Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 18 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 18 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 475 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Visit

Call

Go

Party

Xem đáp án

Đáp án: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Number

Phone

Photograph

Speak

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Please

May

Would

Can

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

skating

Complete

Shopping

Swimming

Xem đáp án

Đáp án B

5. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

May I ____________ to Molly, please?

Xem đáp án

speak

6. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

____________ is your mother’s phone number?

Xem đáp án

What

7. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

I want to ____________ for a walk.

Xem đáp án

go

8. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

Would you ____________ to go skating?

Xem đáp án

like

9. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

My phone ____________ is 0926849212.

Xem đáp án

number

10. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

What ____________ she doing now?

Xem đáp án

Đáp án: is

11. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

______ you like to come to my house for dinner?

Xem đáp án

Would

12. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

I like going ____________ a picnic.

Xem đáp án

 for

13. Tự luận
1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0375934874     Oh_______________________________

Xem đáp án

Oh three seven five nine three four eight seven four

14. Tự luận
1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0988125684     ________________________

Xem đáp án

Oh nine double eight one two five six eight four

15. Tự luận
1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0348239101     ___________

Xem đáp án

Oh three four eight two three nine one oh one

16. Tự luận
1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0123082279     __________________________

Xem đáp án

Oh one two three oh eight double two seven nine

17. Tự luận
1 điểm

Write the phone number based on the given words

1. Oh six two four double nine double two     ___________

Xem đáp án

06249922

18. Tự luận
1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh seven one seven one oh eight seven     ______

Xem đáp án

07171087

19. Tự luận
1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh three five double six five oh two oh one     _________

Xem đáp án

0356650201

20. Tự luận
1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh nine two seven eight one eight double oh five    _________

Xem đáp án

0927818005

21. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. LETEPCOM _____________________

Xem đáp án

1. complete

22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. ITSVT ___________________

Xem đáp án

2. visit

23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

3. THBIRDAY _____________

Xem đáp án

3. birthday

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

4. MLEOBI __________________

Xem đáp án

4. mobile

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. EFER ________________

Xem đáp án

5. free

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. KSPAE ____________

Xem đáp án

6. speak

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. PANTERS _______________

Xem đáp án

7. parents

28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. SCNEERY _____________

Xem đáp án

8. scenery

29. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

/phone/ is/ number/ What/ her/?

Xem đáp án

What is her phone number?

30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

new/ is/ mobile/ very/ Your/ phone/ nice

Xem đáp án

Your new mobile phone is very nice

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

call/ I/ you/ back/ will.

Xem đáp án

I will call you back.

32. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

speak/ to/ I/ Sally/ May/ please?

Xem đáp án

May I speak to Sally, please?

33. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

for/ like/ go/ you/ to/ Would/ a/ walk?

Xem đáp án

Would your like to go for a walk?

34. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

I’d/ Yes/ love/ to.

Xem đáp án

Yes, I’d love to

35. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

with/ want/ go/ I/ friends/ to/ fishing/ my.

Xem đáp án

I want to go fishing with my friends

36. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

phone/ How/ her/ is/ much/ mobile?

Xem đáp án

How much is her mobile phone?