Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5-8 Review có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5-8 Review có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 379 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look. Listen and circle. (Nhìn, nghe và khoanh đáp án đúng)

Look. Listen and circle. (Nhìn, nghe và khoanh đáp án đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

Đang cập nhật

2. Tự luận
1 điểm

Read and write. (Đọc và viết)

Read and write. (Đọc và viết) 1. I see with my _. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

1. eyes

2. mouth

3. ears

4. hands

5. legs

Hướng dẫn dịch

1. Tớ nhìn bằng mắt

2. Tớ ăn bằng miệng

3. Tớ nghe bằng tay

4. Tớ vẽ bằng tay

5. Tớ nhảy bằng chân

3. Tự luận
1 điểm

Reorder the sentences. Write the number. (Sắp xếp các câu sau. Viết số)

 

Hi! What do you want?

 

No, I don’t. I want a yellow kite

 

Do you want this green kite?

 

Here you are

 

I want a kite

Xem đáp án

1

Hi! What do you want?

4

No, I don’t. I want a yellow kite

3

Do you want this green kite?

5

Here you are

2

I want a kite

Hướng dẫn dịch

Xin chào! Bạn muốn gì vậy?

Tớ muốn một cái diều

Bạn có muốn cái diều màu xanh lá cây kia không?

Không, tớ không. Tớ muốn một cái diều vàng

Của bạn đây

4. Tự luận
1 điểm

Ask and answer. (Hỏi và trả lời)

Ask and answer. (Hỏi và trả lời) Do you want a jacket? Yes, I do. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Do you want a ball? No, I don’t

Do you want a bike? Yes, I do

Do you want a doll? Yes, I do

Do you want a shirt? No, I don’t

Hướng dẫn dịch

Bạn có muốn một quả bóng không? Không, tớ không

Bạn có muốn một cái xe đạp không? Tớ có

Bạn có muốn một cái một con búp bê không? Có, tớ có

Bạn có muốn một cái áo sơ mi không? Không, tớ không

5. Tự luận
1 điểm

Look and write. Use the words in the boxes. (Nhìn vào tranh và viết. Sử dụng các từ trong bảng)

Look and write. Use the words in the boxes. (Nhìn vào tranh và viết. Sử dụng các từ  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

There are a lot of bananas

That’s a plane

Hướng dẫn dịch

Có rất nhiều chuối

Kia là một cái máy bay

6. Tự luận
1 điểm

Write and say. (Viết và nói)

Write and say. (Viết và nói) Name: Age: Favorite foods: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dãn làm bài

Name: Linh

Age: 7

Favorite foods: chicken, fish, apples, coconut juice

Favorite toys: teddy bears, plane, jojo

Favorite clothes: skirt, dress, hat