Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Lesson 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Lesson 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 358 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)

Media VietJack

Xem đáp án

a. Tớ có hai chú thỏ. Cậu có bao nhiêu chú thỏ vậy? Tớ có rất nhiều.

b. Đây là những chú cá vàng của tớ. Cậu có bao nhiêu chú cá vàng vậy? Tớ có vào con cá vàng

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)

Media VietJack

Xem đáp án

a. How many parrots do you have? I have some.

b. How many parrots do you have? I have many.

c. How many dogs do you have? I have some.

d. How many dogs do you have? I have many.

Hướng dẫn dịch

a. Bạn có bao nhiêu con vẹt? Tớ có một vài con

b. Bạn có bao nhiêu con vẹt? Tớ có nhiều

c. Bạn có bao nhiêu con chó? Tớ có một vài con.

d. Bạn có bao nhiêu con chó? Tớ có nhiều

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Cùng nói)

Media VietJack

Xem đáp án

a. How many parrots do you have? I have some.

b. How many rabbits do you have? I have some.

c. How many dogs do you have? I have many.

c. How many cats do you have? I have many.

Hướng dẫn dịch

b. Bạn có bao nhiêu con vẹt? Tớ có một vài con.

b. Bạn có bao nhiêu con thỏ? Tớ có một vài con

c. Bạn có bao nhiêu con chó? Tớ có nhiều .

c. Bạn có bao nhiêu con mèo? Tớ có nhiều .

4. Tự luận
1 điểm

Listen and number. (Nghe và đánh số)

Media VietJack

Xem đáp án

1.b

2.c

3.d

4.a

Nội dung bài nghe

1. A: How many rabbits do you have? B: I have many.

2. A: How many rabbits do you have? B: I have some.

3. A: How many rabbits do you have? B: I have two.

4. A: How many rabbits do you have? B: I have one

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có nhiều.

2. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có một vài con.

3. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có hai con.

4. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có một con.

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành câu và đọc)

Media VietJack

Xem đáp án

1. one

2. two

3. some

4. many

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có một con.

2. A: Bạn có bao nhiêu con chó? B: Tớ có hai con.

3. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có vài con.

4. A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng? B: Tớ có nhiều.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s play. (Cùng chơi)

Media VietJack

Xem đáp án

1. A: How many rabbits do you have? B: I have many.

2. A: How many dogs do you have? B: I have some.

3. A: How many goldfish do you have? B: I have two.

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có bao nhiêu con thỏ? B: Tớ có nhiều.

2. A: Bạn có bao nhiêu con chó? B: Tớ có một vài con.

3. A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng? B: Tớ có hai con