Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4121 lượt thi
27 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Christmas?

Xem đáp án

It’s on December 24th.

2.Tự luận
• 1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Children’s Day?

Xem đáp án

It’s on June 1st

3.Tự luận
• 1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is Teacher’s Day?

Xem đáp án

It’s on November 20th

4.Tự luận
• 1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau

When is the New Year?

Xem đáp án

It’s on the first day of the lunar year.

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

 __________ is your birthday? It’s on February 3rd.

Xem đáp án

When

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

What do you do __________ Christmas?

Xem đáp án

at

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

Do you __________ Banh Chung at Tet?

Xem đáp án

make

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

There is a firework __________ on New Year Eve

Xem đáp án

display

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

Children get __________ money on the New Year

Xem đáp án

lucky

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

My sister clean the __________ and I decorate the house.

Xem đáp án

floor

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplaylucky

We __________ our friends and relatives at Tet.

Xem đáp án

visit

12.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

makevisitWhenChildren’s
atfloordisplay

lucky

__________ Day is a holiday for children.

Xem đáp án

Children’s

13.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. smart/ look/ today/ You.

Xem đáp án

You look smart today.

14.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

at /I/ getting/ lucky money/ like/ Tet.

Xem đáp án

I like getting lucky money at Tet.

15.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

It’s/ Chirstmas/ for/ party/ a.

Xem đáp án

It’s a party for Christmas.

16.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

because/ Tet/ I/ new clothes/ can/ love/ wear.

Xem đáp án

I love Tet because I can wear nice clothes

17.Tự luận
• 1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

1. What does Lan do at Tet?

- (VD: She goes to Tet market.)

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

Xem đáp án

1. What does Lan do at Tet?

– She wears new clothes.

– She visits grandparents.

– She decorates the house.

18.Tự luận
• 1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

2. What does her brother do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

2. What does her brother do at Tet?

– He wears new clothes.

– He visits grandparents.

– He watches firework display.

19.Tự luận
• 1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

What does her mother do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

3. What does her mother do at Tet?

– She goes to Tet market.

– She visits grandparents.

– She decorates the house.

20.Tự luận
• 1 điểm

Nhìn vào bảng và đặt câu theo mẫu

4. What does her father do at Tet?

- ______________________________________________.

- ______________________________________________.

 

- ______________________________________________.

Xem đáp án

4. What does her father do at Tet?

– He visits grandparents.

– He watches firework display.

– He decorates the house.

21.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

1. ITVALFES _________________

Xem đáp án

1. festival

22.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

2. WORKREFI _____________

Xem đáp án

2. firework

23.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng 

3. HSWI _________________

Xem đáp án

4. last

24.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

5. ORATEDEC ___________

Xem đáp án

5. decorate

25.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

6. RWEA _________________

Xem đáp án

6. wear

26.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

7. IJON ____________

Xem đáp án

7. join

27.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

8. OOCK ______________

Xem đáp án

8. cook

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả