Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 474 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Christmas?

Xem đáp án

It’s on December 24th.

2. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Children’s Day?

Xem đáp án

It’s on June 1st

3. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Teacher’s Day?

Xem đáp án

It’s on November 20th

4. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is the New Year?

Xem đáp án

It’s on the first day of the lunar year.

5. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

 __________ is your birthday? It’s on February 3rd.

Xem đáp án

When

6. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

What do you do __________ Christmas?

Xem đáp án

at

7. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

Do you __________ Banh Chung at Tet?

Xem đáp án

make

8. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

There is a firework __________ on New Year Eve

Xem đáp án

display

9. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

Children get __________ money on the New Year

Xem đáp án

lucky

10. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

My sister clean the __________ and I decorate the house.

Xem đáp án

floor

11. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

We __________ our friends and relatives at Tet.

Xem đáp án

visit

12. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplay

lucky

__________ Day is a holiday for children.

Xem đáp án

Children’s

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. smart/ look/ today/ You.

Xem đáp án

You look smart today.

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

at /I/ getting/ lucky money/ like/ Tet.

Xem đáp án

I like getting lucky money at Tet.

15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

It’s/ Chirstmas/ for/ party/ a.

Xem đáp án

It’s a party for Christmas.

16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

because/ Tet/ I/ new clothes/ can/ love/ wear.

Xem đáp án

I love Tet because I can wear nice clothes

17. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

1. What does Lan do at Tet?

- (VD: She goes to Tet market.)

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

Xem đáp án

1. What does Lan do at Tet?

– She wears new clothes.

– She visits grandparents.

– She decorates the house.

18. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

2. What does her brother do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

2. What does her brother do at Tet?

– He wears new clothes.

– He visits grandparents.

– He watches firework display.

19. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

What does her mother do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

3. What does her mother do at Tet?

– She goes to Tet market.

– She visits grandparents.

– She decorates the house.

20. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

4. What does her father do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

4. What does her father do at Tet?

– He visits grandparents.

– He watches firework display.

– He decorates the house.

21. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. ITVALFES _________________

Xem đáp án

1. festival

22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. WORKREFI _____________

Xem đáp án

2. firework

23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng 

3. HSWI _________________

Xem đáp án

4. last

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. ORATEDEC ___________

Xem đáp án

5. decorate

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. RWEA _________________

Xem đáp án

6. wear

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. IJON ____________

Xem đáp án

7. join

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. OOCK ______________

Xem đáp án

8. cook