Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Lesson 2 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a. Cậu có thể nhìn thấy gì vậy? Mính có thể thấy một chú voi
b. Chú voi đang làm gì vậy? Nó đang nhảy
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
a. What’s the elephant doing? It’s dancing
b. What’s the parrot doing? It’s counting
c. What’s the monkey doing? It’s swinging
d. What’s the tiger doing? It’s climbing
Hướng dẫn dịch
a. Con voi đang làm gì? Nó đang nhảy múa
b. Con vẹt đang làm gì vậy? Nó đang đếm
c. Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu cây
d. Con hổ đang làm gì? Nó đang leo cây
Let’s talk. (Cùng nói)
a. What’s the elephant doing? It’s dancing
b. What’s the parrot doing? It’s counting
c. What’s the monkey doing? It’s swinging
d. What’s the tiger doing? It’s climbing
Hướng dẫn dịch
a. Con voi đang làm gì? Nó đang nhảy múa
b. Con vẹt đang làm gì vậy? Nó đang đếm
c. Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu cây
d. Con hổ đang làm gì? Nó đang leo cây
Listen and tick. (Nghe và đánh dấu đáp án đúng)
1.b
2.a
Nội dung bài nghe
1.
Bill What can you see?
Mai: I can see a monkey.
Bill: What's the monkey doing?
Mai: It's climbing the tree.
2.
Bill: What can you see?
Mai: I can see an elephant.
Bill: What's the elephant doing?
Mai: It's dancing.
Hướng dẫn dịch
1.
Bill Bạn có thể thấy gì?
Mai: Tôi có thể nhìn thấy một con khỉ.
Bill: Con khỉ đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang trèo cây.
2.
Bill: Bạn có thể thấy gì?
Mai: Tôi có thể nhìn thấy một con voi.
Bill: Con voi đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang nhảy.
Look, complete and read. (Nhìn tranh, điền vào chỗ trống và đọc)
1. counting
2. tiger/ climbing
3. monkey/ climbing
4. elephant/ dancing
Hướng dẫn dịch
a. Con vẹt đang làm gì vậy? Nó đang đếm
b. Con hổ đang làm gì? Nó đang leo cây
c. Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu cây
d. Con voi đang làm gì? Nó đang nhảy múa
Let’s sing. (Cùng hát)
Bạn có thể thấy gì ở sở thú?
Tớ có thể nhìn thấy một con khỉ.
Con khỉ đang làm gì vậy?
Nó đang đu cât .
Bạn có thể thấy gì ở sở thú?
Tớ có thể nhìn thấy một con công.
Con công đang làm gì?
Nó đang khiêu vũ.
