Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 367 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat.   (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)

Media VietJack

Xem đáp án

a.

Bill: Chơi trò chơi đi.

Mai: Được thôi

b.

Bill: Đây là gì?

Mai: Đó là mũi

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say.  (Nghe, chỉ vào tranh và nói)

Media VietJack

Xem đáp án

a. What’s this? It’s a face.

b. What’s this? It’s a hand.

c. What’s this? It’s an ear.

d. What’s this? It’s an eye.

Hướng dẫn dịch

a. Đây là gì? Đó là khuôn mặt.

b. Đây là gì? Đó là một bàn tay.

c. Đây là gì? Đó là một cái tai.

d. Đây là gì? Đó là một con mắt.

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Cùng nói)

Media VietJack

Xem đáp án

1. What’s this? It’s an eye

2. What’s this? It’s a nose

3. What’s this? It’s a hand

4. What’s this? It’s an ear.

5. What’s this? It’s a mouth.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là cái gì? Đó là một con mắt

2. Đây là cái gì? Nó là một cái mũi

3. Cái gì đây? Đó là một bàn tay

4. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.

5. Cái gì đây? Đó là một cái miệng.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)

Media VietJack

Xem đáp án

1.a

2.a

Nội dung bài nghe

1. What’s this? It’s a hand.

2. What’s this? It’s an ear.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là gì? Đó là một bàn tay.

2. Đây là gì? Nó là cái tai

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read.  (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

Media VietJack

Xem đáp án

1. an ear

2. an eye

3. a nose

4. a hand

Hướng dẫn làm bài

1. What’s this? It’s an ear.

2. What’s this? It’s an eye.

3. What’s this? It’s a nose.

4. What’s this? It’s a hand.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.

2. Đây là cái gì? Đó là một con mắt.

3. Cái gì đây? Đó là một cái mũi.

4. Đây là cái gì? Đó là một bàn tay.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s sing. (Cùng hát)

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch

Các bộ phận trên cơ thể

Đây là gì? Nó là một cái mắt.

Đây là gì? Nó là một cái tai

Một mắt và một tai.

Kia là gì? Nó là khuôn mặt.

Kia là gì? Nó là một cái tay.

Một khuôn mặt và một bàn tay