Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 477 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

There ________ some apples on the table.

Xem đáp án

Đáp án: were

2. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

He ________ a doctor, she said

Xem đáp án

Đáp án: was

3. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

Yesterday, the street ________ busy

Xem đáp án

Đáp án: was

4. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

My father ________ a dentist 2 years ago

Xem đáp án

Đáp án: was

5. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

They once ________ good friends.

Xem đáp án

were

6. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

She ________ beautiful when she ________ young.

Xem đáp án

was

7. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

How many people ________ there in last night party?

Xem đáp án

were

8. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

I ________ surprised at his appearance.

Xem đáp án

was

9. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

________ you the new teacher?

Xem đáp án

were

10. Tự luận
1 điểm

Điền was/ were vào chỗ trống

Joana and David ________ a humorous girl at that time.

Xem đáp án

were

11. Tự luận
1 điểm

Nối cột A với cột B

Xem đáp án
1-d2-b3-g4-h5-a6-e7-c8-f
12. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

I ______________ (stay) at home yesterday.

Xem đáp án

Đáp án: stayed

13. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

They ______________ (go) to school yesterday.

Xem đáp án

Đáp án: went

14. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

He ______________ (visit) his grandparents yesterday.

Xem đáp án

Đáp án:  visited

15. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

I ______________ (be) at home last night

Xem đáp án

Đáp án: was

16. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

She ______________ (have) a glasses when she was small.

Xem đáp án

Đáp án: had

17. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

We ______________ (play) football yesterday afternoon

Xem đáp án

Đáp án: played

18. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

He ______________ (cook) dinner last night.

Xem đáp án

Đáp án: cooked

19. Tự luận
1 điểm

Chia các động từ sau sang thời quá khứ

My teacher ______________ (teach) us the past tense this morning

Xem đáp án

Đáp án: taught

20. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

Jane was at school yesterday.

(-)_________________________________________________________

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) Jane wasn’t at school yesterday.

(?) Was Jane at school yesterday?

21. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

My father watered flowers yesterday.

(-)_________________________________________________________

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) My father didn’t water flowers yesterday.

(?) Did your father water flowers yesterday?

22. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

We did homework last night.

(-)_________________________________________________________

 

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) We didn’t do homework last night.

(?) Did you do homework last night?

23. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

I played chess with my brother.

(-)_________________________________________________________

 

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) I didn’t play chess with my brother.

(?) Did you play chess with your brother?

24. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

Her sister washed the dishes yesterday.

(-)_________________________________________________________

 

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) Her sister didn’t wash the dishes yesterday.

(?) Did her sister wash the dishes yesterday?

25. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn

They were at the beach 2 days ago.

(-)_________________________________________________________

 

(?)_________________________________________________________

Xem đáp án

(-) They weren’t at the beach 2 days ago.

(?) Were they at the beach 2 days ago?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

He was ____________ home.

in

at

for

of

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Where were you ____________ weekend?

last

ago

yesterday

this

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ you have breakfast with Akiko?

Are

Did

To

Have

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ did you do in the morning?

When

Why

Where

What

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I played chess____________ my father.

on

from

with

to

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

He watered the ____________ last Sunday.

dishes

homework

beach

flowers

Xem đáp án

Đáp án: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

She ____________ at school yesterday.

is

be

was

were

Xem đáp án

Đáp án: C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Helen ____________ at home last week?

do

does

did

doing

Xem đáp án

Đáp án: A