Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a. Tớ có một chú chó. Cậu có nuôi chó không? Có, tớ có
b. Tớ có hai chú mèo. Cậu có nuôi mèo không? Không, tớ không. Tớ có một chú chó.
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
1. Do you have any birds? Yes, I do
2. Do you have any parrots? No, I don’t
3. Do you have any rabbits? Yes, I do
4. Do you have any cats? No, I don’t
Hướng dẫn dịch
1. Bạn có nuôi chim không? Có, tớ có
2. Bạn có nuôi vẹt không? Không, tớ không
3. Bạn có nuôi thỏ không? Có, tớ có
4. Bạn có nuôi mèo không? Không, tớ không
Let’s talk. (Cùng nói)
1. Do you have any birds? Yes, I do
2. Do you have any parrots? No, I don’t
3. Do you have any rabbits? Yes, I do
4. Do you have any cats? No, I don’t
Hướng dẫn dịch
1. Bạn có nuôi chim không? Có, tớ có
2. Bạn có nuôi vẹt không? Không, tớ không
3. Bạn có nuôi thỏ không? Có, tớ có
4. Bạn có nuôi mèo không? Không, tớ không
Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
1.b
2. a
Nội dung bài nghe
1. Do you have any cats? Yes, I do
2. Do you have any rabbits? Yes, I do
Hướng dẫn dịch
1. Cậu có nuôi mèo không? Tớ có
2. Cậu có nuôi thỏ không? Tớ có
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành câu và đọc)
1. cats
2. dogs
3. have/ parrots
4. don’t/ rabbits
Hướng dẫn dịch
1. A: Cậu có nuôi mèo không?
B: Có, tớ có nuôi.
2. A: Cậu có nuôi chó không?
B: Có, tớ có nuôi.
3. A: Cậu có nuôi thỏ không?
B: Không, tớ không. Tớ nuôi hai chú vẹt.
4.A: Bạn có nuôi chó không?
B: Không, tớ không. Tớ nuôi ba chú thỏ
Let’s sing . (Cùng hát)
Thú cưng của tớ
Bạn có nuôi chó không?
Bạn có nuôi chó không?
Có, tớ có
Có, tớ có
Tớ có một chú chó.
Bạn có nuôi mèo không?
Bạn có nuôi mèo không?
Không, tớ không.
Không, tớ không.
Tớ có nuôi một chú chim
