Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 có đáp án
33 câu hỏi
Điền was/ were vào chỗ trống
There ________ some apples on the table.
Đáp án: were
Điền was/ were vào chỗ trống
He ________ a doctor, she said
Đáp án: was
Điền was/ were vào chỗ trống
Yesterday, the street ________ busy
Đáp án: was
Điền was/ were vào chỗ trống
My father ________ a dentist 2 years ago
Đáp án: was
Điền was/ were vào chỗ trống
They once ________ good friends.
were
Điền was/ were vào chỗ trống
She ________ beautiful when she ________ young.
was
Điền was/ were vào chỗ trống
How many people ________ there in last night party?
were
Điền was/ were vào chỗ trống
I ________ surprised at his appearance.
was
Điền was/ were vào chỗ trống
________ you the new teacher?
were
Điền was/ were vào chỗ trống
Joana and David ________ a humorous girl at that time.
were
Nối cột A với cột B
| 1-d | 2-b | 3-g | 4-h | 5-a | 6-e | 7-c | 8-f |
|---|
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
I ______________ (stay) at home yesterday.
Đáp án: stayed
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
They ______________ (go) to school yesterday.
Đáp án: went
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
He ______________ (visit) his grandparents yesterday.
Đáp án: visited
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
I ______________ (be) at home last night
Đáp án: was
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
She ______________ (have) a glasses when she was small.
Đáp án: had
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
We ______________ (play) football yesterday afternoon
Đáp án: played
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
He ______________ (cook) dinner last night.
Đáp án: cooked
Chia các động từ sau sang thời quá khứ
My teacher ______________ (teach) us the past tense this morning
Đáp án: taught
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
Jane was at school yesterday.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) Jane wasn’t at school yesterday.
(?) Was Jane at school yesterday?
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
My father watered flowers yesterday.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) My father didn’t water flowers yesterday.
(?) Did your father water flowers yesterday?
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
We did homework last night.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) We didn’t do homework last night.
(?) Did you do homework last night?
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
I played chess with my brother.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) I didn’t play chess with my brother.
(?) Did you play chess with your brother?
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
Her sister washed the dishes yesterday.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) Her sister didn’t wash the dishes yesterday.
(?) Did her sister wash the dishes yesterday?
Chuyển các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn
They were at the beach 2 days ago.
(-)_________________________________________________________
(?)_________________________________________________________
(-) They weren’t at the beach 2 days ago.
(?) Were they at the beach 2 days ago?
Chọn đáp án đúng
He was ____________ home.
in
at
for
of
Đáp án B
Chọn đáp án đúng
Where were you ____________ weekend?
last
ago
yesterday
this
Đáp án A
____________ you have breakfast with Akiko?
Are
Did
To
Have
Đáp án B
___________ did you do in the morning?
When
Why
Where
What
Đáp án D
I played chess____________ my father.
on
from
with
to
Đáp án C
He watered the ____________ last Sunday.
dishes
homework
beach
flowers
Đáp án: D
She ____________ at school yesterday.
is
be
was
were
Đáp án: C
What did Helen ____________ at home last week?
do
does
did
doing
Đáp án: A
