Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 470 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

N_ce to mee_ you ag_ _ _.

Xem đáp án

Nice to meet you again.

2. Tự luận
1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

She is f_ _m Malaysia. She _ _ Mal_ _sian.

Xem đáp án

She is from Malaysia. She is Malaysian.

3. Tự luận
1 điểm

What is hi_ name?

Xem đáp án

What is his name?

4. Tự luận
1 điểm

What is hi_ name?

Xem đáp án

What is his name?

5. Tự luận
1 điểm

W_ere a_ _ they from?

Xem đáp án

Where are they from?

6. Tự luận
1 điểm

Good m_ _ ni_ _!

Xem đáp án

Good morning.

7. Tự luận
1 điểm

Wh_t is his na_ _ _ _ality? He’s Ja_ _n_ _e.

Xem đáp án

What is his nationality? He is Japanese.

8. Tự luận
1 điểm

So_ _y I’m late.

Xem đáp án

Sorry I’m late.

9. Tự luận
1 điểm

Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

Xem đáp án

Marry is in the classroom.

10. Tự luận
1 điểm

Write the correct name of the country below the flag

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có đáp án

Xem đáp án
1. England  2. America 3. Canada  4. Australia 5. Japan
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Vietnamese

Thailand

Malaysian

English

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

her

its

my

we

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

be

am

are

is

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

classroom

pupil

school

nationality

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

name

old

country

morning

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

country

America

England

Singapore

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

he

again

I

you

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

The capital __________ Vietnam is Hanoi.

in

of

for

from

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your _________? I’m Korean.

nationality

capital

country

name

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ are you? I’m very well, thanks

What

Who

How

Why

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

– “I’m Ina. Nice to meet you” – “__________”.

What about you?

Nice to meet you, too.

See you tomorrow.

Good bye.

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a cat. __________ cat is white.

His

Your

Our

Her

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ a pupil at Doan Thi Diem primary school.

am

to

the

imagine

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

They __________ from America.

A take

is

come

do

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t go to school __________ Sundays.

in

for

of

on

Xem đáp án

Đáp án D

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

AACNDA __________________

Xem đáp án

Canada

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

OMFR __________________

Xem đáp án

from

28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

AGINA __________

Xem đáp án

again

29. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

LIASAUTRA _____________

Xem đáp án

Australia

30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

HATW ___________

Xem đáp án

What

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

32. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

33. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

34. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

35. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

SSCLROOAM _______________

Xem đáp án

classroom

36. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

IMET _______________

Xem đáp án

time

37. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

PILUP __________

Xem đáp án

pupil

38. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

PRIMYRA ____________

Xem đáp án

primary

39. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng 

NOUCTRY _____________

Xem đáp án

country