Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 17 có đáp án
25 câu hỏi
Điền this/ that/ these/ those thích hợp vào chỗ trống
1. This
2. Those
3. That
4. This
5. These
6. Those
7. This – pen
8. That – rubber
9. These – chairs
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
1. Jeans
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
2. Scarf
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
3. Jacket
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
| 4. Skirt |
|---|
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
5. These
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
6. Blouse
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
7. Dress
Viết tên trang phục dưới ảnh tương ứng
8. Gloves
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
1. _____________ shirt is white.
1. That
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
2. Can I _____________ you?
2. help
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
3. How much _____________ this jumper?
3. is
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
4. ____________ me. Can I have a look?
4. Excuse
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
I want ____________ green jacket.
5. a
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
6. This scarf is 100 thousand dong. It’s __
6. expensive
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
7. How ____________ are those jeans?
7. much
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
expensive at That is much Excuse a help
8. Can I have a look ____________ that bag?
8. at
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.
shoes/ Those/ blue/ are.
Those shoes are blue.
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
they/ much/ How/ are?
How much are they?
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
cheaper/ This/ that/ is/ dress/ than/ dress.
This dress is cheaper than that dress.
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
at/ I/ that/ have/ Can/ a/ hat/ look?
Can I have a look at that hat?
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
are/ jeans/ 20 dollars/ Those.
Those jeans are 20 dollars.
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
you/ I/ Can/ help?
Can I help you?
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
can/ supermarket/ fruits/ You/ in/ buy/ the/ some
You can buy some fruits in the supermarket.
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
are/ yellow/ nice/ These/ very/ trouser.
These yellow trousers are very nice
