Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
Hướng dẫn dịch
a.
Nam: Tên của cậu là gì vậy?
Mary: Mình tên là Mary
b.
Nam: Cậu bao nhiêu tuổi?
Mary: Mình tám tuổi
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
Hướng dẫn làm bài
a.
A: How old are you?
B: I’m seven years old
b.
A: How old are you?
B: I’m eight years old
c.
A: How old are you?
B: I’m nine years old
d.
A: How old are you?
B: I’m ten years old
Hướng dẫn dịch
a.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ bảy tuổi
b.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ tám tuổi
c.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ chín tuổi
d.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ mười tuổi
Let’s talk. (Cùng luyện nói)
How old are you?
I’m 7 years old
How old are you?
I’m 9 years old
Hướng dẫn dịch
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ 7 tuổi
Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ 9 tuổi
Listen and number. (Nghe và đánh số)
1-b
2-d
3-c
4-a
Nội dung bài nghe
1.
A: How old are you?
B: I’m eight years old
2.
A: How old are you?
B: I’m ten years old
3.
A: How old are you?
B: I’m nine years old
4.
A: How old are you?
B: I’m seven years old
Hướng dẫn dịch
1.
A: Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tớ tám tuổi
2.
A: Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tớ mười tuổi
3.
A: Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tớ chín tuổi
4.
A: Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tớ bảy tuổi
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành và đọc)
1. seven
2. eight
3. you/ nine
Hướng dẫn dịch
1.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ bảy tuổi.
2.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ tám tuổi.
3.
A: Cậu bao nhiêu tuổi?
B: Tớ chín tuổi.
Let’s sing. (Cùng hát)
Hướng dẫn dịch
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Mình bảy tuổi
Mình bảy tuổi
Cậu bao nhiêu tuổi?
Mình tám tuổi.
Mình tám tuổi
