ta được : −910=−2730;−56=−2530=>−56>63−70

 

4.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:

a)12và56;b)47và59;c)−37và−49;d)−78và35−42;

Xem đáp án

a)12<56b)47>59;c)−37>−49d)−78<35−42

5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử

a)34và67;b)17−21và51−31;c)−49và−313;d)−4−11và−6−19;

Xem đáp án

a)34=68<67b)17−21=51−63>51−31

c)−49=1227<−1252=−313d)−4−11=1233>1238=−6−19

6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử

a)23và45;b)13−27và39−37;c)−37và−29;d)−2−7và−5−17;

Xem đáp án

a)23<45b)13−27>39−37;c)−37<−29d)−2−7<−5−17

7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:

a)2627và9697;b)102103và103105;c)20172016và20192018;d)7364và5145;

Xem đáp án

a) Ta có: 1−2627=127;1−9697=197 . Vì 127>197   nên  2627<9697

b) Ta có: 1−102103=1103;1−103105=2105.   Vì  1103=2206<2105nên102103>103105

c) Ta có :

20172016=1+12016;20192018=1+12018 .  Vì  12016>12018  nên  20172016>20192018

d) 7364>5145

Ta có:  7364=1+964 ;5145=1+645.

 Vì  964=18128 >645=18135 nên  7364>5145

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:

a)2223và1617;b)6465và4547;c)199198và200199;d)6158và7372;

Xem đáp án

a)2223>1677;b)6465>4547;c)199198>200199;d)6158>7372.

9.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:

a)16−19và1517;     b)419−723và−697−313;

c)311256và199203;    d)30235và1681323;

e)1960và3190;       f)1523và70117;

 

Xem đáp án

a)16−19<0<1517b)419−723<0<−697−313

c)311256>1>199203d)30235=647>648=864>863=1681323e)1960<2060=3090<3190f)1523>1423=70115>70117

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:

a)5−17và27;b)41−73và−67−33;c)2321và2123;d)1926và2125;e)1940và4180;f)923và3497;

Xem đáp án

a)5−17<27;b)41−73<−67−33;c)2321>2123d)1926<2125;e)1940<4180;f)923>3497

11.Tự luận
• 1 điểm

a) Cho phân số ab(a,b∈ℕ,b≠0).Giả sử ab<1 và m∈ℕ,m≠0. Chứng tỏ rằng ab<a+mb+m.

b) Áp dụng so sánh: 437564và446573.

Xem đáp án

a) Thực hiện quy đồng ab=a(b+m)b(b+m)=ab+amb2+bm;

a+mb+m=b(a+m)b(b+m)=ab+bmb2+bm. Vì ab < 1=> a < b => ab +am < ab + bm

Từ đó thu được ab < a+mb+m

b) 437564<437+9564+9=446573.

12.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng so sánh: 237142và246151

Xem đáp án

237142<237+9142+9=246151.

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a)510714và17173535;b)−292929333333và−1666517776;

Xem đáp án

a) 510714=57>17173535=1735.

b) −292929333333=−2933>−2932>−3032=−1516=−1666517776.

14.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a)17342346và19192323;b)−1515151523232323và−188887211109;

Xem đáp án

a) 17342346=1723<1923=19192323

b) −1515151523232323=−1523>−188887211109=−1719.

15.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a)A=9899+19889+1và B=9898+19888+1;b)C=1002008+11002018+1và D=1002007+11002017+1;

Xem đáp án

a) Do A=9899+19889+1>1 nên

A=9899+19889+1>9899+1+979889+1+97=98(9898+1)98(9888+1)=9898+19888+1=B

Vậy A > B

b) Do C = 1002008+11002018+1 < 1 nên

C= 1002008+11002018+1>1002008+1+991002018+1+99=100(1002007+1)100(1002017+1)=1002007+11002017+1=D

Vậy C > D.

16.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a)A=1718+11719+1và B=1717+11718+1;b)C=100100+110090+1và D=10099+110089+1;

Xem đáp án

a) A < B              

b) C > D

17.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)55<...5<...5<85;b)−1515<...15<...15<−1215

Xem đáp án

a)55<65<75<85;b)−1515<−1415<−1315<−1215

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả