Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 356 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and draw (Nghe và vẽ)

Listen and draw (Nghe và vẽ) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. smiley face

2. sad face

3. smiley face

4. sad face

Nội dung bài nghe:

1. Let’s look at the menu. What do you like? - Well, I like yogurt.

2. I don’t like ice cream.

3. I like bread because I like sandwiches.

4. OK, what else? – Mmm, I don’t like meat.

Hướng dẫn dịch:

1. Hãy nhìn vào menu. Con thích gì? - À, con thích sữa chua.

2. Con không thích ăn kem.

3. Con thích bánh mì vì con thích bánh mì kẹp.

4. OK, còn gì nữa? - Mmm, con không thích thịt.

2. Tự luận
1 điểm

Look at the menu on page 42. Ask and answer (Nhìn vào menu ở trang 42. Hỏi và trả lời)

Xem đáp án

Gợi ý: Do you like fish? - Yes, I do.

Hướng dẫn dịch: Bạn có thích cá không? – Có, tôi thích.

3. Tự luận
1 điểm

Say what you don’t like (Nói những gì bạn không thích)

Xem đáp án

Gợi ý: I don’t like yogurt.

Hướng dẫn dịch: Tôi không thích sữa chua.

4. Tự luận
1 điểm

Write about the food and drinks you like and don’t like (Viết về đồ ăn và thức uống bạn thích và không thích)

Xem đáp án

Gợi ý:

Hello. My name’s Mi. I like meat and orange juice, but I don’t like fish.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Tên tôi là Mi. Tôi thích thịt và nước cam, nhưng tôi không thích cá.