Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn vào tranh, nghe và đọc lại)
a.Con có muốn ăn thêm cơm nữa không? Dạ có ạ
b. Con có muốn uống thêm nước hoa quả nữa không? Dạ không ạ.
Listen, point and say. (Nghe, chỉ và tranh và nói)
a. Would you like some beans? Yes, please
b. Would you like some fish? No, thanks
c. Would you like some meat? Yes, please
d. Would you like some juice? No, thanks
Hướng dẫn dịch
a. Bạn có muốn một ít đậu không? Có
b. Bạn muốn một số cá? Không, cám ơn
c. Bạn có muốn một ít thịt? Có
d. Bạn có muốn dùng nước trái cây không? Không, cám ơn
Let’s talk. (Cùng nói)
a. Would you like some beans? Yes, please
b. Would you like some fish? No, thanks
c. Would you like some meat? Yes, please
d. Would you like some juice? No, thanks
Hướng dẫn dịch
a. Bạn có muốn một ít đậu không? Có
b. Bạn muốn một số cá? Không, cám ơn
c. Bạn có muốn một ít thịt? Có
d. Bạn có muốn dùng nước trái cây không? Không, cám ơn
Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
1.b
2.b
Nội dung bài nghe
1. Would you like some fish? Yes, please
2. Would you like some juice? Yes, please
Hướng dẫn dịch
1. Cậu có muốn ăn cá không? Có
2. Cậu có muốn một chút nước khoa quả không? Có
Look, complete and read. (Nhìn vào tranh, hoàn thành và đọc)
1. rice
2. beans
3, fish/ please
4. juice/ No
Hướng dẫn dịch
1. Cậu có muốn thêm cơm không?
2. Cậu có muốn thêm đậu không?
3.
A: Cậu có muốn ăn cá không?
B: Có
4.
A: Cậu có muốn thêm có nước hoa quả không?
B: Không, cảm ơn
Let’s sing. (Cùng hát)
Bạn có muốn...?
Bạn có muốn ăn cơm không?
Không, cám ơn.
Không, cám ơn.
Bạn có muốn dùng nước trái cây không?
Vâng, làm ơn.
Vâng, làm ơn
