Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 360 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)Media VietJack

Xem đáp án

a. A: Cậu ở đâu đó Mai?

B: Mình đang ở trong sở thú

b.A: Cậu thấy gì ở sở thú vậy>

B: Mình thấy một chú hổ.

2. Tự luận
1 điểm

Look, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)Media VietJack

Xem đáp án

a. What can you see? I can see a tiger.

b. What can you see? I can see a horse

c. What can you see? I can see a tiger

d. What can you see? I can see a peacock

Hướng dẫn dịch

a. Bạn có thể nhìn thấy  gì? Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.

b. Bạn có thể nhìn thấy  gì? Tớ có thể nhìn thấy một con ngựa

c. Bạn có thể nhìn thấy  gì? Tớ có thể nhìn thấy một con hổ

d. Bạn có thể nhìn thấy  gì? Tớ có thể nhìn thấy một con công

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Cùng nói)

Media VietJack

Xem đáp án

a. What can you see at the zoo? I can see a tiger.

b. What can you see at the zoo? I can see a horse

c. What can you see at the zoo? I can see a tiger

d. What can you see at the zoo? I can see a peacock

Hướng dẫn dịch

a. Bạn có thể thấy gì ở sở thú? Tôi có thể nhìn thấy một con hổ.

b. Bạn có thể thấy gì ở sở thú? Tôi có thể nhìn thấy một con ngựa

c. Bạn có thể thấy gì ở sở thú? Tôi có thể nhìn thấy một con hổ

d. Bạn có thể thấy gì ở sở thú? Tôi có thể nhìn thấy một con công

4. Tự luận
1 điểm

Listen and number. (Nghe và đánh số)Media VietJack

Xem đáp án

1.d

2.a

3.b

4.c

Nội dung bài nghe

1. A: What can you see? B: I can see a monkey.

2. A: What can you see? B: I can see a horse.

3. A: What can you see? B:  I can see a tiger.

4. A: What can you see? B: I can see a peacock.

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con khỉ.

2. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con ngựa.

3. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con hổ.

4. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con công.

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

Media VietJack

Xem đáp án

1. peacock

2. horse

3. see/ monkey

4. can you see/ tiger

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con công

2. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con ngựa.

3. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con khỉ.

4. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con hổ.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s play  ( Cùng chơi)

Media VietJack

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành