Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4130 lượt thi
39 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

N_ce to mee_ you ag_ _ _.

Xem đáp án

Nice to meet you again.

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

She is f_ _m Malaysia. She _ _ Mal_ _sian.

Xem đáp án

She is from Malaysia. She is Malaysian.

3.Tự luận
• 1 điểm

What is hi_ name?

Xem đáp án

What is his name?

4.Tự luận
• 1 điểm

What is hi_ name?

Xem đáp án

What is his name?

5.Tự luận
• 1 điểm

W_ere a_ _ they from?

Xem đáp án

Where are they from?

6.Tự luận
• 1 điểm

Good m_ _ ni_ _!

Xem đáp án

Good morning.

7.Tự luận
• 1 điểm

Wh_t is his na_ _ _ _ality? He’s Ja_ _n_ _e.

Xem đáp án

What is his nationality? He is Japanese.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So_ _y I’m late.

Xem đáp án

Sorry I’m late.

9.Tự luận
• 1 điểm

Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

Xem đáp án

Marry is in the classroom.

10.Tự luận
• 1 điểm

Write the correct name of the country below the flag

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án

Xem đáp án
1. England  2. America 3. Canada  4. Australia 5. Japan
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Vietnamese

Thailand

Malaysian

English

Xem đáp án

Đáp án B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

her

its

my

we

Xem đáp án

Đáp án D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

be

am

are

is

Xem đáp án

Đáp án A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

classroom

pupil

school

nationality

Xem đáp án

Đáp án D

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

name

old

country

morning

Xem đáp án

Đáp án B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

country

America

England

Singapore

Xem đáp án

Đáp án A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

he

again

I

you

Xem đáp án

Đáp án B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

The capital __________ Vietnam is Hanoi.

in

of

for

from

Xem đáp án

Đáp án B

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is your _________? I’m Korean.

nationality

capital

country

name

Xem đáp án

Đáp án A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ are you? I’m very well, thanks

What

Who

How

Why

Xem đáp án

Đáp án C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “I’m Ina. Nice to meet you” – “__________”.

What about you?

Nice to meet you, too.

See you tomorrow.

Good bye.

Xem đáp án

Đáp án B

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has a cat. __________ cat is white.

His

Your

Our

Her

Xem đáp án

Đáp án D

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I __________ a pupil at Doan Thi Diem primary school.

am

to

the

imagine

Xem đáp án

Đáp án A

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They __________ from America.

A take

is

come

do

Xem đáp án

Đáp án C

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t go to school __________ Sundays.

in

for

of

on

Xem đáp án

Đáp án D

26.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

AACNDA __________________

Xem đáp án

Canada

27.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

OMFR __________________

Xem đáp án

from

28.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

AGINA __________

Xem đáp án

again

29.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

LIASAUTRA _____________

Xem đáp án

Australia

30.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

HATW ___________

Xem đáp án

What

31.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

32.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

33.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

34.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

35.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

36.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

IMET _______________

Xem đáp án

time

37.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

PILUP __________

Xem đáp án

pupil

38.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

PRIMYRA ____________

Xem đáp án

primary

39.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng 

NOUCTRY _____________

Xem đáp án

country

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả