Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 18 có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 18 có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4112 lượt thi
36 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Visit

Call

Go

Party

Xem đáp án

Đáp án: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Number

Phone

Photograph

Speak

Xem đáp án

Đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Please

May

Would

Can

Xem đáp án

Đáp án A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

skating

Complete

Shopping

Swimming

Xem đáp án

Đáp án B

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

May I ____________ to Molly, please?

Xem đáp án

speak

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

____________ is your mother’s phone number?

Xem đáp án

What

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

I want to ____________ for a walk.

Xem đáp án

go

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 36 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

Would you ____________ to go skating?

Xem đáp án

like

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

My phone ____________ is 0926849212.

Xem đáp án

number

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

What ____________ she doing now?

Xem đáp án

Đáp án: is

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

______ you like to come to my house for dinner?

Xem đáp án

Would

12.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau

like    Would    What     for    number    is    speak     go

I like going ____________ a picnic.

Xem đáp án

 for

13.Tự luận
• 1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0375934874     Oh_______________________________

Xem đáp án

Oh three seven five nine three four eight seven four

14.Tự luận
• 1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0988125684     ________________________

Xem đáp án

Oh nine double eight one two five six eight four

15.Tự luận
• 1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0348239101     ___________

Xem đáp án

Oh three four eight two three nine one oh one

16.Tự luận
• 1 điểm

Write these phone number in words based on the given numbers

0123082279     __________________________

Xem đáp án

Oh one two three oh eight double two seven nine

17.Tự luận
• 1 điểm

Write the phone number based on the given words

1. Oh six two four double nine double two     ___________

Xem đáp án

06249922

18.Tự luận
• 1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh seven one seven one oh eight seven     ______

Xem đáp án

07171087

19.Tự luận
• 1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh three five double six five oh two oh one     _________

Xem đáp án

0356650201

20.Tự luận
• 1 điểm

Write the phone number based on the given words

Oh nine two seven eight one eight double oh five    _________

Xem đáp án

0927818005

21.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. LETEPCOM _____________________

Xem đáp án

1. complete

22.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. ITSVT ___________________

Xem đáp án

2. visit

23.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

3. THBIRDAY _____________

Xem đáp án

3. birthday

24.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

4. MLEOBI __________________

Xem đáp án

4. mobile

25.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. EFER ________________

Xem đáp án

5. free

26.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. KSPAE ____________

Xem đáp án

6. speak

27.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. PANTERS _______________

Xem đáp án

7. parents

28.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. SCNEERY _____________

Xem đáp án

8. scenery

29.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

/phone/ is/ number/ What/ her/?

Xem đáp án

What is her phone number?

30.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

new/ is/ mobile/ very/ Your/ phone/ nice

Xem đáp án

Your new mobile phone is very nice

31.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

call/ I/ you/ back/ will.

Xem đáp án

I will call you back.

32.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

speak/ to/ I/ Sally/ May/ please?

Xem đáp án

May I speak to Sally, please?

33.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

for/ like/ go/ you/ to/ Would/ a/ walk?

Xem đáp án

Would your like to go for a walk?

34.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

I’d/ Yes/ love/ to.

Xem đáp án

Yes, I’d love to

35.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

with/ want/ go/ I/ friends/ to/ fishing/ my.

Xem đáp án

I want to go fishing with my friends

36.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hàn chỉnh

phone/ How/ her/ is/ much/ mobile?

Xem đáp án

How much is her mobile phone?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả