Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 7 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 462 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chuyển các động từ nguyên thể sau sang dạng V-ing

Xem đáp án
Thêm –ingGoing, playing, studying, watching, laying, reading, looking, listening, enjoying, doing, collecting, singing, buying.
Bỏ –e thêm –ingHaving, riding, dancing, taking, writing, believing.
Chuyển –ie thành -yingDying, lying.
Gấp đôi phụ âmCutting, beginning, swimming, clapping, skipping, running, sitting.
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

bike

read

listen

watch

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

 

like

love

sitting

enjoy

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

what

when

do

how

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

hobby

take

stop

run

Xem đáp án

Đáp án A

6. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are takesa is do
                  running        What          hobby        Does

What ______________ you like doing?

Xem đáp án

do

7. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are         takes       is        do
running         What     hobby       Does

 I like ______________ and cooking.

Xem đáp án

running

8. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are    takes         is              do
running           What          hobbyDoes

Playing football ______________ fun.

Xem đáp án

is

9. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

Playing football ______________ fun

Xem đáp án

is

10. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

______________ can she do?

Xem đáp án

What

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

What is your ______________? I like painting.

Xem đáp án

hobby 

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

______________ he like playing chess?

Xem đáp án

Does

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

We ______________ in the same class.

Xem đáp án

are

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank

are  takes     is       do      running

What       hobby           Does

He ______________ photos for the Music club.

Xem đáp án

takes

15. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

_______________________________________________________________?

She likes collecting stamps.

Xem đáp án

What does she like?

16. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

_______________________________________________________________?

 

Yes, I can ride a bike.

Xem đáp án

Can you ride a bike?

17. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

_______________________________________________________________?

 

I come from Singapore.

Xem đáp án

Where do you come from? Or Where are you from?

18. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

 _______________________________________________________________?

It’s Thursday

Xem đáp án

What day is it today?

19. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

 _______________________________________________________________?

My birthday is on January 10th.

Xem đáp án

When is your birthday?

20. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

_______________________________________________________________?

I am 9 years old.

Xem đáp án

How old are you?

21. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

_______________________________________________________________?

My school is in Nguyen Hue street.

Xem đáp án

Where is your school?

22. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau: 

_______________________________________________________________?

My school is Hai Ba Trung primary school.

Xem đáp án

What is the name of your school?

23. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

 _______________________________________________________________?

I can skip rope.

24. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

 _______________________________________________________________?

I’m in class 4A1.

Xem đáp án

What class are you in?

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Taking/ is/ hobby/ photographs/ my.

Xem đáp án

Taking photographs is my hobby

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

What/ hobby/ your/ is?

Xem đáp án

What is your hobby?

27. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

go/ Let’s/ Super Music/ to/ Club/ the.

Xem đáp án

Let’s go to the Super Music Club

28. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

is/ trees/ good for/ Planting/ the environment

Xem đáp án

Planting trees is good for the environment

29. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

likes/ He/ so/ comic/ reading/ much/ books

Xem đáp án

He likes reading comics books so much

30. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

nationality/ his/ What/ is?

Xem đáp án

What is his nationality?

31. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

She/ to/ listening/ doesn’t/ music/like.

Xem đáp án

She doesn’t like listening to music.

32. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

like/ bike/ too/ I/ riding/ a

Xem đáp án

I like riding a bike, too