Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 8 Lesson 12 có đáp án
3 câu hỏi
Listen and read. (Nghe và đọc)

Hướng dẫn dịch
Có một quả táo. Có một chút nước cam. Có hai cái bánh sandwich. Tớ không thích bánh sandwich. Tớ thích táo. Chúng là đồ ăn ưa thích của tớ
Ask and answer. Write. (Hỏi, trả lời và viết )
Me | Friend 1 | Friend 2 |
1. Name:_______ 2. Favorite food:_______
| 1. Name:_______ 2. Favorite food:_______
| 1. Name:_______ 2. Favorite food:_______
|
Me | Friend 1 | Friend 2 |
1. Name: Linh 2. Favorite food: apples
| 1. Name: Tuyen 2. Favorite food: cookies
| 1. Name: Hoa 2. Favorite food: chicken
|
What is your favorite food, Tuyen?
I like cookies
What is your favorite food, Hoa?
I like chicken
Hướng dẫn dịch
Đồ ăn ưa thich cậu là gì, Tuyến?
Mình thích bánh quy?
Đồ ăn ưa thích của cậu là gì vậy Hoa?
Mình thích thịt gà
Write about food. Write 10-20 words. (Viết khoảng 10-20 từ về đồ ăn)
Hướng dẫn làm bài
My favorite food is apples. I usually have it after meals. I love apples very much
(Đồ ăn ưa thích của tớ là táo. Tớ thường ăn táo sau các bữa ăn. Tớ thích ăn táo rất nhiều)
