Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
Bill: Chơi trò chơi đi.
Mai: Được thôi
b.
Bill: Đây là gì?
Mai: Đó là mũi
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
a. What’s this? It’s a face.
b. What’s this? It’s a hand.
c. What’s this? It’s an ear.
d. What’s this? It’s an eye.
Hướng dẫn dịch
a. Đây là gì? Đó là khuôn mặt.
b. Đây là gì? Đó là một bàn tay.
c. Đây là gì? Đó là một cái tai.
d. Đây là gì? Đó là một con mắt.
Let’s talk. (Cùng nói)
1. What’s this? It’s an eye
2. What’s this? It’s a nose
3. What’s this? It’s a hand
4. What’s this? It’s an ear.
5. What’s this? It’s a mouth.
Hướng dẫn dịch
1. Đây là cái gì? Đó là một con mắt
2. Đây là cái gì? Nó là một cái mũi
3. Cái gì đây? Đó là một bàn tay
4. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.
5. Cái gì đây? Đó là một cái miệng.
Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
1.a
2.a
Nội dung bài nghe
1. What’s this? It’s a hand.
2. What’s this? It’s an ear.
Hướng dẫn dịch
1. Đây là gì? Đó là một bàn tay.
2. Đây là gì? Nó là cái tai
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)
1. an ear
2. an eye
3. a nose
4. a hand
Hướng dẫn làm bài
1. What’s this? It’s an ear.
2. What’s this? It’s an eye.
3. What’s this? It’s a nose.
4. What’s this? It’s a hand.
Hướng dẫn dịch
1. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.
2. Đây là cái gì? Đó là một con mắt.
3. Cái gì đây? Đó là một cái mũi.
4. Đây là cái gì? Đó là một bàn tay.
Let’s sing. (Cùng hát)
Hướng dẫn dịch
Các bộ phận trên cơ thể
Đây là gì? Nó là một cái mắt.
Đây là gì? Nó là một cái tai
Một mắt và một tai.
Kia là gì? Nó là khuôn mặt.
Kia là gì? Nó là một cái tay.
Một khuôn mặt và một bàn tay
