Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 359 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. A: Bạn có cục tẩy không?

   B:Vâng, mình có.

b. A: Nó màu gì?

    B: Nó màu xanh.

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. What colour is it? - It’s blue. 

b. What colour is it? - It’s brown. 

c. What colour is it? - It’s red. 

d. What colour is it? - It’s yellow. 

Hướng dẫn dịch

a. Nó có màu gì? - Nó là màu xanh da trời.

b. Nó có màu gì? - Nó màu nâu.

c. Nó có màu gì? - Nó màu đỏ.

d. Nó có màu gì? - Nó màu vàng.

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. What colour is it? – The pen’s blue. 

b. What colour is it? – The eraser’s brown. 

c. What colour is it? – The pencil’s red. 

d. What colour is it? – The ruler’s yellow. 

Hướng dẫn dịch

a. Nó có màu gì? - Cái bút màu xanh da trời.

b. Nó có màu gì? - Màu nâu của cục tẩy.

c. Nó có màu gì? - Cái bút chì màu đỏ.

d. Nó có màu gì? - Màu vàng của cây thước kẻ.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. b

2.a

Nội dung bài nghe

1.

A: What colour is it?

B: My eraser? It's yellow.

2.

A: Is that your ruler?

B: No, it isn't.

A: What colour is it?

B: It’s brown.

Hướng dẫn dịch

1.

A: Nó có màu gì?

B: Cục tẩy của tôi? Nó màu vàng.

2.

A: Đó có phải là cây thước của bạn không?

B: Không, không phải vậy.

A: nó có màu gì?

B: Nó màu nâu.

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. A: What colour is it? 

    B: It’s yellow. 

2. A: What colour is it? 

    B: It’s red. 

3. A: What colour is it? 

    B: It’s brown. 

4. A: What colour is it? 

B: It’s blue. 

Hướng dẫn dịch

1. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu vàng.

2. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu đỏ.

3. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu nâu.

4. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu xanh lam.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Do the puzzle. Then ask and answer. (Giải ô chữ. Sau đó hỏi và trả lời.)

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

1. What colour is it? - It's red. 

2. What colour is it? - It's blue. 

3. What colour is it? - It's yellow. 

4. What colour is it? - It's brown.

Hướng dẫn dịch

1. Nó là màu gì? - Nó màu đỏ.

2. Nó là màu gì? - Nó là màu xanh da trời.

3. Nó là màu gì? - Nó màu vàng.

4. Nó là màu gì? - Nó màu nâu.