Bài tập tìm lỗi sai (Có đáp án) (Nhận biết)
Đề thi

Bài tập tìm lỗi sai (Có đáp án) (Nhận biết)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1266 lượt thi
90 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Every member of the class were invited to the party by the form teacher.

member

were

to

the form teacher

Xem đáp án

Kiến thức:Sựhòahợpgiữachủ ngữ vàđộngtừ

Giảithích: Each of…:mỗi/… => độngtừ sauđóchiasốít

were => was

Tạmdịch: Mọi thành viên củalớp đượcgiáo viênchủnhim mời đến dựbữatiệc.

Đápán:B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

For such a demanding job, you will need qualifications, soft skills and having full commitment.

such

will need

qualifications

having full commitment

Xem đáp án

Kiến thức:Cấutrúc songhành

Giảithích:

đâyta chỉcần danhtừđểphù hợp vềngữpháp,vì phíatrướccũngsửdụngcácdanh từ. (Hoặccóthể sửathành“havefull commitment” khiđó độngtừ“have” và“needcùngđộngtừ trongcâu)

havingfullcommitment=>fullcommitment

Tạmdịch:Đối vớicôngviệc đòi hỏinhư vậy, bnsẽ cn trình độ,kỹnăng mềmvàtn tuỵtuyệtđối.

Đápán: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In a restaurant, if we want to call the water, we can raise our hand and wave it slight to signal that we need assistance.

sight to signal

if we

assistance

wave it

Xem đáp án

Kiếnthức: Từ loi

Giải thích:Cần1trngtừđứngsauđộngtừ “waveđểbổ nghãi cho động từ.

slighttosignal =>slightlyto signal

Tạmdịch: Trongnhàhàng,nếu bn muốngọi đồ uống,hãygiơ tayvẫynhẹđểrahiu rngbn cn sự giúpđỡ.

Đáp án:C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Manufacturers may use food additives for preserving, to color, to flavor, or to fortify foods.

may use

for preserving

fortify

foods

Xem đáp án

 Kiến thức: Cấu trúc songhành

Giải thích:Phía saudùngdạngto–V(tocolor, toflavor, to fortify)nênởđâytacũngdùngto-V

for preserving=>to preserve

tousesth todosth:dùngcái đểlàm

Tạmdịch:Cácnhàsảnxuấtcóthểsửdụngphụgiathựcphẩmđểboquản,tạomàu,tạovị,hoặcđểtăng chấtcho thựcphm.

Đápán: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Approximately 80 percent of farm income in Utah it is derived from livestock and livestock products.

Approximately

of

it is derived

livestock products

Xem đáp án

Kiếnthức: Đạitừ

Giảithích:Đạitừ“it”ởđâyvừalàmchocâukhôngđúngngữphápvừakhôngcónghĩa,tacầnloạibỏđại từ này

itisderived=>is derived

Tạmdịch:Khong80phầntrămthunhậpnôngnghiệpởUtahcónguồngốctừgiasúccáccácsảnphmtừgiasúc.

Đápán:C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Each of the musicians in the orchestra were rehearsing daily before the concert tour began.

began

musicians

were

daily before

Xem đáp án

Kiếnthức: Hoàhợpgiữachủngữvàđộngtừ

Giảithích:“Eachof+danh từsố nhiều” độngtừđượcchianhưvớidanhtừsố ít,do đótobe taphảidùnglà “was

were=>was

Tạmdịch:Mỗi nhạc sĩ trongdàn nhạcđều tậpluyệnhàngngàytrướckhitour diễn bắtđầu.

Đápán:C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The audience watched the rock concert and does not satisfy with the slow numbers that the band presented.

with

does not satisfy

watched

presented

Xem đáp án

Kiếnthức: Thì trongtiếngAnh

Giải thích:

doesnotsatisfy=> did notsatisfy

Trongcâuta dùngthìquákhứđơn, cho nênở đâyđộngtừ cũngphi chiaởquákhứđơn

Tạmdịch:Khángixembuổihòanhạcrockkhôngthỏamãnvớinhngtiếtmụcchmmàbannhạctrình bày.

Đápán: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah was not best speaker in the class, but her personality and ability to convey her feelings helped her become the most requested.

not best

ability

feelings

requested

Xem đáp án

Kiếnthức:Sosánh nht

Giảithích:Sosánh nhtcủatínhtừ “good”là thebest

notbest=> notthebest

Tạmdịch:Sarahkhôngphảilàngườinóitốtnhttronglớp,nhưngcátínhvàkhảnăngtruyềnđạtcảmnghĩ giúp ấyđượcyêucunhiều nht.

Đápán: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their reservations and proceed to Hawaii.

reaching

is

to change

proceed to

Xem đáp án

Kiếnthức: Sự hòahợpgiữachủngữvàđộngtừ

Giảithích:Cấu trúc:Anumberof+Ns+V(số nhiều)

is =>are

Tạmdịch:Trướckhi đến nơi, mộtsố nhânviêndựkiếnthayđổi đt chỗ củahọ vàtiến tớiHawaii.

Đápán: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Amelia Earhart, the first woman to fly solo across the Atlantic, disappeared on June 1937 while attempting to fly around the world.

the Atlantic

on

to fly solo

attempting

Xem đáp án

Kiếnthức:Giới từchỉthờigian

Giải thích:Trướccácthángtrongnăm dùngmạotừ“in”.

on => in

Tạmdịch:AmeliaEarhart,người phụnữ đầu tiênbaysolotrênĐại Tâyơng, biến mấtvàotháng 7 năm1937trongkhi cốgắngbayvòngquanh thếgiới.

Đápán: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither of the two candidates who had applied for admission to the Industrial Engineering Department were eligible for admission.

who

had applied

to

were

Xem đáp án

Kiếnthức: Sự hòahợpchngđộngtừ

Giảithích:“Neitherof…”độngtừphíasauđượcchianhưvớidanhtừsốít,vìthếtobephùhợpởđây“was

were=>was

Tạmdịch:CảhaiứngviênđãnộpđơnxinnhphọcvàoPhòngKỹthuậtCôngnghiệpđềukhôngđượcphép nhập học.

Đápán:D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It is unclear which agency will be responsible for cleaning the canal if it will become polluted again in the near future.

which agency

responsible

will become

polluted

Xem đáp án

Kiếnthức: Câu điềukiện

Giảithích:Tadùngcâuđiều kin loại1diễn tảmột hànhđộng cóthểxảyratrongtươnglai

Cấutrúccâu điềukin loi 1:If +mệnhđềhin tại đơn,S+will +V +…

if itwill become =>if itbecomes

Tạmdịch:Khôngrõcơquannàosẽchịutráchnhimlàmschkênhnếunóbịônhiễmmộtlầnnữatrongtươnglaigần.

Đáp án:C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A smile can be observed, described, and reliably identify, it can also be elicited and manipulated under experimental conditions.

smile

identify

can also

experimental

Xem đáp án

Kiếnthức:Câu bị động

Giảithích:Chủngữtrongcâulàvật(smile)nêntaphảidùngdạngbịđộng.Dạngbịđộngvớiđộngtừkhuyết thiếu:Modal verb+be+PP

identify=>identified

Tạmdịch:Mộtnụcườicóthểđượcquansát,môtảvàxácđịnhmộtcáchchcchắn;nócũngcóthểđược gợirathaotác trongđiều kiện thựcnghim.

Đápán: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It was suggested that he studies the material more thoroughly before attempting to pass the exam.

was suggested

studies

more thoroughly

attempting

Xem đáp án

Kiếnthức:Cu trúcvới “suggest”

Giảithích:Cu trúcvới“suggest”:suggest+(that)+S +(should)+V+…

studies=>studyhocshouldstudy

Tạmdịch:Nóđượcgợiýrngcậuấynênnghiêncứucáctàiliệukỹlưỡnghơntrướckhicốgắngvượtquakỳthi.

Đápán: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Some methods to prevent soil erosion are plowing parallel with the slope of hills, to plant trees on unproductive land, and rotating crops.

Some

to prevent

are

to plant

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấu trúc songhành

Giảithích:đâyta dùngV-ingđểtươngngngữ phápvới nhữngđộngtừkhác(plowing, rotating)

toplant =>planting

Tạmdịch:Một sốphươngphápphòngngừaxóimòn đất làcàysongsong vớiđộdốccủađồi, trồngcâytrênđấtkém năngsuất và luâncanh.

Đápán: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes all it take is a few minutes to help you and your family members feel more in touch with each other.

all it take

to help

feel

in touch with

Xem đáp án

Kiếnthức:Sựhoàhợpgiữachủngữvàđộngtừ

Giảithích:Chủngữlà“it”(sốít)nên độngtừ taphảichialà “takes”

allittake=> allittakes

Tạmdịch:Đôikhitấtcảchỉmấtvàiphútđểgiúpbạnvàcácthànhviêntronggiađìnhcảmthấycóliênkếtvớinhau hơn.

Đápán: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The examination will test your ability to understand spoken English, to read non technical language, and writing correctly.

will test

spoken

writing

correctly

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấu trúc songhành

Giảithích:CácđộngtừphíatrướcđềuđượcchiaởdngtoV:tounderstand,toread(ability+toV)nênởđâyđộngtừcũngphi chiaởdngto V

writing=>to write

Tạmdịch:Bàikiểmtrasẽkiểm trakhảnănghiểu tiếngAnh nói,đọcngôn ngữphi kỹthuậtvà viếtđúng.

Đáp án: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Miranda still has trauma from the tragic accident, that took away her closest friend.

has

tragic

that

closest

Xem đáp án

Kiếnthức: Mệnhđề quanhệ

Giảithích:Tadùngđi từquanhệ“which”đểthaythếchocảvếcâuphía trước

Đạitừ quanhệthat khôngđiđngsaudấuphẩy

that => which

Tạmdịch:Mirandavẫnbịkhủnghongtừvụtainạnbithảmnày,cáimàđãlấyđingườibnthânnhấtcủa cô.

Đápán:C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The office furniture that was ordered last month have just arrived, but we’re not sure whether the manager likes it.

that

have just arrived

whether

likes

Xem đáp án

Kiếnthức: Hoàhợp chủngđộngtừ

Giảithích:Chủngtrongcâulà “furniture” nêntaphải dùnghas

havejust arrived=> hasjustarrived

Tạmdịch:Đồnộithấtvănphòngđượcđặthàngthángtrướcvừađến,nhưngchúngtôikhôngchắcngười qun cóthíchnó không.

Đápán: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t go up to your hotel room because the maid is making the beds, cleaning the bathroom, and vacuum the carpet.

Don’t go

because

cleaning

vacuum

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấu trúc songhành

Giảithích:Vếsauđangsửdụngthìhiệntạitiếpdiễn(making,cleaning),chonênđộngtừphichiaởdngV-ing

vacuum=>vacuuming

Tạmdịch:Đừng điđếnphòngkháchsạncủabạnbởivìnhânviênphụcvụđang dọngiường,laudọnphòngtm, vàhút bụi thm.

Đápán: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Education and training are an important steps in getting the kind of job that you would like to have.

Education

an

in getting

to have

Xem đáp án

Kiếnthức: Mo từ

Giảithích:“education and training”=> là 2 thứnên phải sửdụngsốnhiu=> khôngsửdụng“an”

an=> Ø

Tạmdịch:Giáodụcvàđàotạolà nhữngbướcquan trọngtrongviệckiếmviệclàm mà bạn muốn có.

Đáp án:B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Optimists that in the future we will be living in a cleaner environment, breathe fresher air and eating healthier food.

believe

living

breathe

eating

Xem đáp án

Kiếnthức:Cấu trúcsonghành

Giảithích:Khithôngtintrongmộtcâuđượcđưaradướidạngliệtthìcácthànhphầnđượcliệtkêphải tươngứngvới nhau vềtừloi (noun-noun,adjective-adjective, …) hoặc thìcủađộngtừ.

breathe=> breathing

Tạmdịch:Nhữngngườilạcquantinrằngtrongơnglaichúngtasẽsốngtrongmôitrườngsạchhơn,hít thởkhôngkhí tươihơn vàăn thứcăn lành mạnhhơn.

Đápán: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Several people have apparent tried to change the man's mind, but he refuses to listen.

Several

apparent

man's mind

to listen

Xem đáp án

Kiếnthức: Từloi

Giải thích:Trướcđộngtừ ta thể sử dụngtrng từ,khôngđượcsửdụngtínhtừtrướcđộngtừ.

apparent=> apparently

Tạmdịch:Mộtsốngườirõràngđãcốgắngthayđổitâmtrícủangườiđànông,nhưnganhtừchốilắngnghe.

Đápán: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

She had so many luggage that there was not enough room in the car for it.

so many

was

enough room

it

Xem đáp án

Kiếnthức:Từchỉđịnhlượng

Giải thích:luggage”làdanh từkhôngđếm được, vì thếtakhôngthểdùng “many”mà phảidùng“much” so many=> so much

Tạmdịch:Côcónhiềuhànhđếnmứckhông đủ chỗtrongxechonó.

Đáp án: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Her application for a visa was turned down not only because it was incomplete and incorrectly filled out but also because it was written in pencil.

for a visa

down

incomplete

in pencil

Xem đáp án

Kiếnthức: Từloi

Giảithích:Vịtrí nàytacn mộttrạngtừ đểbổ sungýnghĩachođộngtừ “fill”ở phía sau

incomplete=> incompletely

Tạmdịch:Đơnxinthịthựccủacôbịtừchốikhôngchỉbởivìnókhôngđượcđiềnđầyđủvàchínhxácmà cònbởi vìnóđượcviết bằngbútchì.

Đáp án:C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor’s records must be kept thorough and neatly so as to insure good book – keeping.

thorough

neatly

so as to

good

Xem đáp án

Kiến thức:Tính từvà cấu trúcsongsong

Giải thích:Cấutrúckeep+something+adj

Haitừđược nốivớinhaubằng “and”phảicùngtừloại

thorough(a)=>neatly(adv)phảisửathành“neat

Tạmdịch: Nhữngđơnkhám củabácsĩ phải đượcgiữgìncẩnthận và gọngàngđểđảmbảođượckiểm kê tốt.

Đápán: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

For thousands of years, people have used some kinds of refrigeration cooling beverages and preserve edibles.

have used

kinds

cooling

edibles

Xem đáp án

Kiếnthức: To–VvàV-ing

Giải thích:Tacócấutrúc“usesthto do sth”: dùngcái đểlàm cái

cooling=>to cool

Tạmdịch:Tronghàngngànnăm,ngườitađãsửdụngmộtsốloitủlạnhđểlàmmátđồuốngboquảnđồ ăn.

Đápán: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother usually asks me for help when he has difficulty to do his math homework.

asks

when

has

to do

Xem đáp án

Kiếnthức: Dngcủađộngtừ

Giảithích:Havedifficulty(in)V-ing:cókhó khăntrongviệc

to do =>doing

Tạmdịch:Anh tôi thườngnhờtôi giúp đỡkhianhấygặpkhó khăntrongviệclàm bàitậpmônToán.

Đápán: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at school.

to use

punishment

dealing with

at school

Xem đáp án

Kiếnthức:Dạngđộngtừ

Giải thích:ObjecttoV-ing:phảnđốiviệc

to use =>using

Tạmdịch:Nhiềungườiphản đối việcsử dụnghình phạtthểcht trongviệcgii quyếtcácvấnđềkỉlut ở trường.

Đáp án: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If you make a five - days trip across the Atlantic Ocean, your ship enters a different time zone every day.

make

five – days

enters

zone

Xem đáp án

Kiến thức:Cụmdanhtừghép

Giảithích: Cụmdanhtừ ghépcódạng:“a/an +số lượng– danhtừ phụ+Danhtừ chính”

Danh từ phụđểở dạnhsốít.

five– days=>five–day

Tạmdịch:Nếu bạnchuyến đi 5 ngàyquaĐạiTâyơng, tàucủabạnmỗingàysẽ đi quacác múigiờ khácnhau.

Đáp án: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

What happened in that city were a reaction from city workers, including firemen and policemen who had been laid off from their jobs.

What happened

were

including

their

Xem đáp án

Kiếnthức: Hoàhợp chủngđộngtừ

Giảithích:Chủngtrongcâulà “What”nênta phải dùng to be” làwas

were => was

Tạmdịch:Chuyệnđãxảyraởthànhphốnàylàphảnứngcủacôngnhânthànhphố,baogồmcảlínhcứu hỏavàcảnhsátđãbịsathải khỏicôngviccủahọ.

Đáp án: B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to avoid to make mistakes, take your time and work carefully.

In order to

to make

take

carefully

Xem đáp án

Kiếnthức:Dạngcủa độngtừ

Giảithích:Cấutrúcto avoiddoingsth:tránhlàmcái

to make=> making

Tạmdịch: Đểtránhmắcsailầm, hãytừ từ làmviệccn thn.

Đáp án: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The more tired you are, the least hard you concentrate.

more tired

you are

least hard

concentrate

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: So sánh kép

The + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V, the + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V: càng… càng…

Với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv–er

Với tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv

Sửa: least hard → harder

Dịch: Bạn càng mệt mỏi, bạn càng khó tập trung.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people who live near the ocean depend on it as a source of food, recreation, and to have economic opportunities.

depend on

food

recreation

to have economic

Xem đáp án

Kiếnthức: Sựhòahợp vềtừloi

Giải thích:Sau giớitừ “of”làmột lot cácdanh từ “food”,“recreation”=>cần1danh từ đứngsau“and” to haveeconomic=>economic

Tạmdịch:Nhiềungườisống gầnđạidươngphụ thuộcvàonónhư làmộtnguồn thứcăn,giải trívàcáccơhộikinh tế.

Đápán: D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Animal researchers have identified many behavioral patterns associated with selection a place to live, avoiding predators, and finding food.

associated

selection

to live

predators

Xem đáp án

Kiếnthức: Dngcủatừ,từ loi

Giảithích:“associatedwithdoingsth”: liênquan tớiviệclàm

Ngoài ra,phíasaucácđộngtừtươngứngcũng đượcchiaV-ing(avoiding,finding) nênở đâycũngphải chia V-ing

selection=>selecting

Tạmdịch:Cácnhànghiêncứuđộngvậtđãxácđịnhđượcnhiumẫuhànhviliênquanđếnviệclựachọnnơi ở,tránhthú ănthịtvàtìmkiếm thứcăn.

Đápán:B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not until 1937 when Southern source of the Nile River was discovered.

was

until

the

when

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấutrúccâu“Itwasnot until… that …”

Giải thích:Cấutrúc"It is/wasnot until..."phải nối vớimệnhđềtheosaubng"that"khôngdùng"when".when =>that

Tạmdịch:Mãi đếnnăm 1937, nguồn sôngNileởphíaNam đượcpháthiện.

Đáp án: D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Many hundred years ago, there were many villages and little towns in England.

ago

were

little

in

Xem đáp án

Kiếnthức:cách dùngcủa “few”và“little

Giải thích:Little+danhtừkhôngđếmđược:rất ít,khôngđủ để(cókhuynh hướngphủ định)

A little+danh từkhôngđếmđược: có một chút,đủ đểlàm gì.

Few+danh từđếmđượcsốnhiu: rấtít,khôngđủ đểlàm (cótínhphủ định)

A few+danhtừ đếm đượcsố nhiều: có một chút,đủđểlàmgì.

“Towns” làdanh từ đếmđượcsố nhiều=>phảiđi với “few

little=>few

Tạmdịch:Nhiềutrămnăm vềtrước,có rt ítlàngvàthịtrấnở nướcAnh.

Đáp án: C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end.

my new

strangely

got used to

in the end

Xem đáp án

Kiếnthức: Tính từ

Giảithích:Find+smt +tínhtừ:thấycái đó nhưthếnào

strangely=> strange

Tạmdịch:Tôi thấycáikính áptròngmớiban đầukhálà lạlẫm,nhưngcuốicùngtôicũngquen.

Đáp án:B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

He was so intelligent a student that he could pass the final exam easy.

was

so intelligent

could

easy

Xem đáp án

Kiếnthức: Từ loi

Giải thích:easy=>easily

Vị trí nàytacần mộttrngtừđểbổ sungýnghĩacho độngtừ “pass”phíatrước

Trngtừeasily:mộtcáchdễ dàng

Tạmdịch:Cậu ấythôngminh đến mứcvượtquakỳthicuối kỳmột cách dễdàng.

Đápán: D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The assumption that smoking has bad effects on our health have been proved.

The

that

effects on

have

Xem đáp án

Kiến thức:Sựhòahợpgiữachủngữ vàđộngtừ

Giải thích:Ởđây,chủngữcủa độngtừ “have” là“theassumption”=> độngtừ chiaở dạngsố ít.

=>have=>has

Tạmdịch:Giảđịnh rằnghútthuốclá ảnhhưởngxấu đếnsứckhoẻcủachúngtađãđượcchứngminh.

Đáp án: D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam exports a lot of rice is grown mainly in the south of the country.

exports

is grown

in

of

Xem đáp án

Kiếnthức: Mệnhđềquan hệ

Giảithích:

đâyta cần phi có mộtmệnh đềquanhệ“which”để thaythếcho“ricehoặcdùngrútgọn mệnhđềquan hệmangnghĩa bị động“Ved/V3”

is grown=>whichisgrown/grown

Tạmdịch:Việt Nam xut khẩu rt nhiềugạochyếuđượctrồngở minNam.

Đápán: B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

He passed the exam with high scores, that made his parents happy.

passed

with

that

happy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Không dùng đại từ quan hệ “that” trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy.

Dùng “which” để thay cho nghĩa cả mệnh đề trước.

Sửa: that → which

Dịch: Anh đã vượt qua kỳ thi với số điểm cao, điều đó khiến bố mẹ anh rất vui.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

To attract someone’s attention, we can use either verbal and non-verbal forms of communication.

attract

can use

and non-verbal

communication

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấutrúc“either...or...

Giảithích:

and non-verbal =>ornon-verbal

Cấutrúc“either…or…”

Tạmdịch: Đểthu hútsựchúýcủaaiđó, chúngtacóthểsử dụngcáchình thứcgiaotiếp bngngônngữ hocphingônngữ.

Đáp án: C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Next week, when there will be an English club held here, I will give you more information about it.

there will be

held

will give

about

Xem đáp án

Kiếnthức:Thìtrongtiếnganh

Giảithích:

Trongcácmệnhđềtrạngngữthờigianbắtđầubằng:when,bythetime,before,after,since,...tuyệtđối KHÔNG dùngthìtương lai đơn mà phảithaybằngthìhiệntại.

therewill be=>thereis

Tạmdịch:Tuầntới,khicómộtcâulạcbộtiếngAnhđượctổchứcởđây,tôisẽchobạnthêmthôngtinvề nó.

Đápán: A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The symptoms of diabetes in the early stages are too slight that people do not notice them.

The

too

do not

them

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấutrúc“so…that…”

Giảithích:too =>so

Cấutrúcso +adj/adv+that…: …đếnnỗi mà

Tạmdịch:Cáctriuchứngcủabệnhtiểuđườnggiaiđoạnbanđầunhỏđếnmứcmọingườikhôngnhn thấychúng.

Đápán:B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Sandara has not rarely missed a play or concert since she was seventeen years old.

not rarely

a play

since

seventeen years old

Xem đáp án

Kiếnthức:Câu phủ định

Giảithích: rarely(adv):hiếm khi(bảnthân trạng từmangnghĩa phủ định=>khôngcầnthêm “not”)

notrarely=>rarely

Tạmdịch:Sandarahiếmkhibỏ lỡmộtvởkịchhaybuổihòa nhạcnàotừ khiấy17 tuổi.

Đápán: A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Because his sickness he didn’t take part in the English competition held last Sunday.

Because

he

take

held

Xem đáp án

Kiếnthức:Mệnhđềtrngngữnguyên nhân

Giải thích:Because+S+V =Becauseof+Noun/ Nounphrase/V-ing.

because=> becauseof

Tạmdịch: Vìbnhcủaanhấy, anhấykhôngthểthamgiavàocuộc thitiếngAnh tổ chức chủ nhttuần trước.

Đápán:A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Rudolph Nureyev has become one of the greatest dancer that the ballet world has ever known.

the

dancer

ever

become

Xem đáp án

Kiếnthức: Cấutrúcvới danh từ số nhiu

Giảithích:Tacócấutrúc“one ofthe +danhtừsốnhiều”:mộttrongnhững….

dancer => dancers

Tạmdịch:RudolphNureyevđãtrởthànhmộttrongnhữngcôngvĩđạinhtmàthếgiớiballettừngbiết đến.

Đáp án: B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

That man was an easy recognized figure with his long, white beard and a wide – brimmed hat.

easy

wide – brimmed

was

figure

Xem đáp án

Kiếnthức:Từloi

Giải thích:Cần1 trạngtừđứngtrước tínhtừ “recognized”để bổ nghĩa.

easy(a):dễdàng=> easily(adv)

Tạmdịch:Ngườiđànôngđó làmộtnhânvt dễnhn dngvới bộrâudàimàu trắngvàchiếc mũ rộng.

Đápán: A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Exceeding speed limits and fail to wear safety belts are two common causes of automobile death.

Exceeding

fail

safety belts

causes

Xem đáp án

Kiếnthức:Gerund

Giảithích:TadùngDanhđộngtừ(V-ing)đểlàmchủngữcủacâu,phíatrướccũngcótừtươngtựnhưvậy (exceeding)

fail=> failing

Tạmdịch:ợtquágiớihạntốcđộvàkhông đeodâyantoànlàhainguyênnhânphổbiếngâytửvongcho ngườilái ô tô.

Đápán: B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

If you wanted to be chosen for the job, you’ll have to be experienced in the field.

in

experienced

wanted

chosen for

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích: Câu điều kiện loại 1 diễn tả giả định có thật ở hiện tại.

Cấu trúc: If + S + V(s/es), S + will + V.inf

wanted => want

Tạm dịch: Nếu bạn muốn được tuyển chọn cho công việc, bạn sẽ phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

Đáp án: C

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr.Merlin, that dies at the end of the film Kingsman, is really good at computing and technology.

computing

is

at

that

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: Không dùng THAT trong mệnh đề quan hệ không xác định.

that => who

Tạm dịch: Mr.Merlin, người chết ở phần cuối của bộ phim Kingsman, thực sự giỏi về máy tính.

Đáp án: D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

No one in our office want to drive to work because there are always traffic jams at rush hour.

want

because

are

at rushhour

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: Động từ đi với chủ ngữ “no one” phải chia ở ngôi thứ 3 số ít.

want => wants

Tạm dịch: Không ai trong văn phòng của chúng ta muốn lái xe đi làm bởi vì luôn tắc đường vào giờ cao điểm.

Đáp án: A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Fifty minutes are the maximum length of time allotted for the exam.

are

length

maximum

allotted

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: Chủ ngữ là số lượng: 'fifty minutes', luôn chia động từ ở dạng số ít.

are => is

Tạm dịch: Năm mươi phút là thời gian tối đa được phân bổ cho bài thi.

Đáp án: A

55. Trắc nghiệm
1 điểm

There is an unresolved controversy as to whom is the real author of the Elizabethan plays commonly credited to William Shakespeare.

There is

whom

is

commonly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

Theo lẽ thường ta thấy “to” đứng trước thì sẽ dùng “whom” chứ không được dùng “who”, nhưng thật sự ra “to” ở đây không phải là giới từ của mệnh đề sau mà của mệnh đề trước.

Ta có “to” nằm trong cụm: as to (liên quan đến), sau nó là một mệnh đề

Ngoài ra ta thấy trước “is” cần một chủ ngữ, nên không dùng “whom”.

Sửa: whom → who

Dịch: Có một cuộc tranh cãi chưa ngã ngũ về vấn đề ai là tác giả thực sự của vở kịch Elizabethan thường được gán cho William Shakespeare.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Our teacher encourages us using a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word.

of

using

meaning of the word

whenever

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: encourage sb to do sth: khuyến khích, khích lệ ai làm việc gì using => to use

Tạm dịch: Giáo viên khích lệ chúng tôi sử dụng từ điển khi không biết chắc nghĩa của từ nào đó.

Đáp án: B

57. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of students attending universities to study economics have increasedsteadily in the last few years.

economics

of students

have

attending

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: The number of + N (số nhiều) + V (số ít)

have => has

Tạm dịch: Số sinh viên tham dự các trường đại học để học ngành kinh tế đã tăng lên nhanh chóng trong vài năm gần đây.

Đáp án: C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Several people have apparent tried to change the man’s mind, but he refuses to listen.

Several

apparent

mind

listen

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Cần 1 trạng từ đứng trước động từ đểbổ sung nghĩa cho động từ

apparent (a): rõ ràng => apparently (adv): một cách rõ ràng apparent => apparently

Tạm dịch: Một vài người cố gắng thực sự để thay đổi suy nghĩ của người đàn ông nhưng ông ta từ chối

nghe.

Đáp án: B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

You must find a more efficiently way of organizing your time.

efficiently

must

a more

organizing

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: “way” là danh từ nên trước đó cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ. Không thể dùng trạng từ

đứng trước danh từ.

efficiently => efficient

Tạm dịch: Bạn phải tìm một cách hiệu quả hơn để phân bố thời gian.

Đáp án: A

60. Trắc nghiệm
1 điểm

We were advised not drinking the water in the bottle.

in

the water

drinking

advised

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Be advised (not) to do sth: được khuyên là (không) nên làm cái gì

Tạm dịch: Chúng tôi được khuyên là không nên uống nước ở trong chai.

Đáp án: C

61. Trắc nghiệm
1 điểm

After John eaten dinner, he wrote several letters and went to bed.

eaten

went

letters

he wrote

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành

Giải thích: Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau. eaten => had eaten

Tạm dịch: Sau khi John đã ăn xong bữa tối, anh ấy viết vài lá thư và đi ngủ.

Đáp án: A

62. Trắc nghiệm
1 điểm

She wishes that we didn’t send her the candy yesterday because she’s on a diet.

didn’t send

because

on

her the candy

Xem đáp án

Kiến thức: Câu ao ước với “wish”

Giải thích: Đây là ước cho một hành động trong quá khứ, vì phía sau có “yesterday” Sau “wish” để ước cho quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành. didn’t send => hadn’t sent

Tạm dịch: Cô ấy ước sao chúng tôi đã không gửi cô ấy kẹo vào ngày hôm qua vì cô ấy đang ăn kiêng.

Đáp án: A

63. Trắc nghiệm
1 điểm

He used to smoking a cigar after meal but now he quit smoking because he has got some respiratory problem.

after

used to smoking

because

smoking

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “used to”

Giải thích: Cần phân biệt cấu trúc với “used to” và “be/get used to”

-  “used to” + V: đã từng làm gì (hiện tại không còn làm nữa)

-  “be/get used to” + V-ing: quen với việc làm gì

used to smoking => used to smoke

Tạm dịch: Anh đã từng hút thuốc lá sau bữa ăn nhưng bây giờ anh bỏ hút thuốc vì anh có vấn đề về hô hấp.

Đáp án: B

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Last week Mark told me that he got very bored with his present job and is looking for a new one.

told

got

is looking

new one

Xem đáp án

Kiến thức: Câu gián tiếp

Giải thích: Trong câu gián tiếp, mệnh đề gián tiếp phải lùi một thì so với câu gốc ban đầu. Ở đây còn có cả liên từ “and” nên động từ trước và sau “and” phải cùng thì is looking => was looking

Tạm dịch: Tuần trước Mark nói với tôi rằng anh ấy rất chán nản công việc hiện tại và đang tìm kiếm một công việc mới

Đáp án: C

65. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many single mothers and single fathers which are raising children by themselves.

are

many

which

themselves

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: “mothers” và “fathers” là chỉ người => Khi muốn sử dụng mệnh đề quan hệ chỉ người ta phải sử dụng “who”

“which” được sử dụng khi mệnh đề quan hệ chỉ vật

which => who

Tạm dịch: Có rất nhiều những người mẹ độc thân và những người bố độc thân những người mà chăm con một mình

Đáp án: C

66. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel both excited and nervously because I have an interview tomorrow.

feel

excited

bervously

have

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích: “and” dùng để nối những từ, cụm từ có cùng chức năng trong câu, nên các từ đứng cạnh nó phải có cùng dạng.

Từ “excited” là tính từ => từ đứng sau “and” phải là tính từ.

nervously (adv) => nervous (adj)

Tạm dịch: Tôi cảm thấy vừa hào hứng và hồi hộp vì tôi có một cuộc phỏng vấn vào ngày mai.

Đáp án: C

67. Trắc nghiệm
1 điểm

The students are going to hearing three short conversations about food.

hearing three short

going

The students

about food

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích: Thì tương lai gần: S + is/ am/ are + going to + V(nguyên thể)

Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.

hearing => hear

Tạm dịch: Các sinh viên sẽ nghe ba cuộc nói chuyện ngắn về thực phẩm.

Đáp án: A

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Higher education is very importance to national economies, and it is also a source of trained and educated personnel for the whole country.

educated

economies

importance

the whole country

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Adv + adj: trạng từ đứng trước bổ nghĩa cho tính từ sau nó.

importance (n) => important (adj)

Tạm dịch: Giáo dục đại học rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân, và nó cũng là một nguồn nhân lực được đào tạo và giáo dục cho cả nước.

Đáp án: C

69. Trắc nghiệm
1 điểm

The puppy stood up slowly, wagged its tail, blinking its eyes, and barked.

slowly

its

blinking

and

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích:

“ stood” và “wagged” cùng ở quá khứ đơn nên :

blinking => blinked

Tạm dịch: Chú chó con chậm chạp đứng dậy, vẩy đuôi , nheo mắt và sủa.

Đáp án: C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

A conductor uses signals and gestures to let the musicians to know when to play various parts of composition.

the musicians

to play

uses

to know

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: let sb do sth: cho phép, để cho ai đó làm gì to know => know

Tạm dịch: Một nhạc trưởng sử dụng các tín hiệu và cử chỉ để cho các nhạc sĩ biết khi nào thì chơi các phần khác nhau của tác phẩm.

Đáp án: D

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Communication is the act of transferring information through neither verbal messages or non-verbal signals.

through

neither

transferring

Communication

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ “neither...nor...” và “either... or...”

Giải thích: Cặp liên từ “neither... nor...” (không... cũng không...)

“either... or...” (hoặc ... hoặc là ...)

neither => either

Tạm dịch: Giao tiếp là hành động truyền tải thông tin thông qua những thông điệp bằng lời hoặc những tín hiệu phi ngôn.

Đáp án: B

72. Trắc nghiệm
1 điểm

There is only one Chinese restaurant in town , isn’t it?

is only

Chinese

in town

isn’t it

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích: Chủ ngữ của mệnh đề chính là “there” thì đại từ ở phần câu hỏi đuôi là “there”. isn’t it => isn’t there

Tạm dịch: Chỉ có một nhà hàng Trung Quốc trong thị trấn, phải không?

Đáp án: D

73. Trắc nghiệm
1 điểm

You had better to tell her the truth or she’ll get angry with you.

to tell

the

she’ll

with

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích: had better + V.inf: nên làm gì

Tạm dịch: Bạn nên nói sự thật với cô ấy nếu không cô ấy sẽ nổi giận với bạn.

Đáp án: A

74. Trắc nghiệm
1 điểm

He was the last one leaving the burning building in time.

one

in time

burning

leaving

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Cấu trúc: the + số thứ tự (+ N) + to do something

leaving => to leave

Tạm dịch: Anh ta là người cuối cùng rời tòa nhà đang cháy kịp lúc.

Đáp án: D

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Poverty in the United States is noticeably different from that in other country.

from

noticeably

the

other country

Xem đáp án

Kiến thức: Danh từ

Giải thích:

Sau other + danh từ đếm được số nhiều

other country => other countries

Tạm dịch: Nghèo đói ở Hoa Kỳ khác biệt đáng kể so với ở các nước khác.

Đáp án: D

76. Trắc nghiệm
1 điểm

When he was a college student, he learned to play tennis, to ski, and swimming.

When

a college student

learned

swimming

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích: Ở đây có dấu phẩy và từ nối “and” để nối các “to Vinf”, nên từ cần điền phải là từ cùng loại. swimming => to swim

Tạm dịch: Thời còn là sinh viên đại học, anh ấy đã học chơi tennis, trượt tuyết và bơi lội.

Đáp án: D

77. Trắc nghiệm
1 điểm

When precipitation occurs, some of it evaporates, some runs off the surface it strikes, and some sinking into the ground.

When

some

the

sinking

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích: Ở đây có dấu phẩy và từ nối “and” để nối các động từ được chia thì hiện tại đơn (occurs, runs

off, strikes, động từ còn lại cũng cùng dạng.

sinking => sinks

Tạm dịch: Khi kết tủa xảy ra, một số bốc hơi, một số thoát ra khỏi bề mặt nó va chạm và một số bị chìm

xuống đất.

Đáp án: D

78. Trắc nghiệm
1 điểm

She said to her mother that she will take an exam the next month.

that

next month

said to

will take

Xem đáp án

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích: Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần có sự lùi thì động từ. ( will => would ) will take => would take

Tạm dịch: Cô ấy nói với mẹ mình rằng cô ấy sẽ thi tháng sau.

Đáp án: B

79. Trắc nghiệm
1 điểm

The letters written by the man was translating into Vietnamese by my sister.

written

into

by my sister

was translating

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích: Cấu trúc bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Ved/ V3 was translating => was translated

Tạm dịch: Những bức thư người đàn ông viết được chị tôi dịch dang tiếng Việt.

Đáp án: D

80. Trắc nghiệm
1 điểm

The abilities to work hard, follow directions, and thinking independently are some of the criteria for success in the work space.

to work

thinking

are

for success

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích: Từ, cấu trúc có cùng dạng khi được nối bởi liên từ “and” hoặc “or”.

thinking => think

Tạm dịch: Khả năng làm việc chăm chỉ, theo đúng định hướng và suy nghĩ độc lập là một vài yếu tố quan trọng cho thành công ở nơi làm việc.

Đáp án: B

81. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of homeless people in Nepal have increased sharply due to the recent severe earthquake.

of

have

due to

severe arthquake

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: The number of + danh từ số nhiều -> động từ chia ở số ít.

have => has

Tạm dịch : Số người vô gia cư ở Nepal đã tăng lên nhanh chóng vì trận động đất dữ dội gần đây.

Đáp án: B

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Caroline has worn her new yellow dress only once since she buys it.

has worn

yellow

once

buys

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “since”

Giải thích:

Thì hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn

buys => bought

Tạm dịch: Caroline mặc chiếc váy màu vàng mới của cô chỉ một lần kể từ khi cô mua nó.

Đáp án: D

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Below are some pieces of advice that can help you reduce the feeling of pressure and creating a good impression on your interviewer.

Below are

help you reduce

creating

impression on

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích: Trước và sau liên từ “and”, “or”,... thì từ, mệnh đề phải có cùng dạng.

creating => create

Tạm dịch: Dưới đây là một số lời khuyên có thể giúp bạn giảm bớt áp lực và tạo ấn tượng tốt với người

phỏng vấn.

Đáp án: C

84. Trắc nghiệm
1 điểm

A number of large insurance companies has their headquarters in the capital city.

A umber

has

their headquarters

capital city

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: A number of + plural noun + plural verb ….

A number of có nghĩa là “một vài”, hay “một vài những”, dùng để diễn tả một số trong tổng thể. Cấu trúc cố định, “a number of” đi với danh từ số nhiều, động từ chia theo ngôi ba số nhiều.

The number of + plural noun + singular verb….

The number of có nghĩa là “những”, dùng để diễn tả số lượng tương đối nhiều. Trong cấu trúc thông thường, “the number of” đi với danh từ số nhiều, nhưng động từ trong câu vẫn dùng ở ngôi 3 số ít.

has => have

Tạm dịch: Một số công ty bảo hiểm lớn có trụ sở tại thủ đô.

Đáp án: B

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Much peopple agree that we should protect the environment.

Much

agree that

protect

environment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ chỉ định lượng

Giải thích:

Much + Danh từ không đếm được

Many + Danh từ số nhiều ( “ people” là danh từ số nhiều)

Much => Many

Tạm dịch: Nhiều người đồng ý rằng chúng ta nên bảo vệ moa trường.

Đáp án: A

86. Trắc nghiệm
1 điểm

He failed the final exam last year because his laziness.

failed

the final exam

because

laziness

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Because + S+V…= because of + Danh từ/ V-ing

laziness (n): sự lười biếng

because => because of

Tạm dịch: Anh ấy trượt kì thi cuối kì năm ngoái vì sự lười biếng của mình.

Đáp án: C

87. Trắc nghiệm
1 điểm

They asked me how long did it take to get to Paris by train.

how long

did it take

get to

by train

Xem đáp án

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Cấu trúc: S + asked + O + wh-question + S + V (lùi thì)

did it take => it took

Tạm dịch: Họ hỏi tôi tốn bao nhiêu lâu để tới Paris bằng tàu.

Đáp án: B

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Ha is very interested in working as a teacher because he enjoy teaching children.

enjoy

teaching

working

is

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: Chủ ngữ “he” số ít nên động từ “enjoy” thêm “s”

enjoy => enjoys

Tạm dịch: Ông Hà rất thích làm việc với tư cách là một giáo viên bởi vì ông thích dạy trẻ em.

Đáp án: A

89. Trắc nghiệm
1 điểm

The food that my mom is cooking in the kitchen smells deliciously.

that

is cooking

smells

deliciously

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Đứng sau những động từ cảm giác: look, feel, taste, smell, sound,… là tính từ. deliciously => delicious

Tạm dịch: Món ăn mà mẹ tôi đang nấu trong bếp có mùi rất thơm ngon.

Đáp án: D

90. Trắc nghiệm
1 điểm

The Oxford English Dictionary is well known for including many different meanings of wordsand to give real examples.

The

well known

meanings

to give

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích: Các cụm từ được liên kết với nhau bằng liên từ “and” phải có cùng từ loại hoặc cùng dạng to give => giving

Tạm dịch: Từ điển Oxford English Dictionary nổi tiếng vì bao hàm nhiều nghĩa của từ khác nhau và đưa ra ví dụ chân thực.

Đáp án: D