Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 20 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 20 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 469 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

1. He _____________________ Hanoi next week.

Xem đáp án

1. is going to

2. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

2. You _____________________ build a new house.

 

Xem đáp án

2. are going to

3. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

3. She _____________________ see some kangaroos.

 

Xem đáp án

3. is going to

4. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

4. They _____________________ the zoo.

Xem đáp án

4. are going to

5. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

5. My mother _____________________ the market.

Xem đáp án

5. is going to

6. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

6. Jane _____________________ Ha Long bay this summer.

Xem đáp án

6. is going to

7. Tự luận
1 điểm

Điền “is going to” hoặc “are going to” vào chỗ trống

8. Molly and Sally _____________________ do homework.

Xem đáp án

8. are going to

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. MMSUER ______________

Xem đáp án

1. Summer

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. LIYDAHO ____________

Xem đáp án

2. Holiday

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

3. ITPR _______________

Xem đáp án

3. Trip

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

4. EALRX _________

Xem đáp án

4. Relax

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. TELHO _________

Xem đáp án

5. Hotel

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. PREREAP ______________

Xem đáp án

6. Prepare

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. ASE ____________

Xem đáp án

7. Sea

15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. CHBAE ___________

Xem đáp án

8. Beach

16. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

1. ___________ is Toby going to do?

Xem đáp án

1. What

17. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

2. Let’s ____________ to Ha long bay this summer.

Xem đáp án

2. go

18. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

I am going ____________ prepare some food.

Xem đáp án

to

19. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

We are ____________ to Nha Trang tomorrow.

Xem đáp án

going

20. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

Where ____________ Tim going this summer?

Xem đáp án

Đáp án: is

21. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

Da lat is cool ____________ beautiful.

Xem đáp án

Đáp án: and

22. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

He likes winter ____________ he can see snow.

Xem đáp án

Đáp án: because

23. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

to    by    going    do    What    and    is   because

We go to school ____________ bus.

Xem đáp án

Đáp án: by

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

Go

Travel

Plane

Build

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

To

You

With

For

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

Monkey

Lion

Tiger

Zoo

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

Holiday

Summer

Winter

Fall

Xem đáp án

Đáp án A

28. Tự luận
1 điểm

.

Xem đáp án

It’s a great time.

29. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Where/ this/ you/ summer/ going/ are?

Xem đáp án

Where are you going this summer?

30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

homework/ stay/ because/ I/ home/ have to/ at/ do/ I.

Xem đáp án

I stay at home because I have to do homework.

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

is/ Ho Chi Minh/ He/ to/ going/ city

Xem đáp án

He is going to Ho Chi Minh city.

32. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

you/ What/ about?

Xem đáp án

What about you?

33. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

holiday/ preparing/ I’m/ summer/ for/ my

Xem đáp án

I’m preparing for my summer holiday.

34. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Phong/ hotel/ in/ to/ is going/ stay/ a.

Xem đáp án

Phong is going to stay in a hotel.

35. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

to/ seafood/ eat/ We/ going/ are.

Xem đáp án

We are going to eat seafood.