Bài tập: So sánh phân số
17 câu hỏi
So sánh hai phân số:
a)13và23;b)34và32;
c)2−5và35;d)−73và−74
So sánh hai phân số:
a)14và34;b)45và43;
c)4−6và56;d)−85và−87;
So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
a)13và56;b)45và37;
c)−311và−413;d)−56và63−70;
So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
a)12và56;b)47và59;c)−37và−49;d)−78và35−42;
So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử
a)34và67;b)17−21và51−31;c)−49và−313;d)−4−11và−6−19;
So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử
a)23và45;b)13−27và39−37;c)−37và−29;d)−2−7và−5−17;
So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:
a)2627và9697;b)102103và103105;c)20172016và20192018;d)7364và5145;
So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1:
a)2223và1617;b)6465và4547;c)199198và200199;d)6158và7372;
So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:
a)16−19và1517; b)419−723và−697−313;
c)311256và199203; d)30235và1681323;
e)1960và3190; f)1523và70117;
So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian:
a)5−17và27;b)41−73và−67−33;c)2321và2123;d)1926và2125;e)1940và4180;f)923và3497;
a) Cho phân số ab(a,b∈ℕ,b≠0).Giả sử ab<1 và m∈ℕ,m≠0. Chứng tỏ rằng ab<a+mb+m.
b) Áp dụng so sánh: 437564và446573.
Áp dụng so sánh: 237142và246151
So sánh:
a)510714và17173535;b)−292929333333và−1666517776;
So sánh:
a)17342346và19192323;b)−1515151523232323và−188887211109;
So sánh:
a)A=9899+19889+1và B=9898+19888+1;b)C=1002008+11002018+1và D=1002007+11002017+1;
So sánh:
a)A=1718+11719+1và B=1717+11718+1;b)C=100100+110090+1và D=10099+110089+1;
Điền số thích hợp vào chỗ trống
a)55<...5<...5<85;b)−1515<...15<...15<−1215



