Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 8 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 8 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

Listen and number (Nghe và đánh số) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. c

3. a

4. d

Nội dung bài nghe:

Dear Kim,

Now I have the photos of our Tet holiday.

1. In this picture, my Aunt Tam is eating the “banh chung”. She likes it every much.

2. Here is my dad, he is singing. He is very happy.

3. This is me. I’m wearing my new red “ao dai”.

4. Here is my brother. He’s eating mango.

Hướng dẫn dịch:

Kim thân mến,

Bây giờ tôi có những bức ảnh về ngày Tết của chúng tôi.

1. Trong bức tranh này, dì Tâm của tôi đang ăn bánh chưng. Cô ấy thích nó mọi thứ.

2. Bố tôi đây, ông ấy đang hát. Anh ấy rất hạnh phúc.

3. Đây là tôi. Tôi đang mặc chiếc áo dài màu đỏ mới của mình.

4. Em trai tôi đây. Anh ấy đang ăn xoài.

2. Tự luận
1 điểm

Point, ask and answer (Chỉ, hỏi và đáp)

Point, ask and answer (Chỉ, hỏi và đáp) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

1. What’s he doing? – He’s dancing.

2. What’s she doing? – She’s decorating food.

3. What’s she doing? – She’s drinking.

4. What’s he doing? – He’s taking photos.

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy đang làm gì? - Anh ấy đang nhảy.

2. Cô ấy đang làm gì? - Cô ấy đang trang trí đồ ăn.

3. Cô ấy đang làm gì? - Cô ấy đang uống.

4. Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang chụp ảnh.

3. Tự luận
1 điểm

Choose a photo of your Tet holiday and say what you’re doing (Chọn một bức ảnh về kỳ nghỉ Tết của bạn và nói những gì bạn đang làm)

Xem đáp án

Học sinh chọn 1 bức tranh về kì nghỉ Tết của mình và nói với bạn.

4. Tự luận
1 điểm

Write “ing” (Viết “ing”)

Write “ing” (Viết “ing”) I'm eat _ some cake. (ảnh 1)

Xem đáp án

Write “ing” (Viết “ing”) I'm eat _ some cake. (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Write about your family at Tet (Viết về gia đình bạn vào dịp Tết)

Xem đáp án

Gợi ý:

It’s Tet holiday. My dad is singing. My mom is dancing. I’m eating “banh chung”. We’re happy.

Hướng dẫn dịch:

Đó là kỳ nghỉ Tết. Bố tôi đang hát. Mẹ tôi đang khiêu vũ. Tôi đang ăn bánh chưng. Chúng tôi rất hạnh phúc.