Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson 2 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
Mary: Đến phòng mỹ thuật đi
Nam: Được thôi
b.
Bill: Đến phòng âm nhạc đi.
Lucy: Được thôi
Listen, point and say. (Nhìn, chỉ vào tranh và nói)
a. Let’s go to the computer room. OK, let’s go.
b. Let’s go to the art room. OK, let’s go.
c. Let’s go to the music room. OK, let’s go.
d. Let’s go to the gym. OK, let’s go.
Hướng dẫn dịch
a. Hãy vào phòng máy tính. Được, đi thôi.
b. Hãy đến phòng nghệ thuật. Được, đi thôi.
c. Hãy vào phòng âm nhạc. Được, đi thôi.
d. Hãy đi đến phòng tập thể dục. Được, đi thôi.
Let’s talk. (Cùng nói)
a. Let’s go to the computer room. OK, let’s go.
b. Let’s go to the art room. OK, let’s go.
c. Let’s go to the music room. OK, let’s go.
Hướng dẫn dịch
a. Hãy vào phòng máy tính. Được, đi thôi.
b. Hãy đến phòng nghệ thuật. Được, đi thôi.
c. Hãy vào phòng âm nhạc. Được, đi thôi.
Listen and number. (Nghe và đánh số)
1.c
2.b
3.d
4.a
Nội dung bài nghe
1. A: Let's go to the gym.
B: OK. let's go.
2. A: I like drawing.
B: Me too. Let's go to the art room.
3. A: Is that the computer room?
B: Yes. it is.
A Let's go.
4. A: Let's go to the music room.
B: OK. let's go.
Hướng dẫn dịch
1. A: Chúng ta hãy đi đến phòng tập thể dục.
B: Được rồi. Đi nào.
2. A: Tôi thích vẽ.
B: Tôi cũng vậy. Hãy đi đến phòng mỹ thuật.
3. A: Đó có phải là phòng máy tính không?
B: Vâng. nó là.
A Đi thôi.
4. A: Chúng ta hãy vào phòng âm nhạc.
B: Được rồi. Đi nào
Read and match. (Đọc và nối)
1.d
2.a
3.b
4.c
Hướng dẫn dịch
1. Đến phòng tập thể dục đi.
2. Đến phòng máy tính đi.
3.
A: Đến phòng mỹ thuật đi.
B: Được thôi. Tớ thích vẽ.
4.
A: Đến phòng âm nhạc đi
B: Được thôi.
Let’s play. (Cùng chơi)
Học sinh tự thực hành
