Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
A: Anh trai tớ có một chiếc ô tô đồ chơi.
B: Ồ, tớ thích ô tô.
b.
B: Chị tớ có hai con búp bê?
A: Ồ, tớ thích búp bê
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
a. He has a car
b. She has a kite
c. He has trains
d. She has planes
Hướng dẫn dịch
a.Anh ấy có một chiếc xe ô tô
b. Cô ấy có một con diều
c. Anh ấy có xe lửa
d. Cô ấy có máy bay
Let’s talk. (Cùng nói)
a. He has a car
b. She has a kite
c. He has trains
d. She has planes
Hướng dẫn dịch
a. Anh ấy có một chiếc xe ô tô
b. Cô ấy có một con diều
c. Anh ấy có xe lửa
d. Cô ấy có máy bay
Listen and number. (Nghe và đánh số)
1.b
2.d
3.c
4.a
Nội dung bài nghe
1. She has a kite
2. She has two trains
3. She has two planes
4. She has a car
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy có một con diều
2. Cô ấy có hai chiếc tàu hỏa
3. Cô ấy có hai chiếc máy bay
4. Cô ấy có một chiếc ô tô
Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và nói)
1. car
2. kite
3. He has
4. has two
Hướng dẫn dịch
1. Anh ấy có một cái ô tô
2. Cô ấy có một con diều.
3. Anh ấy có ba chiếc máy bay
4. Cô ấy có hai chiếu tàu
Let’s sing. (Cùng hát)
Đồ chơi của họ
Một con diều và một chiếc xe hơi.
Một con diều và một chiếc xe hơi.
Anh ấy có một con diều và một chiếc xe hơi.
Anh ấy có một con diều và một chiếc xe hơi.
Xe lửa và máy bay.
Xe lửa và máy bay.
Cô ấy có tàu hỏa và máy bay.
Cô ấy có tàu hỏa và máy bay.
