Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5-8 Review có đáp án
6 câu hỏi
Look. Listen and circle. (Nhìn, nghe và khoanh đáp án đúng)

Đáp án
Đang cập nhật
Read and write. (Đọc và viết)

Đáp án
1. eyes
2. mouth
3. ears
4. hands
5. legs
Hướng dẫn dịch
1. Tớ nhìn bằng mắt
2. Tớ ăn bằng miệng
3. Tớ nghe bằng tay
4. Tớ vẽ bằng tay
5. Tớ nhảy bằng chân
Reorder the sentences. Write the number. (Sắp xếp các câu sau. Viết số)
| Hi! What do you want? |
| No, I don’t. I want a yellow kite |
| Do you want this green kite? |
| Here you are |
| I want a kite |
1 | Hi! What do you want? |
4 | No, I don’t. I want a yellow kite |
3 | Do you want this green kite? |
5 | Here you are |
2 | I want a kite |
Hướng dẫn dịch
Xin chào! Bạn muốn gì vậy?
Tớ muốn một cái diều
Bạn có muốn cái diều màu xanh lá cây kia không?
Không, tớ không. Tớ muốn một cái diều vàng
Của bạn đây
Ask and answer. (Hỏi và trả lời)

Hướng dẫn làm bài
Do you want a ball? No, I don’t
Do you want a bike? Yes, I do
Do you want a doll? Yes, I do
Do you want a shirt? No, I don’t
Hướng dẫn dịch
Bạn có muốn một quả bóng không? Không, tớ không
Bạn có muốn một cái xe đạp không? Tớ có
Bạn có muốn một cái một con búp bê không? Có, tớ có
Bạn có muốn một cái áo sơ mi không? Không, tớ không
Look and write. Use the words in the boxes. (Nhìn vào tranh và viết. Sử dụng các từ trong bảng)

Hướng dẫn làm bài
There are a lot of bananas
That’s a plane
Hướng dẫn dịch
Có rất nhiều chuối
Kia là một cái máy bay
Write and say. (Viết và nói)

Hướng dãn làm bài
Name: Linh | |
Age: 7 | |
Favorite foods: chicken, fish, apples, coconut juice | Favorite toys: teddy bears, plane, jojo |
Favorite clothes: skirt, dress, hat | |
