Bài tập tìm lỗi sai (Có đáp án) (Thông hiểu)
Đề thi

Bài tập tìm lỗi sai (Có đáp án) (Thông hiểu)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1245 lượt thi
110 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

New sources of energy have been looking for as the number of fossil fuels continues  to decrease.

sources of energy

been looking

number

continues

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

been looking => been looked

 đây chủ ngữ là vật nên ta phải sử dụng dạng bị động.

Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has been + Ved/ V3

Tạm dịch: Các nguồn năng lượng mới đã được tìm kiếm vì số lượng nhiên liệu hoá thạch tiếp tục giảm.

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of athletic and non-athletic extracurricular activities are available in Vietnamese high-schools, either public and private.

available in

non- athletic

either public and private

A lot of

Xem đáp án

Kiến thức: Cặp liên từ

Giải thích:

either public and private => both public and private

Either …or…: Hoặc là…hoặc…

Both … and…: Cả …và…

Tạm dịch: Rất nhiều hoạt động ngoại khóa thể thao vận động và không vận động có sẵn trong các trường trung học Việt Nam, cả trường công và trường tư.

Đáp án: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In a restaurant, if we want to call the waiter, we can raise our hand and wave it slight to signal that we need assistance.

sight to signal

if we

assistance

wave it

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại/ trạng từ

Giải thích:

Sau động từ thường “wave” (vẫy) cần dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ đó.

slight => slightly

Tạm dịch: Trong một nhà hàng, nếu chúng ta muốn gọi người phục vụ, chúng ta có thể giơ tay lên và vẫy nhẹ để cho thấy rằng chúng ta cần sự giúp đỡ.

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It is primary education that establishes foundations in science, geography, history, or other social sciences for young students.

It is

that

or

sciences

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Dùng từ “or” ở đây không phù hợp về nghĩa, ta sửa lại thành “and” or (hoặc) => and (và)

Tạm dịch: Giáo dục tiểu học thiết lập nền tảng trong môn khoa học, địa lý, lịch sử và các khoa học xã hội khác cho học sinh.

Đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Taking a trip to the foreign country is a good way to practice a second language, but it is too expensive for many people.

good

the

too

a

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

"the" đi với danh từ xác định. Đây là một nước ngoại quốc nói chung; chưa xác định => dùng mạo từ "a". the => a

Tạm dịch: Tham gia một chuyến đi nước ngoài là một cách tốt để luyện tập một ngôn ngữ thứ hai, nhưng nó quá đắt đối với nhiều người.

Đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There are such many planets in the universe that we cannot count them.

such

in the

cannot

them

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

So + tính từ/ trạng từ + that…: quá… đến nỗi mà = Such + danh từ + that…

such => so

Tạm dịch: Có quá nhiều hành tinh trong vũ trụ đến mức mà ta không thể đếm nổi.

Đáp án: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The nitrogen makes up over 78 percent of the Earth’s atmosphere, the gaseous mass surrounding the planet.

The nitrogen

over

percent of

surroundiing

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Không dùng “the” trước các danh từ chỉ chất hóa học

The nitrogen => nitrogen

Tạm dịch: Nitơ chiếm hơn 78% khí quyển Trái Đất, khối lượng khí xung quanh hành tinh.

Đáp án: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Never in the history of humanity has there been more people living on this relatively small planet.

humanity

has

living

relatively

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “there be”

Giải thích:

Phía sau là danh từ số nhiều (people) nên ta không thể dùng “has” mà phải dùng “have” has => have

Tạm dịch: Chưa bao giờ trong lịch sử nhân loại có nhiều người hơn thế này sống trên hành tinh tương đối nhỏ này.

Đáp án: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The school officials are considering a comprehensive planning to alleviate the problem of overcrowding in the dormitories.

are

planning

alleviate

overcrowding

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có mạo từ “a” và tính từ “comprehensive” planning => plan

Tạm dịch: Cán cán bộ trong trường học đang xem xét một kế hoạch toàn diện để làm giảm bớt vấn đề quá tải trong ký túc xá.

Đáp án: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Her weigh has increased remarkably since she began receiving treatment.

Her

weigh

remarkably

receiving

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Ta phải sử dụng danh từ cho vị trí này vì nó làm chủ ngữ trong câu và đứng sau tính từ sở hữu “Her”.

weigh => weight

Tạm dịch: Cân nặng của cô ấy tăng một cách đáng kể từ khi cô ấy bắt đầu tiếp nhận trị liệu.

Đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The University of Kentucky has held this prestigious title until 1989, when it was granted to the University of Georgia.

has held

it

was granted

to

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ đơn & hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Câu có mốc thời gian rõ ràng và hành động đã kết thúc => sử dụng thì quá đơn has held => held

Tạm dịch: Đại học Kentucky đã giữ danh hiệu có uy tín này cho đến năm 1989, khi được cấp cho Đại học Georgia.

Đáp án: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Owing to their superior skill, highly competitive athletes have been known to win contests and break records even when suffered from injuries, physical disorders, and infections.

when suffered

highly competitive

have been known

Owing to

Xem đáp án

Kiến thức: Câu chủ động – bị động

Giải thích:

Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ (altheles) mang nghĩa chủ động dùng V-ing.

suffer from (nội động từ): chịu đựng, đau đớn

suffered => suffering

Tạm dịch: Do kỹ năng vượt trội của họ, vận động viên cạnh tranh cao đã được biết đến để giành chiến thắng cuộc thi và phá vỡ kỷ lục ngay cả khi bị thương tích, rối loạn thể chất và nhiễm trùng.

Đáp án: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

An ambitious person is committed to improve his or her status at work.

is

improve

status

at

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Ta có cấu trúc “commit to doing sth”: cam kết, hứa làm cái gì improve => improving

Tạm dịch: Một người đầy tham vọng cam kết cải thiện tình trạng của mình trong công việc.

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Prevented the soil from erosion, the trees planted by the fanner many years before were what stopped the flood from reaching his house.

Prevented

Before

What

reaching

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Khi rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ (the trees) mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động ta dùng V-ing.

Prevented => Preventing

Tạm dịch: Ngăn chặn sự xói mòn của đất, những cây được trồng bởi người cày ruộng nhiều năm trước là thứ đã ngăn được lũ lụt đến nhà ông.

Đáp án: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The medical problems of parents and their children tend to be very similar to because of the hereditary nature of many diseases.

their

tend to

similar to

because of

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ đi kèm với tính từ

Giải thích:

Sau “similar to” phải có một danh từ trong quan hệ so sánh, ở đây không có danh từ nào như vậy. Ta chỉ cần dùng “similar” (a) với nghĩa “giống, tương tự”

similar to => similar

Tạm dịch: Các vấn đề y học của cha mẹ và con cái của họ có xu hướng rất giống nhau vì tính di truyền của nhiều bệnh.

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We always have believed that honesty is the best policy in personal as well as professional matters.

always have believed

best policy

personal

professional

Xem đáp án

Kiến thức: Vị trí của trạng từ

Giải thích:

Trong thì hoàn thành, trạng từ chỉ thời gian (trừ yet đứng cuối câu) luôn đứng giữa trợ động từ have/has/had và động từ phân từ II

always have believed => have always believed

Tạm dịch: Chúng tôi luôn tin rằng sự trung thực là chính sách tốt nhất trong các vấn đề cá nhân cũng như

chuyên môn.

Đáp án: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thomas refused to join the school basketball team, this was not good news at all.

to join

school

this

good

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Đại từ quan hệ thay thế cho mệnh đề đứng trước là “which”.

this => which

Tạm dịch: Thomas từ chối tham gia đội bóng rổ của trường, đây không phải là tin tốt.

Đáp án: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I am now in my attempt winning a place at the same university to my brother.

now in

winning

at the same

to

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh bằng

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng: the same … as (giống như)

to => as

Tạm dịch: Bây giờ tôi đang cố gắng giành một chỗ ở cùng trường đại học với anh trai của tôi.

Đáp án: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

However type of raw materials is used in making paper, the process is essentially the same.

However

is used

paper

essentially

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Ở đây chủ ngữ là một cụm danh từ “type of raw materials” nên phải dùng “whatever”.

However => Whatever

Tạm dịch: Dù loại nguyên liệu nào được sử dụng trong sản xuất giấy, nhưng quy trình về cơ bản giống nhau.

Đáp án: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The continental shelf is the shadow area of the ocean floor that is closest to the continents.

The continental shelf

the shadow area

ocean floor

closest to

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Câu này sai về kiến thức trên thực tế, đáy đại dương cách xa lục địa, chứ không phải gần nhất với lục địa

closest to => far from

Tạm dịch: Thềm lục địa là khu vực bóng tối của đại dương cách xa các lục địa.

Đáp án: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The movie tried something new, combining ruthless violence and quick-witted humor and philosophy reflection.

something new

ruthless

and

philosophy

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ (reflection) phía sau.

philosophy => philosophical

Tạm dịch: Bộ phim đã thử một cái gì đó mới, kết hợp bạo lực tàn nhẫn và hài hước nhanh nhạy và suy tư

triết học.

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Historically, it was the 3rd Asian Games in Japan that tennis, volleyball, table tennis and hockey were added.

Historically

was the 3rd Asian Games

that

were

Xem đáp án

Kiến thức: Câu chẻ (câu nhấn mạnh)

Giải thích:

Ở đây ta đề cập đến một khoảng thời gian/địa điểm chứ không phải một sự kiện

  was the 3rd Asian Games => was at the 3rd Asian Games

Tạm dịch: Trong lịch sử, tại Thế vận hội thứ ba ở Nhật Bản quần vợt, bóng chuyền, bóng bàn và khúc côn cầu đã được thêm vào.

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diamonds are graded according to weigh, color , and cut.

Diamonds

are graded

weigh

color

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Vị trí này ta cần một danh từ, để tương ứng với các danh từ phía sau như “color”, “cut”. weigh => weight

Tạm dịch: Kim cương được phân loại theo trọng lượng, màu sắc, và lát cắt.

Đáp án: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Almost medical doctors have had some training in psychology and psychiatry.

Almost

have had

training

and

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Almost => Most

- most là tính từ, bổ nghĩa cho danh t, most + N: hầu hết

- almost là một trạng từ, bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác. Nếu phía sau là có danh từ thì ta thường dùng almost + all + N

Tạm dịch: Hầu hết các bác sĩ đã được đào tạo về tâm lý học và tâm thần học.

Đáp án: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The news of the flood in Central provinces were broadcast over radio and television as well as published in the newspaper.

of the flood

were broadcast

as well as

in the newspaper

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ ngữ với động từ

Giải thích:

Chủ ngữ là danh từ không đếm được(the news) vì thế ta phải dùng to be là “was” were broadcast => was broadcast

Tạm dịch: Tin tức về lũ lụt ở các tỉnh miền Trung đã được phát sóng trên đài phát thanh và truyền hình cũng như được công bố trên báo chí.

Đáp án: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She made some very complementary remarks about my English, saying that I spoke quite fluently and comprehensibly.

made

complementary remarks

saying

quite fluently

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

complementary remarks => complimentary remarks

Ở đây ta dùng từ không đúng nghĩa.

complementary (a): bổ sung, bù

complimentary (a): ca ngợi, biểu dương

Tạm dịch: Cô ấy đã đưa ra một số nhận xét biểu dương về tiếng Anh của tôi, nói rằng tôi đã nói khá trôi chảy và dễ hiểu.

Đáp án: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Our Spanish teacher would prefer us spending more time in the laboratory practicing our pronunciation.

us

spending

in the

practicing

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “would prefer”

Giải thích:

Ta có cấu trúc “would prefer sb (not) to do sth”: mong muốn ai làm (không làm) gì spending => to spend

Tạm dịch: Giáo viên tiếng Tây Ban Nha của chúng tôi mong chúng tôi dành nhiều thời gian hơn trong phòng thí nghiệm luyện tập phát âm.

Đáp án: B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

When eggs of some species of insects hatch, the newly bom insects look almost like its adult counterparts.

When

species

look

its

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích:

Ở đây ta dùng tính từ sở hữu cho danh từ “insects” vì thế không thể dùng “its” mà phải dùng là “their” “its” => “their”

Tạm dịch: Khi trứng của một số loài côn trùng nở, những con côn trùng mới trông giống như loài trưởng

thành của chúng.

Đáp án: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He was quite amusing when he heard what happened.

was

amusing

heard

happened

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ đuôi “-ed” và tính từ đuôi “-ing”

Giải thích:

Tính từ đuôi “ed” chỉ trạng thái, tình cảm ( mang tính bị động) Tính từ đuôi “ing” chỉ tính chất ( mang tính chủ động) amusing => amused

Tạm dịch: Anh ấy khá thích thú khi nghe thấy điều đã xảy ra.

Đáp án: B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw the blind man crossed the busy road without any help.

the

crossed

without

help

Xem đáp án

Kiến thức: Hiện tại phân từ

Giải thích:

Cấu trúc với các động từ chỉ giác quan, nhận thức

S + notice/ see/ hear/ feel/ touch/... + O + Vo: chứng kiến hành động xảy ra từ đầu đến cuối

S + notice/ see/ hear/ feel/ touch/... + O + V-ing: bất chợt bắt gặp hành động đang xảy ra crossed => cross

Tạm dịch: Tôi nhìn thấy người đàn ông băng qua đường đông đúc mà không có sự giúp đỡ.

Đáp án: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Dams are used to control flooding, provide water for irrigation, and generating electricity for the surrounding area.

to control flooding

irrigation

generating

surrounding area

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích:

Ở đây cấu trúc song hành của cả câu là: dams are used to do something, do something, and do something… generating => generate

Tạm dịch: Đập được sử dụng để kiểm soát ngập lụt, cung cấp nước cho thủy lợi và phát điện cho khu vực xung quanh.

Đáp án: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Geothermal energy is energy to obtain by using heat from the Earth’s interior.

energy

to obtain

using

the Earth’s

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề quan hệ: bỏ đại từ quan hệ, động từ tobe (nếu có), chuyển động từ về dạng V.ing nếu ở dạng chủ động, Vp.p nếu ở dạng bị động.

to obtain => obtained

Tạm dịch: Năng lượng địa nhiệt là năng lượng thu được bằng cách sử dụng nhiệt từ bên trong trái đất.

Đáp án: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The techniques of science and magic are quite different, but their basic aims – to understand and control nature, they are very similar.

magic

different

to understand

they are

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu

Giải thích:

Mệnh đề sau “but” đã có chủ ngữ là “their basic aims” => không cần chủ ngữ “they” They are => are

Tạm dịch: Các kỹ thuật khoa học và phép thuật hoàn toàn khác nhau, nhưng mục đích cơ bản của chúng là hiểu và kiểm soát thiên nhiên thì rất giống nhau.

Đáp án: D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The various parts of the body require so different surgical skills that many surgical specialties have developed.

various

so

surgical

many

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

…so + tính từ/ trạng từ + that…= …such + danh từ + that +…: quá đến nỗi mà so => such

Tạm dịch: Các bộ phận khác nhau của cơ thể yêu cầu kỹ năng phẫu thuật quá khác nhau đến mức mà nhiều chuyên ngành phẫu thuật đã phát triển.

Đáp án: B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

So extensive the lakes are that they are viewed as the largest bodies of fresh water in the world.

the lakes are

are viewed

largest

of fresh water

Xem đáp án

Kiến thức: Đảo ngữ

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ với "so" như sau: So + Adj/ Adv + Auxiliary + S + V + that-clause the lakes are => are the lakes

Tạm dịch: Những cái áo này quá rộng đến nỗi mà chúng được xem như là những vùng nước sạch lớn nhất trên thế giới.

Đáp án: A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The president, with his wife and daughter, are returning from a brief vacation at Sun Valley in order to attend a press conference this afternoon.

are

from

to attend

this afternoon

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ ngữ với động từ

Giải thích:

Trong câu có “S1, with S2, ….” thì động từ được chia theo S1. Chủ ngữ S1 trong câu này là số ít (the

president) nên to be được chia phù hợp là “is”

are => is

Tạm dịch: Chủ tịch, cùng với vợ và con gái của ông, đang trở về từ một kỳ nghỉ ngắn tại Sun Valley để tham dự một cuộc họp báo chiều nay.

Đáp án: A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

That these students have improved their grades because of their participation in the test review class.

That

have improved

because of

their participation in

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu

Giải thích:

Cụm “That +S+V” có thể trở thành chủ ngữ của câu. Tuy nhiên trong trường hợp này nếu “That these students have improved their grades” làm chủ ngữ thì câu sai về mặt ngữ pháp. That => Ø

Tạm dịch: Những học sinh này điểm số có cải thiện do họ có làm bài kiểm tra ôn tập.

Đáp án: A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Pure sodium immediately combines with oxygen when is exposed to air.

immediately

combines

is exposed

to air

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu

Giải thích:

Với các mệnh đề chứa liên từ thời gian (when, after, before, while,…) mang nghĩa bị động thì có thể rút gọn câu bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ sang dạng quá khứ phân từ (P2). Chú ý: chỉ áp dụng với 2 mệnh đề cùng chủ ngữ

is exposed => exposed

Tạm dịch: Natri tinh khiết ngay lập tức kết hợp với oxy khi tiếp xúc với không khí.

Đáp án: D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The progress made in space travel for the early 1960s is remarkable.

progress

made

in space

for

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

In the early 1960s: vào đầu những năm 1960.

for => in

Tạm dịch: Tiến bộ trong chuyến du hành không gian vào đầu những năm 1960 là đáng chú ý.

Đáp án: D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Platinum is a rare and value metal, white in color and easy to work.

in

rare

value

easy

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Ở đây dấu phẩy và từ nối “and” nối các tính từ.

  value (n): giá trị

valuable (adj): có giá trị

value => valuable

Tạm dịch: Bạch kim là một loại kim loại hiếm và có giá trị, màu trắng và dễ xử lý.

Đáp án: C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Drying food by means of solar energy is ancient process applied wherever food and climate conditions make it possible.

ancient process

Drying

means

it

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Ở đây “ancient process” được nhắc đến lần đầu tiên nên cần dùng mạo từ “an”.

ancient process => an ancient process

Tạm dịch: Sấy thực phẩm bằng năng lượng mặt trời là phương pháp cổ được áp dụng ở bất cứ nơi nào thức ăn và điều kiện khí hậu cho phép.

Đáp án: A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Alike light waves, microwaves may be reflected and concentrated elements.

Alike

waves

may be

concentrated

Xem đáp án

Kiến thức: Cách dùng của “alike” và “like”

Giải thích:

* Alike: giống nhau

Cấu trúc: Luôn đứng một mình, ở sau hai danh từ hoặc danh từ số nhiều. Không dùng “Alike” đứng trước một danh từ.

* Like: giống như

Cấu trúc:

- Be + like + N (danh từ).

- N + like + N

- Like + N + mệnh đề

Alike => Like

Tạm dịch: Giống như sóng ánh sáng, sóng cực ngắn có thể phản xạ và là các yếu tố tập trung.

Đáp án: A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

We had about ten people helping us carry our belongings to a van parking outside when there was a sudden crash which made us turn round to find the big mirror lying in pieces on the ground.

ten people helping

van parking

which made us turn round

lying in pieces

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “have sb do sth”

Giải thích:

Cấu trúc “have sb do sth”: nhờ ai đó làm việc gì (ngoài ra ta còn có cấu trúc “have sth done (by sb): có cái gì đó được làm (bởi ai đó))

ten people helping => ten people help

Tạm dịch: Chúng tôi có khoảng mười người giúp chúng tôi mang đồ đạc đến một chiếc xe van đậu bên ngoài thì có một vụ tai nạn đột ngột làm chúng tôi quay lại thấy mảnh gương lớn nằm trên đất.

Đáp án: A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

In a famous experiment conducted at University of Chicago in 1983, rats kept from sleeping died after two and a half weeks.

conducted

University of Chicago

rats kept

a half weeks

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

"The" cũng đứng trước những tên gọi, danh từ riêng gồm Danh từ + of + danh từ University of Chicago => The University of Chicago

Tạm dịch: Trong một cuộc thí nghiệm nổi tiếng được tiến hành tại Đại học Chicago vào năm 1983, những con chuột thức trắng không ngủ đã chết sau hai tuần rưỡi.

Đáp án: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Publishing in the UK, the book has won a number of awards in recent regional book fairs.

publishing in the

has won

in

book fairs

Xem đáp án

Kiến thức: Quá khứ phân từ

Giải thích:

Sử dụng quá khứ phân từ ( P2) để thay thế cho mệnh đề mang nghĩa bị động publishing in the => published in the

Tạm dịch: Được xuất bản ở Vương quốc Anh, cuốn sách đã giành được một số giải thưởng trong các hội chợ sách khu vực gần đây.

Đáp án: A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly did he enter the room when all the lights went out.

did he enter

when

the lights

went

Xem đáp án

Kiến thức: Câu đảo ngữ

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ với “hardly…when…”:

Hardly + had + S + P2 + when…: ngay khi…thì …

did he enter => had he entered

Tạm dịch: Ngay khi cậu ấy vước vào phòng thì đèn tắt.

Đáp án: A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Japanese initially used jeweled objects to decorate swords and ceremonial items.

Japanese

used

decorate

items

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ “the”

Giải thích:

The + tính từ: dùng để chỉ một tập thế người mang đặc trưng nào đó.

The Japanese: người Nhật

Japanese => the Japanese

Tạm dịch: Người Nhật ban đầu sử dụng các vật đá quý để trang trí kiếm và các vật nghi lễ

Đáp án: A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The grass needs cutting, so let us have one of the men to take lawn- mower and do it.

needs

cutting

let

to take

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Have + sb + V= get + sb + to V: nhờ ai đó làm gì

to take => take

Tạm dịch: Cỏ cần phải được cắt đi, vì thế để chúng tôi nhờ một người mang máy cắt cỏ đến và dọn.

Đáp án: D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hadn’t you informed of the change in the timetable, I would have rushed to the office yesterday.

Hadn’t you

of

have

the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + Vp2, S + would + have + Vp2: diễn tả sự việc, tình huống, hành động không có thật trong quá khứ.

Nếu vế giả định phủ định, ta đặt “not” sau S: Had + S + not + Vp2, S + would + have + Vp2

Sửa: Hadn’t you → Had you not

Dịch: Nếu cậu không thông báo về sự thay đổi trong thời gian biểu, tớ hôm qua hẳn đã lao đến văn phòng rồi.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d prefer to do it on myself because other people make me nervous.

I’d prefer

on myself

other

make

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích:

on myself => by myself

Ta có cụm “by oneself” = “on one’s own”: tự mình, bởi bản thân mình

Tạm dịch: Tôi thích tự làm hơn vì người khác khiến tôi lo lắng.

Đáp án: B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom’s jokes are inappropriate but we have to put up with it just because he’s the boss.

inappropriate

It

Because

the

Xem đáp án

Kiến thức:từ vựng

Giải thích:

“jokes”là danhtừ ở dạngsốnhiều nênphảidùngtân ngữ“them” đểthaythế.

it=>them

Tạmdịch:Nhữngcâu chuyệncườicủaTom khôngphù hợp nhưngchúng ta phảichịu đựngchúngchỉvì ôngấyôngchủ.

Đáp án: B

52. Trắc nghiệm
1 điểm

The Oxford Dictionary is well known for including many different meanings of words and to give real examples.

The

well known

meanings

to give

Xem đáp án

Kiến thức:Cấutrúc songhành

Giảithích:

Ở đây,cụm từ“include …”và“give…”songhànhvới nhau nênphải cócấu trúcngữ phápgiốngnhau. to give=> giving

Tạmdịch:TừđiểnOxfordđượcbiếtđếnvìcórấtnhiềunghĩakhácnhaucủatừvàđưaranhữngvídụthựctế.

Đápán: D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

All the candidates for the scholarship will be equally treated regarding of their sex, age, or nationality.

candidates

Scholarship

Regarding

nationality

Xem đáp án

Kiến thức:Cụm từ

Giảithích:

regardingsomething:vềcái

regardless of something:bấtchấpcái

regarding => regardless

Tạmdịch:Tất cảcácứngviêncho họcbổngsẽ được đối xử bìnhđẳngbấtkểgiớitính,tuổi,hoặcquốctịch.

Đápán: C

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Weather and geographical conditions may determine the type of transportation using in a region.

Weather

Geographical

the type of

using in

Xem đáp án

Kiếnthức:Mệnhđề quanhệ rút gọn

Giảithích:

usingin =>used in

đây vếnàylàmộtmệnhđềbịđộng,nêntadùngquákhứphântừ(chứkhôngdùnghiệntạiphântừ)trongmệnhđềquanhệrút gọn.Trong câu này,“used”đượchiểulà “which is used

Tạmdịch:Điềukiệnthờitiếtvàđịa cóthểxácđịnhloạiphươngtiệngiaothôngđượcsửdụngtrong mộtvùng.

Đápán: D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Commercial airliners do not fly in the vicinity of volcanic eruptions because even a small amount of volcanic ash can damage its engines.

in the vicinity

Amount

ash

its

Xem đáp án

Kiếnthức:Tínhtừ sở hữu

Giảithích:

its=> their

đâytínhtừsởhữuđượcchiatheodanhtừCommercialairliners”(sốnhiều)nêntaphidùngtínhtừsở hữu là “their

Tạmdịch:Cácmáybaychởkháchthươngmạikhông baytrongvùnglâncnphuntràonúilửabởivìngaycảmột lượngtro núi lửanhỏcũngcóthểlàm hỏngđộngcơcủachúng.

Đápán:D

56. Trắc nghiệm
1 điểm

In summer, warm southern air carries moist north to the eastern and central United States.

In summer

air carries

moist

central

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

Ta cần một danh từ đứng sau động từ “carries” để bổ sung nghĩa cho động từ.

“moist” là tính từ mang nghĩa ẩm ướt; danh từ là “moisture”

Sửa: moist → moisture

Dịch: Vào mùa hè, không khí ấm áp phía nam mang độ ẩm về phía bắc đến phía đông và trung tâm Hoa Kỳ.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

It is believed that in the near future robots will be used to doing things such as cooking.

is believed

in the near future

be used to doing

such as

Xem đáp án

Kiến thức:Cấutrúc“usedto” và“beusedto”

Giảithích:

beusedto doing =>beusedto do

Cấutrúc“used to” “beusedto”:

-usedto do sth: dùngđểlàm

-beusedto doingsth:quen với việclàm

Tạmdịch:Người tatinrằng trongtươnglai gần cácrobotsẽđượcsửdụng đểlàm nhữngthứnhư nấuăn.

Đáp án: C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit and vegetables should be carefully washed whether eaten fresh or cook.

carefully

Whether

fresh

cook

Xem đáp án

Kiếnthức: Quákhứphân từ

Giảithích:

cook =>cooked

Phía trước dùngquákhứphân từ“eaten”nênđâytacũngphảidùng“cooked

Tạmdịch:Tráicâyvàrauquả phảiđượcrửa cẩn thậndù ăntươi haynấuchín.

Đápán: D

59. Trắc nghiệm
1 điểm

The Netherlands, with much of its land lying lower than the sea level, have a system of dikes and canals for controlling water.

much

Lying

have

controlling

Xem đáp án

Kiếnthức:Sự hoàhợpgiữachủngữvàđộngtừ

Giảithích:

have=>has

Trongcâu,chủngữlà “TheNetherlands”–số ítnênđộngtừ taphảichia“has

Tạmdịch:HàLan,với phần lớndiệntíchđt thấphơn mựcnướcbin,cóhệ thốngđêvàkênh rạchđể kiểmsoátnước.

Đápán:C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither the Minister nor his colleagues has given an explanation for the chaos in the financial market last week.

Neither

has given

for

the financial market

Xem đáp án

Kiếnthức: Sựhòahợpgiữa chngữvàđộngtừ

Giảithích:

has given => havegiven

Neither S1 norS2 độngtừđượcchiatheo S2.Trongcâu S2là sốnhiu (colleagues) nên tadùnghave

Tạmdịch:CảBtrưởngcácđồngnghiệpcủaôngđềukhôngđưaralờigiảithíchchosựhỗnloạntrênthị trườngtài chính vào tuần trước.

Đápán: B

61. Trắc nghiệm
1 điểm

To everyone's surprise, it wasn't in Bristol which he made his fortune, although t hat’s where he was born.

To

Surprise

which

made

Xem đáp án

Kiếnthức:Cu trúcnhấnmạnh

Giảithích:

which => that

Cấu trúcnhn mạnh:It+be+… +that….

Tạmdịch:Vớisựngcnhiêncủamọingười,Bristolkhôngphảinơiôngtrởnêngiàucó,mặcdùđólànơiôngsinh ra.

Đáp án: C

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Works are written by Vladimir Nabokov often contain heroes and heroines who have lived in many places.

are written

Often

who

have lived

Xem đáp án

Kiến thức:Quákhứ phân từ

Giảithích:

Sử dụngquákhứ phân từ(P2)đểrútgọn mệnh đềmangnghĩa bị động.

Câuđầyđủ:Workswhich are writtenbyVladimirNabokovoftencontainheroesandheroineswhohave

livedinmanyplaces.

=> Câu rútgọn:Works writtenbyVladimirNabokov oftencontain heroesand heroineswhohavelived in manyplaces.

arewritten=>written

Tạmdịch:Nhữngtácphẩmđượcviết bởi Vladimir Nabokov thường cácnamanhhùngvànữ anhhùng sốngở nhiều nơi.

Đápán: A

63. Trắc nghiệm
1 điểm

I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end.

my new

Strangely

got used

in the end

Xem đáp án

Kiếnthức: Từloi, trngtừ

Giảithích:

Sau cácđộngtừgiácquan như seem,look,find, sound,feel,... takhôngdùngtrngtừ dùngtínhtừ.strangely=> strange

Tạmdịch:Tôi thấykính áptròngkìlạlúc đầu,nhưngtôi đãquendần vớichúngsaunày.

ĐápánB

64. Trắc nghiệm
1 điểm

What happened in that city were a reaction from city workers including firemen and policemen who had been laid off from their jobs.

What happened

Were

including

their

Xem đáp án

Kiếnthức: Sự hòahợpgiữa chủngữvàđộngtừ

Giảithích:

Khichủngữbắtđầubằng“wh-“luôn là chủngữsố ít

were => was

Tạmdịch:Nhữngđiềuxảyraở thành phốđólàphản ngcủacôngnhânthànhphốbaogồm nhânviên cứu hỏavàcảnh sátđã bị sathải khỏicôngviccủahọ.

Đáp án: B

65. Trắc nghiệm
1 điểm

He was so careless that he left the work half doing and went to the cinema.

was

careless

left

doing

Xem đáp án

Kiến thức:Dạngcủađộngtừ

Giảithích:

leave somebody/something(+adj.):đểai,cái (như thếnào)

done(adj): xong,hoànthành

doing=>done

Tạmdịch:Anh ấycẩu thảđếnmứcchỉ làm xongmộtnửacôngviệcrồiđixem phim.

Đápán: D

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Drying food by means of solar energy is an ancient process applying wherever climatic conditions make it possible.

make it possible

Drying

applying

means

Xem đáp án

Kiếnthức:Quákhứphân từ

Giảithích:

Sử dụngquákhứphân từ(P2)đểrútgọn chomnh đềmangnghĩabịđộng.

Câuđầyđủ:Dryingfoodbymeans ofsolarenergyis an ancientprocesswhich is appliedwhereverclimaticconditionsmakeitpossible.

Câu rút gọn: Dryingfoodbymeans ofsolarenergyis an ancientprocessappliedwherever climaticconditionsmakeitpossible.

applying=>applied

Tạmdịch:Sấythựcphẩmbằngnănglượngmt trờilàmộtquátrình cổ xưađượcápdụngở bt cứnơinàođiềukiệnkhí hậuđápứngđược.

Đápán:

67. Trắc nghiệm
1 điểm

In many places in the world, social or religious restrictions which prevent women from travelling freely.

in

Religious

which

freely

Xem đáp án

Kiếnthức: Mệnhđềquan hệ

Giảithích:

đâyta khôngcn dùng mệnhđềquan h, vìcâuchỉcómột chủ ngữvàđộngtừ.

=>Bwhich”

Tạmdịch:Ởnhiềunơi trênthếgiới,cáchn chếhội hoặc tôn giáongăncản phụ nữđi du lịchtựdo.

Đáp án: C

68. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have some sufficient knowledge of English, you can make yourself understand almost everywhere.

some

Of

understand

almost

Xem đáp án

Kiếnthức: Cụmtừ

Giảithích:

Tacócụm “makeoneselfunderstood”:làm cho ngườitahiu mình

understand=>understood

Tạmdịch:NếubncómộtsốkiếnthứcđầyđủvềtiếngAnh,bạncóthểlàmchongườitahiểumìnhhầu nhưở khpmọi nơi.

Đápán: C

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Before the interview, candidates should find out as much as possibility about the job and the vacancy.

about

find out

as possibility

interview

Xem đáp án

Kiến thức:Cụm từ

Giảithích:

as much aspossible:càngnhiucàngtốt

aspossibility=>aspossible

Tạmdịch:Trướccuộcphỏngvn,cácứngviênnêntìmhiucàngnhiềucàngtốtvềcôngviệcvàvịtrítuyển dụng.

Đáp án: C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

After analyzing the steep rise in profits according to your report, it was convinced that your analyses were correct.

analyzing

according to

it was

were correct

Xem đáp án

Kiếnthức: Rútgọn chủng

Giải thích:

Ởvếđu rútgọnchủngữởdngchủđộngbng V-ing(analyzing) =>cả2 vếphi cùngchủngchngữchỉngười(vì ngườimớicó khảnăngphântíchanalyze”)

itwas => he/she(chngữchỉngười)was

Tạmdịch:Sau khi phântíchlợinhuậntăngcao theobáo cáo củabn, anhấyđãtinrằngcácphân tích của bn là chínhxác.

Đápán: C

71. Trắc nghiệm
1 điểm

For its establishment, ASEAN Tourism Association has played an important role in promoting and developing ASEAN Tourism services.

Tourism Association

Played

in promoting and developing

For its

Xem đáp án

Kiếnthức:Liên từchỉthời gian

Giải thích:

Sine+mốc thời gian/mốcsựkin

'Since'ở đâycónghĩalà”Kểtừkhi”

For=>Since

Tạmdịch:Kểtừ khithànhlập, Hip hội Du lịchASEANđóngvaitròquantrọngtrongviệcthúc đẩy pháttrin dịchvụ Du lịch ASEAN.

Đáp án: D

72. Trắc nghiệm
1 điểm

The occean probably distinguishes the earth from other planets of the solar system, for scientists believe that large bodies of water are not existing on the other planets.

probably

For

are not existing

from

Xem đáp án

Kiếnthức: Độngtừ trngthái (stateverbs)

Giảithích:

exist(v): tồn tại

Độngtừ“exist”khôngđượcchiaở thìtiếp diễn.

arenot existing=>donot exist

Tạmdịch:Đại dươnglàđặcđiểmphânbiệttrái đấtvớicáchành tinhkháctrênhệmt trời, vìcácnhàkhoahọctinrằngvùngnướclớn khôngtồnti trêncáchành tinhkhác.

Đáp án: C

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Either Mr. Anderson or Ms. Wiggins are going to teach our class today as our teacher has been staying in hospital.

Either

Are

as

has been staying

Xem đáp án

Kiếnthức: Sự hòahợpgiữa chủngữvàđộngtừ

Giảithích:

“EitherS1orS2”độngtừphíasauđượcchiatheoS2,trongcâuchủngữS2làsốít,chonêntobephùhợp là “is

are=>is

Tạmdịch:HocthầyAndersonhoặccôWigginssẽdạylớpchúngtôihômnaygiáoviêncủachúngtôiởtrongbệnhvin.

Đáp án:B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not fond of reading fiction books as they are imaginable ones which are not real.

imaginable

As

fond of

are

Xem đáp án

Kiếnthức: Từ vựng

Giải thích:

imaginable(adj): có thểtưởngtượngđược

imaginary(adj): tưởngtượng,khôngcóthật

imaginable=> imaginary

Tạmdịch:Tôi khôngthích đọc chuyệnviễntưởngchúngkhông cóthật

Đáp án: A

75. Trắc nghiệm
1 điểm

We will have a fund-raising dinner at Rex Hotel tonight.

at

will have

a

fund-raising

Xem đáp án

Kiếnthức: Motừ

Giảithích:

Ởđây,“dinner”(bữatiệc) đãđượcxácđịnh địađiểm “atRexHotel”=>dùngmạo từ“the”.

a => the

Tạmdịch:Chúngtôi sẽtham giađêm tiệctừ thiện khách sn Rextối nay.

Đápán: C

76. Trắc nghiệm
1 điểm

It was on 12 April, 1961 when the first human, a Soviet cosmonaut, flew into space.

a Soviet cosmonaut

when

flew

into space

Xem đáp án

Kiếnthức: Câuchẻ/câunhấn mạnh

Giảithích:

Cu trúccâuch:It+ be +cụm trạngtừ +that + S + V

when=> that

Tạmdịch:Vào ngày12tháng4 năm1961khi người đầutiên,mộtnhàdu hànhLiênXô đãbayvàokhônggian.

Đápán:A

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Students suppose to read all the questions carefully and find out the answer to them.

suppose

all the questions

out

them

Xem đáp án

Kiếnthức: Câu bịđộng

Giải thích:

(be) supposed to V:đượcyêucầu/ bịbt buộclàm

suppose=>are supposed

Tạmdịch: Họcsinh phảiđọctt ccáccâuhỏi một cách cẩnthn vàtìmracâu trảlời.

Đápán: A

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Public health experts say that the money one spends avoiding illness is less than the cost of to treat sickness.

Public health

illness

cost

to treat

Xem đáp án

Kiếnthức: Dạngcủa độngtừ

Giảithích:

Độngtừđứngsaugiớitừ chiaở dngV-ing

to treat =>treating

Tạmdịch: Cácchuyêngiaytếcôngcộngnóirngsốtiền chitiêuđểtránhbệnh tậtíthơnchiphí đểđiềutrịbệnhtật.

Đápán: D

79. Trắc nghiệm
1 điểm

It is such difficult a lesson that we can’t understand it.

such

it

a

can’t

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấu trúc với “suchthat”,“sothat

Giải thích:

Tacn phân biệt2cấu trúcsauvới “suchthat”“sothat”

-S+V+such+a+adjective+singularcountnoun+that+S+V(Vídụ:Itwassuchahotdaythatwedecidedtostayindoors.)

-S+V+so+adjective+a+singularcountnoun+that+S+V(Vídụ:Itwassohotadaythatwedecided to stayindoors.)

such=>so

Tạmdịch:Nó tht làmột bài họckhóđến mứcchúngta khôngthể hiểu được.

Đáp án:A

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Japanese initially used jeweled objects to decorate swords and ceremonial items.

Japanese

used

decorate

items

Xem đáp án

Kiếnthức: The+adj

Giảithích:

The+adj= danh từchỉmột nhómngười/ mộttầnglớptronghội

TheJapanese:ngườiNhật Bản

Japanese=>TheJapanese

Tạmdịch:Người Nhậtban đầuđãsửdụngnhữngvt gắnđáquýđểtrangtríkiếm và cácvt lễ

Đápán:A

81. Trắc nghiệm
1 điểm

It was suggested that Pedro studies the material more thoroughly before attempting to pass the exam.

studies

more

attempting

to pass

Xem đáp án

Kiến thức: Thức giả định

Giải thích:

Cấu trúc: It be suggested that + S + Vo

studies => study

Tạm dịch: Mọi người đề nghị Pedro nghiên cứu tài liệu kỹ hơn trước khi cố gắng thi đỗ kỳ thi.

Đáp án: A

82. Trắc nghiệm
1 điểm

From the documents, the interviewer will have some insight into your social skills, work motivation, and keen for the job.

documents

into

motivation

keen

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Từ "keen" trong "be keen on something" (ham thích cái gì) là tính từ

Tuy nhiên, cần một danh từ để cùng loại với các (cụm) từ được nối với nhau bằng liên từ ‘and’ (social skill, work motivation)

keen => keeness

Tạm dịch: Từ những tài liệu này, nguời phỏng vấn sẽ có cái nhìn thấu đáo về kĩ năng xã hội, động lực làm việc và niềm ham thích công việc của bạn.

Đáp án: D

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Many flowering plants benefit of pollination by adult butterflies and moths.

flowering

benefit of

by

butterflies

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Benefit (from/by something) : hưởng lợi từ/ bởi cái gì

Benefits of => benefitfrom/by

Tạm dịch: Nhiều thực vật đang ra hoa hưởng lợi từ việc thụ phấn bởi những con bướm trưởng thành hoặc những con bướm đêm.

Đáp án: B

84. Trắc nghiệm
1 điểm

If you work hard, you would be successful in anything you do.

in

anything

you work

would be

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1, diễn tả một hành động có thểxảy ra trong tương lai:

If + mệnh đề hiện tại đơn, S + will/can/may… + V +…

would be => will be

Tạm dịch: Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽthành công trong bất cứ điều gì bạn làm.

Đáp án: D

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Industrial emissions, together with littering, is causing many problem in our large, industrial cities today.

with

is

many

large, industrial cities

Xem đáp án

Kiến thức: Hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

Khi trong câu có chủ ngữ là “S1, together with S2” thì động từ được chia theo S1.

Ở đây S1 là số nhiều, nên ta dùng to be là “are”

is => are

Tạm dịch: Khí thải công nghiệp, cùng với rác thải, đang gây ra nhiều vấn đề trong các thành phố công nghiệp lớn ngày nay.

Đáp án: B

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Climbing down the tree, one of the eggs was broken so he decided to throw it away.

it

So

one

Climbing down

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Ta dùng V-ing đ rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, tuy nhiên “he” và “one of the eggs” khác chủ ngữ nên không thể rút gọn

Climbing down => When he climbed down

Tạm dịch: Khi leo xuống cây, một trong những quả trứng bị vỡ nên anh ta quyết định vứt nóđi

Đáp án: D

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Educated in the UK, his abilities are widely recognized in the world of professionals.

the UK

his abilities are

Recognized

the world of professionals

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ: Khi 2 mệnh đề trong câu cùng chủ ngữ mang nghĩa chủ động, ta có thể rút gọn bớt một chủ ngữ như sau:

S + V1 + O, S + V2 + O → V-ing (Chủ động)/ Vpp (Bị động) + O, S + V2 + O

Sửa: his abilities are → he is

Dịch: Được đào tạo ở Anh, anh ấy được biết đến rộng rãi trong giới chuyên gia.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

In my opinion, I think that this book is more interested than the other one.

In

I think that

more interested than

the other one

Xem đáp án

Kiến thức: Lỗi lặp từ

Giải thích:

In my opinion = I think that: Tôi nghĩ rằng => nên chỉ dùng một trong 2 cụm từ để trình bày ý kiến I think that => Ø

Tạm dịch: Tôi nghĩ rng quyển sách này hấp dẫn hơn quyn kia.

Đáp án: B

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Opened the letter from her boyfriend, she felt extremely excited.

Opened

From

felt

excited

Xem đáp án

Kiến thức: Hiện tại phân từ

Giải thích:

Ta sử dụng hiện tại phân từ (V-ing đ rút gọn cho mệnh đề mang nghĩa chủ động cùng chủ ngữ trong câu. opened => opening

Tạm dịch: Mở bức thư gửi từ bạn trai, cô ấy rất vui.

Đáp án: A

90. Trắc nghiệm
1 điểm

We bought some German lovely old glasses when we had a holiday in Germany last year.

bought

When

German lovely old

in Germany

Xem đáp án

Kiến thức: Trật tự của tính từ

Giải thích:

Trật tự các tính từ được quy định theo thứ tsau:

Opinion ( ý kiến) – Size ( kích cỡ) – Age ( tuổi tác) – Shape ( hình dáng) – Color ( màu sắc) – Origin (nguồn gốc ) – Material ( chất liệu ) – Purpose ( mục đ ch Geman: nước Đức => nguồn gốc

Lovely : đáng yêu => ý kiến

Old : cổ, cũ => tuổi tác

German lovely old => lovely old German

Tạm dịch: Chúng tôi đãmua một vài chiếc ly cổ của Đức rất yêu khi mà chúng tôi đi nghỉ ở Đức năm

ngoái.

Đáp án: C

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Establishing in 1984 for students who wanted to study art and music subject, LaGuardia was the first public school of its kind.

Establishing

for students

was

of its kind

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn câu ở dạng bị động

Giải thích:

 đây “LaGuardia” t n một ngôi trường đóng vai trò chủ ngữ, nên mệnh đề rút gọn phải được chia ở dạng bị động.

Establishing => Established

Tạm dịch: Được thành lập vào năm 1984 cho những học sinh muốn học về hội họa và âm nhạc, LaGuardia là ngôi trường công lập đầu tiên ở thể loại này.

Đáp án: A

92. Trắc nghiệm
1 điểm

A recent research shows that walking for even twenty minutes a day can have significance

health benefits.

walking

Even

a day

significance

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Ở đây có cụm danh từ “health benefits” nên phía trước phải là một tính từ bổ nghĩa

significance (n): tầm quan trọng

significant  adj : đáng kể

significance => significant

Tạm dịch: Một nghiên cứu gần đây cho thấy đi bộ chỉ 20 phút mỗi ngày có thể mang lại lợi ích đáng kể cho sức khỏe.

Đáp án: D

93. Trắc nghiệm
1 điểm

U.S. President Donald Trump, accompanied by hundreds of bodyguards, have paid a visit to Vietnam for the APEC Summit this year.

accompanied

Of

have

a visit

Xem đáp án

Kiến thức: Sựhòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

Ở đây chủ ngữ là “U.S. President Donald Trump”, do đó “have” phải chia ở dạng số ít.

have => has

Tạm dịch: Sau khi xong việc nhà, Mary quyết định mua sắm.

Đáp án: C

94. Trắc nghiệm
1 điểm

The letter was sent by special delivery must be important.

was sent

special delivery

must be

Important

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Trong câu có 2 động từ chính mà lại có 1 chủ ngữ => thiếu đại từ quan hệ was sent => which was sent/ sent rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động

Tạm dịch: Lá thư được gửi bởi vận chuyển đặc biệt hẳn là rất quan trọng

Đáp án: A

95. Trắc nghiệm
1 điểm

In my judgment, I think Hem is the best physicist among the scientists of the SEA region.

I think

the best

among

the SEA region

Xem đáp án

Kiến thức: Lỗi lặp từ

Giải thích:

I think = In my judgment: theo đánh giá của tôi

Lặp cấu trúc => bỏ “I think”

Tạm dịch: Theo đánh giá của tôi, Hem là nhà vật lý giỏi nhất trong những nhà khoa học của vùng SEA

Đáp án: A

96. Trắc nghiệm
1 điểm

The Green Restaurant uses fresh produce on their dishes, much of which the owners grow in their own garden.

produce

Their

much

the owners

Xem đáp án

Kiến thức: Từ chỉ định lượng

Giải thích:

Trong mệnh đề quan hệ không xác định, các cụm từ chỉ số lượng như all of/ many of/ much of/ most of/ none of/... có thể dùng với whom, which và whose.

Trong câu này, “produce” là danh từ đếm được nên ta dùng “many”.

much => many

Tạm dịch : Nhà hàng Green sử dụng những sản phẩm sạch cho những món ăn của họ, nhiều trong số chúng mà người chủ trồng trong vườn của chính họ.

Đáp án C

97. Trắc nghiệm
1 điểm

These exercises look easy, but they are very relatively difficult for us.

These exercises

Easy

very relatively

for

Xem đáp án

Kiến thức: Lỗi lặp từ

Giải thích:

very (adv) : rất

relativelyadv  : tương đối, khá

Vì cả hai từ này đều cónghĩa bằng nhau nên chỉ cần dùng một trong hai là đủ.

very relatively => very / relatively

Tạm dịch : Những bài tập này thì trông có vẻ dễ, nhưng chúng rất khóđối với chúng tôi.

Đáp án: C

98. Trắc nghiệm
1 điểm

He takes four paracetamol everyday, not knowing that will seriously damage his liver.

four paracetamol

Everyday

not knowing

that

Xem đáp án

Kiến thức: Phân biệt nghĩa của từ

Giải thích:

everyday (adj): hàng ngày => đứng trước danh từ

every day (adv): mỗi ngày => đứng ở đầu câu hoặc cuối câu everyday => every day

Tạm dịch: Anh ta uống bốn viên paracetamol hàng ngày, không biết điều đó sẽ làm tổn thương gan nghiêm trọng.

Đáp án: B

99. Trắc nghiệm
1 điểm

What are the differences between women in old times with women in modern times?

What

the differences

with

in

Xem đáp án

Kiến thức: Cặp liên từ

Giải thích:

with => and

between …and … : giữa … và …

Tạm dịch: Sựkhác biệt nào giữa người phụ nữ xưa và người phụ nữ hiện đại ?

Đáp án: C

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Having finished his term paper before the deadline, it was delivered to the professor before the class.

Having finished

before the

it was delivered

Before

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng chủ động, bị động

Giải thích:

Chủ ngữ trong câu này phải là người thực hiện hành động “finish” ở vế trước, vì thế chủ ngữ không thể là

“it” được. Phải chuyển sang thểchủ động

it was delivered => he delivered it

Tạm dịch: Sau khi hoàn thành bài thi học kỳ của mình trước thời hạn, cậu ấy giao cho giáo sư trước lớp.

Đáp án: C

101. Trắc nghiệm
1 điểm

After driving for twenty miles, he suddenly realized that he has been driving in the wrong direction.

After driving

suddenly realized

has been driving

in the wrong direction

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Giải thích:

Sự việc "realized" xảy ra sau sự việc "drive" nên động từ "drive" không thể chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn mà phải chia ở quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

has been driving => had been driving

Tạm dịch: Sau khi lái 20 dặm, anh ấy đột nhiên nhận ra rằng anh ấy đãlái xa sai hướng.

Đáp án: C

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Many living organisms depend largely on the enviroment for the satisfaction of its needs.

Many

On

satisfaction

its

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích:

Chủ ngữ trong câu là “organisms” (số nhiều), nên ta phải dùng tính từ sở hữu là “their”

its => their

Tạm dịch: Nhiều sinh vật sống phụ thuộc phần lớn vào môi trường đểđáp ứng nhu cầu của chúng.

Đáp án: D

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Her fiancé is said to graduate from Harvard University five years ago.

fiancé

Is

to graduate

Years

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động đặc biệt

Giải thích:

Cuối câu có trạng ngữ chỉ thời gian trong quá khứ “five years ago” vì thế ta phải dùng “to be said to have done sth”

to graduate => to have graduated

Tạm dịch: Vị hôn phu của cô được cho là đãtốt nghiệp từ Đại học Harvard năm năm trước

Đáp án: C

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Having not been to the sea before, the children couldn’t fall asleep due to their excitement.

Having not been

To

fall asleep

due to

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ

Giải thích:

Khi hai câu cùng chủ ngữ, ta có thể rút gọn bớt một chủ ngữ: dùng V.ing nếu ở thể chủ động và V.p.p nếu ở thể bị động.

Having not been => Not being

Tạm dịch: Chưa từng đến bin trước đây, bọn trẻ không thểngủ nổi vì quá phấn khích.

Đáp án: A

105. Trắc nghiệm
1 điểm

If he paid a little more attention to his accounting work in the first place, he wouldn’t be in the red now.

paid a little

To

wouldn’t be

In

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện hỗn hợp

Giải thích:

Câu điều kiện hỗn hợp diễn tả hành động không thực ở quá khứ (loại 3) và đểlại hậu quả ở hiện tại (loại 2)

If + S + had + V.p.p (quá khứ phân từ), S + would + V (nguyên mẫu)

paid a little => had paid a little

Tạm dịch: Nếu anh ấy chú ý hơn đến công việc kế toán của anh ta ngay từ đầu, bây giờ anh ta đã không vướng nợ ngân hàng.

Đáp án: A

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Their children learn primarily by directly experiencing the world around it.

it

world

experiencing

primarily

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ nhân xưng

Giải thích:

Chủ ngữ là “Their children” ở dạng số nhiều nên tân ngữ thay thế phải “them”

it => them

Tạm dịch: Các con của họ chủ yếu học bằng cách trải nghiệm thế giới xung quanh chúng

Đáp án: D

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year, my little brother got lost when we had gone shopping.

when

Last year

lost

had gone

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Cấu trúc : S + V2/ed + when + S + was/were + Ving

Diễn tả hành động đang xảy ra go shopping thì hành động khác xen vào get lost had gone => were going

Tạm dịch : Năm ngoái, em trai tôi đẫbị khi lạc khi đang đi mua sắm

Đáp án: D

108. Trắc nghiệm
1 điểm

There are more than eight four million specimens in the National Museum of Natural History’s collection of biological, geological, anthropology  treasures.

collection

Specimens

anthropology

treasures

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “treasures” có các tính từ như “biological, geological” và trước danh từ thường là tính từ nên ta phải chuyển danh từ “anthropology” thành tính từ

anthropology=> anthropological.

Tạm dịch : Có hơn tám bốn triệu mẫu vật trong bộ sưu tập của Bảo tàng Quốc gia về Lịch sử Tự nhiên về các kho báu vật sinh học, địa chất, nhân loại học.

Đáp án: C

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after food has been dried or canned it should be stored for future use.

Only

Dried

it should

use

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc đảo ngữ

Giải thích:

“Only after” nằm ở đầu câu nên đây chắc chắn là cấu trúc đảo ngữ.

it should => should it

Tạm dịch: Chỉ sau khi thức ăn đã được làm khô hoặc đóng hộp nó mới được cất trữ để sử dụng trong tương lai.

Đáp án: C

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Halley’s comet, viewing through a telescope, was quite impressive.

viewing

Through

quite

impressive

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Ở đây ta phải dùng mệnh đề quan hệ để thay thế cho “comet” ở phía trước. Trong câu này vì trước đó có dấu phảy nên ta bắt buộc dùng “which” chứ không dùng “that” ngoài ra ta có thể dùng mệnh đề quan hệ rút gọn bằng cách dùng dạng quá khứ phân từ “viewed”

viewing => viewed / which was viewed

Tạm dịch: Sao chổi của Halley, được nhìn xuyên qua kính thiên văn, khá ấn tượng.

Đáp án: A